Đề cơng ôn tập hè lớp 6 năm học 2010 2011
( Buổi 01 )
ễN TP, TP HP V NHNG DNG TON LIấN QUAN tập n
I. Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thờng gặp trong đời sống hàng ngày và một số VD về
tập hợp thờng gặp trong toán học?
Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thờng gặp trong tập hợp.
Câu 3: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
Câu 4: Có gì khác nhau giữa tập hợp N và N * ?
II. Bài tập áp dụng:
Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ Thành phố Hồ Chí Minh
a. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
b. Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
b A
c A
h A
Bài 2: Cho các tập hợp
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.
c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
Đề cơng ôn tập hè lớp 6 năm học 2010 2011
( Buổi 02 )
PHéP CộNG Và PHéP NHÂN - PHéP TRừ Và PHéP CHIA Trong tập n
I. Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Phép cộng và phép nhân có những tính chất cơ bản nào?
I. Các bài tập áp dụng:
Bài 1. Tính tổng: S = 1 + 3 + 5 + 7 + ... + 49
S = 1 + 2 + 3 + 4 + ... + 100
Dạng 3: Tìm x
Bài 2. Tỡm x N bit
a) (x 15) .15 = 0
b) 32 (x 10 ) = 32
Bài 3: Tỡm x N bit :
a) x 105 :21 =15
b) (x- 105) :21 =15
Bài 4: Tỡm s t nhiờn x bit:
a/ ( x 5)(x 7) = 0
b/ 541 + (218 x) = 735
Đề cơng ôn tập hè lớp 6 năm học 2010 2011
( Buổi 04 )
LUỹ THừA VớI Số Mũ Tự NHIÊN
I. Ôn tập lý thuyết.
1. Lũy thừa bậc n của số a là gì ?
2. Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
3. Viết công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
4. Viết công thức luỹ thừa của luỹ thừa:
5. Viết công thức luỹ thừa một tích:
II. Bài tập áp dụng:
Dạng 1: Các bài toán về luỹ thừa
Bi tp 1: Vit cỏc tớch sau di dng 1 lu tha:
Bi tp 3: Xét xem tổng nào chia hết cho 8?
a/ 24 + 40 + 72
b/ 80 + 25 + 48
c/ 32 + 47 + 33
Bi tp 4: Dựng 4 ch s 0;1;2;5 cú to thnh bao nhiờu s cú 4 ch s, mi ch s ó cho ch
dựng 1 ln sao cho:
a, Cỏc s ú chia ht cho 2.
b, Cỏc s ú chia ht cho 5
c, Cỏc s chia ht cho 3
Đề cơng ôn tập hè lớp 6 năm học 2010 2011
( Buổi 06 )
ƯớC Và BộI. S NGUYấN T.HP S
I. Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Thế nào là ớc, là bội của một số?
Câu 2: Nêu cách tìm ớc và bội của một số?
Câu 3: Định nghĩa số nguyên tố, hợp số?
Câu 4: Hãy kể 20 số nguyên tố đầu tiên?
II. Bài tập áp dụng:
Dạng 1: Tỡm bi ca mt s
Bài 1: Tìm các bi của 4, 6, 9, 13, 1
Bi 2: Chn khng nh ỳng trong cỏc khng nh sau:
a.Mt s va l bi ca 3 va l bi ca 5 thỡ l bi ca 15
b.Mt s va l bi ca 3 va l bi ca 9 thỡ l bi ca 27
c.Mt s va l bi ca 2 va l bi ca 4 thỡ l bi ca 8
d.Mt s va l bi ca 3 va l bi ca 6 thỡ l bi ca 18
Dạng 2:
Bài 3: Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số:
a/ 3150 + 2125
Câu 1: Cho hai tập hợp: X = {a; b; 1; 2}, Y = {2; 3; 4; 5; 7}. Hãy điền ký hiệu thích hợp vào
ô vuông:
a/ a
X
c/ b
Y
b/ 3
X
d/ 2
Y
Câu 2: Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự nhiên
chẵn nhỏ hơn 12. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
a/ 12
B
b/ 2 A
a/ 5
B
a/ 9
A
Câu 3: Cho tập hợp A = {2; 3; 4; 5; 6}. Hãy điền chữ Đ(đúng), S (sai) vào các ô vuông bên
Câu 7: Điên chữ đúng (Đ), sai (S) cạnh các khẳng định sau:
a/ (35 + 53 ) M5
b/ 28 77 M7
c/ (23 + 13) M6
d/ 99 25 M5
Câu 8: Điên chữ đúng (Đ), sai (S) cạnh vào các ô vuông cạnh các câu sau:
a/ Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
b/ Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3
c/ Tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
d/ Tích của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3
Câu 9: Hãy điền các số thích hợp để đợc câu đúng
a/ Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 lập đợc từ các số 1, 2, 5 là
b/ Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 lập đợc từ các số 1, 2, 5 là
c/ Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 lập đợc từ các số 1, 2, 5 là
d/ Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 lập đợc từ các số 1, 2, 5 là
Câu 10: Hãy điền số thích hợp vào dấu * để đợc câu đúng
a/ 3*12 chia hết cho 3
b/ 22*12 chia hết cho 9
c/ 30*9 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
d/ 4*9 vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5
Câu 11: Hãy điền các số thích hợp để đợc câu đúng
a/ Từ 1 đến 100 có .. . số chia hết cho 3.
b/ Từ 1 đến 100 có .. . số chia hết cho 9
c/ Từ 1 đến 100 có .. . số chia hết cho cả 2 và 5
d/ Từ 1 đến 100 có .. . số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9
Câu 12: Chọn câu đúng
a/ Ư(24) = {0; 1; 2; 3; 4; 6; 12}