ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
LÔØI MÔÛ ÑAÀU
LÔØI MÔÛ ÑAÀULÔØI MÔÛ ÑAÀU
LÔØI MÔÛ ÑAÀU Bảo vệ môi trường ngày nay đang là một vấn đề vô cùng trọng yếu và cấp bách của mọi quốc gia vì
nó liên quan đến vấn đề sống còn của nhân loại. Cùng với sự phát triển của khoa học kỷ thuật và công
nghệ, cùng với sự phát triển của thế giới xung quanh và hành động một cách vị kỉ, nhiều quốc gia đã tàn
phá môi trường_ cái nôi nuôi dưỡng chính họ, và con người đã từng bước nhận thức được nguy cơ này.
Môi trường sống của con người bao gồm nhiều lĩnh vực khác nhau như: tự nhiên, xã hội, khoa học kỹ
thuật… nhưng để con người tồn tại và phát triển một cách hiệu quả, chúng ta phải kể đến môi trường tự
nhiên mà trong đó môi trường nước đóng vai trò quan trọng.
MSSV: 710524B
1.1Các số liệu thuỷ văn và chất lượng nước của nguồn tiếp nhận nước thải- sông ĐỒNG NAI
(nguồn loại B) với các số liệu sau:
Lưu lượng trung bình của nước sông Q
s
= 54 m
3
/s
Vận tốc dòng chảy trung bình V
tb
= 0,7 m/s
Độ sâu trung bình H
tb
= 4,2 m
Hàm lượng chất lơ lửng trong nước sông b
s
= 9 mg/L
Hàm lượng oxy hoà tan O
s
= 4 mg/L
Nhu cầu oxy sinh hoá L
s
= 3,5 mg/L
Nhiệt độ trung bình của nước sông T = 25
0
C
1.2Các số liệu về thời tiết, địa chất thuỷ văn và địa chất công trình:
Nhiệt độ trung bình năm của không khí 25
0
2.2 Sơ Đồ Cơng Nghệ: CHỤP HƯỚNG DÒNG
TOLE DÀY 3mm
ỐNG DẪN BÙN
ỐNG TRUNG TÂM
TOLE DÀY 3mm
ỐNG HÚT BÙN
+ 1
.400
7
BỂ NÉN BÙN
SLUDGE THICKENER
BƠM BÙN
SLUDGE PUMP
NGUỒN 15 m3/h
NƯỚC
WATER
Water
Nước
BỂ TIẾP NHẬN
STORAGE TANK
Water
Nước
Preasure air
Khí nén
SOLENOID VALVE
Preasure air
TRỌNG LỰC
(GREENTECH) ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CƠNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
BÃI RÁC
NGUỒN TIẾP NHẬN
BỂ TIẾP NHẬN
BỂ ĐIỀU HOÀ
BỂ TRUNG HOÀ
BỂ KEO TỤ
BỂ TẠO BÔNG
BỂ LẮNG
2.3Thuyết minh sơ đồ cơng nghệ:
ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
Nước thải từ nhà máy sẽ được tập trung ở bể tiếp nhận rồi được đưa sang bể điều hoà nhằm ổn định
lưu lượng và nồng độ nước thải. Tiếp đó sẽ cho qua bể trung hoà để nâng pH lên rồi dẫn qua bể keo tụ,
tại đây, các chất keo tụ được cho vào trong nước thảinhằm làm tăng khả năng kết dính rồi hình thành
các bông cặn lớn ở bể tạo bông, sau đó nước thải được dẫn qua bể lắng để tách các bông cặn này ra rồi
tiếp tục cho qua bể lọc.Phần bùn lắng ở bể lắng sẽ được tập trung ở bể chứa bùn, sau đó dẫn qua bể
nén bùn để làm giảm độ ẩm rồi tiếp tục cho vào máy ép bùn để làm giảm độ ẩm đến mức tối đa. Bùn
này sẽ được xe của các công ty vệ sinh chuyên chở đến bãi rác.
max
15 / 360 /
15 1,2 18 /
tb
tb
Q m h m ngày
Q Q K m h
= =
= × = × =
Thể tích bể tiếp nhận:
3
max
20
18 6
60
h
b
V Q t m= × = × =
Trong
đ
ó: Q: l
ư
u l
ượ
ng n
ướ
c th
ả
i,Q = 15
áy
ố
ng cu
ố
i cùng, 0,7
f
h m=
Chi
ề
u cao t
ổ
ng c
ộ
ng c
ủ
a b
ể
:
2 0,7 2,7
tc f
H H h m= + = + =
Ch
ọ
n b
ể
có ti
ế
t di
ệ
n ngang là hình tròn trên m
ế
p nh
ậ
n:
2,7 0,3 3
xd tc bv
H H h m= + = + =
Ch
ọ
n chi
ề
u cao b
ả
o v
ệ
bv
h
= 0,3 m
Kích th
ướ
c c
ủ
a b
ể
ti
ế
p nh
ậ
c b
ể
đ
i
ề
u hoà
B
ể
đ
i
ề
u hoà có nhi
ệ
m v
ụ
đ
i
ề
u hoà l
ư
u l
ượ
ng và n
ồ
ng
độ
n
Chiều cao của bể là H = 4 m
Diện tích bể:
F=120/3=30m
3
Chọn L=6m, w=5m
Chiều cao xây dựng của bể là:
4 0,5 4,5
xd bv
H H h m= + = + =
Chọn chiều cao bảo vệ 0,5
bv
h m=
Tính toán xáo trộn bể điều hòa
Mục đích xáo trộn là ổn định nồng độ, chống lắng cặn, chống sinh mùi.
Chọn dạng xáo trộn là xáo trộn khí nén có giá trị 15 l/m
3
/p (dựa vào bảng 2.1) ĐỒ ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
GVHD: ThS. VŨ PHÁ HẢI SVTH: HỒ THỊ NGỌC ÁNH
MSSV: 710524B
Dạng khuấy trộn Giá trị Đơn vị
Khuấy trộn cơ khí 4-8
3
/W m
thể
tích
Đường kính ống dẫn khí
2 3
4 4 3.10
0,06 60
4 3,14
d F
F d m mm
π
π
−
×
= ⇒ = = = =
Lưu lượng khí qua ống nhánh
Chọn ống chính có 10 ống nhánh nhỏ
q
n
=Q
khí
/12=0,03/10=0,003 (m
3
/s)=3 l/s=3.10
-3
m
3
/s
chọn vận tốc qua ống nhánh là v
n
= 15m
3
3,14
n
F
m mm
π
−
×
= = =
Do trên thị trường không có ống d=16mm nên chọn ống d=21mm
Tính số lỗ trên mỗi ống nhánh
Chọn lỗ có đường kính d=5mm
Diện tích mỗi lỗ là
F
1lỗ
= (3,14*d
2
)/4=(3,14*5
2
)/4=19,625mm
2
=19,625.10
-6
m
2
V
khí
qua lỗ >= 0,7m/s để không lắng cặn
Chọn v = 0,8 m/s
Trong đó:
n
d : đường kính ống nhánh,
n
d =0,016m
1
d : khoảng cách giữa các ống nhánh
n : số khoảng cách giữa các ống nhánh, có 10 ống nhánh ⇒ n = 11
W : chiều dài bể, W = 5m
1
0,016 10 11 5d× + × =
⇒
1
0,44d m=
Khoảng cách giữa các lỗ trên mỗi ống nhánh
2
191 ( 1)
l
d d n L× + + =
Trong đó:
l
d : đường kính lỗ,
l
d =5mm
t: th
ờ
i gian l
ư
u n
ướ
c trong b
ể
, t = 0,5h
Ch
ọ
n chi
ề
u cao h
ữ
u ích c
ủ
a b
ể
2
b
h m=
Di
ệ
n tích b
ể
trung hoà:
7,5
3,75
2
a b
ể
:
2 0,5 2,5
xd bv
H H h m= + = + =
Ch
ọ
n Gradient v
ậ
n t
ố
c
1
80G S
−
=
N
ă
ng l
ượ
ng yêu c
ầ
u cho b
ể
là:
2 2 3
80 0,89 10 7,5 42,72P G V W
µ
−
c,
3 2
0,89 10 . /N S m
µ
−
= ×
V: th
ể
tích b
ể
trung hòa, V = 7,5 m
3
T
ố
c
độ
b
ơ
m c
ầ
n thi
ế
t:
3 3/
80 7,5 600 / 10
b b
Q G V m s m p= × = × = =