Trường Đại học giao thông vận tải
Viện kỹ thuật xây dựng
BÁO CÁO
THỰC TẬP TRẮC ĐỊA
- Giáo viên hướng dẫn: Lê Khánh Giang
- Sinh viên thực hiện: Nhóm III-4
Họ và tên
Hoàng Thị Huyền Trang
Nguyễn Văn Trường
Nguyễn Văn Trình
Msv
Lớp
1212879 Vật Liệu & CNXD K53
1213379 Vật Liệu & CNXD K53
1213102 Vật Liệu & CNXD K53
- Số liệu gốc:
Góc phương vị gốc:
= 120˚00'00"
Tọa độ điểm gốc : I (1200; 1200)
Độ cao điểm gốc : H = 14.0 m
Hà Nội- 20/8/2015
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
c. Đo chiều dài chi tiết.....................................................................................................................................29
d. Đo cao chi tiết trên tuyến AB......................................................................................................................30
e. Vẽ mặt cắt dọc ............................................................................................................................................31
2.2.2. Đo vẽ mặt cắt ngang...................................................................................................................................31
a.Đo mặt cắt ngang..........................................................................................................................................31
b. Vẽ mặt cắt ngang.........................................................................................................................................34
2
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
LỜI MỞ ĐẦU
Thực tập trắc địa là một trong các môn học mang tính thực tế rất cao. Vì vậy,
ngoài việc nắm được lý thuyết cơ bản còn phải vận dụng lý thuyết cũng như tiến
hành công việc đo ngoài thực địa một cách thành thạo. Thực tập trắc địa đáp ứng
yêu cầu đó. Sau đợt thực tập ngoài việc sử dụng thành thạo dụng cụ đo, đo đạc
các yếu tố cơ bản, thực hiện hầu hết các công tác trắc địa trong xây dựng công
trình giao thông. Ngoài ra, đợt thực tập này còn giúp sinh viên củng cố lại những
gì đã học trên lớp, thực tế hóa những gì đã học. Không những thế,đợt thực tập
còn giúp sinh viên biết cách tổ chức làm việc theo nhóm để hoàn thành công việc
chung.
Thực hiện kế hoạch của bộ môn Trắc địa, lớp Vật liệu và CNXD K53 đã tiến
hành đi thực tập ngoài hiện trường từ ngày 10/8 – 16/8/2015
Địa điểm thực tập: Khu đô thị Mễ Trì hạ
Nội dung thực tập - Thành lập lưới khống chế đo vẽ
- Đo vẽ bình đồ khu vực
- Bố trí và đo vẽ mặt cắt.
Trong đợt thực tập này nhóm III chúng em cũng xin chân thành cảm ơn thầy
Lê Khánh Giang đã tận tâm theo sát,hướng dẫn để chúng em hoàn thành tốt bài
báo cáo này
Phương pháp đo : Phương pháp đo đơn giản với ∆β ≤ ±2t (t=60” với máy
kinh vĩ quang cơ, t=30’’ với máy kinh vĩ điện tử). Sai số cho phép giữa hai nửa
lần đo là ± 2t.
Tiến hành:
Đặt máy tại I, định tâm, cân bằng máy
Ở Vị trí thuận kính(TR) : Điều chỉnh bàn độ ngang về 0˚00'00", quay máy
ngắm mia tại II đọc giá trị trên bàn độ ngang (a 1), sau đó quay máy thuận chiều
kim đồng hồ ngắm mia tại IV đọc giá trị trên bàn độ ngang (b 1)
trị số góc nửa
lần đo thuận kính: β1=b1-a1.
Ở Vị trí đảo kính(PH): Đảo ống kính, quay máy 180º ngắm lại mia tại IV
đọc trị số trên bàn độ ngang (b2), quay máy thuận chiều kim đồng hồ ngắm mia
tại II đọc trị số trên bàn độ ngang (a 2)
trị số góc nửa lần đo đảo kính là:β2=b2-
a2.
Nếu ∆β = | β1-β2 | ≤ 2t thì lấy giá trị trung bình làm kết quả đo.
Nếu ∆β = | β1-β2 | ≥ 2t. Đo không đạt yêu cầu, phải đo lại.
Các góc còn lại tai tiến hành đo tương tự .
Người đo:Nhóm III
(’’)
33"
Góc đoβ
89˚19'31.5"
Phác họa
II
I
IV
89˚19'15"
86˚14'50"
16"
III
86˚14'58"
II
I
86˚15'06"
5
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
TR
i
S đi +S vê
2
Nếu
1 ∆S ≤ 1
S +S vê
=
thì kết quả đo là Stb = đi
T S tb 1000
2
Nếu
1 ∆S ≥ 1
=
kết quả đo không đạt phải đo lại các cạnh đường chuyền
T Stb 1000
6
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
Bảng2: Sổ đo chiều dài cạnh đường chuyền
Cạnh
Sđi (m)
Svề (m)
0.022
33.180
IV-I
28.711
28.729
0.018
28.720
∆S/Stb
Tổng chiều dài đường chuyền: L = 35.15+26.14+33.18+28.72 = 123.19 m
Kiểm tra:
- Cạnh I-II :
- Cạnh II-III:
=
=
=
=> Đạt.
-
Dụng cụ: máy thủy bình + mia
Phương pháp đo : phương pháp đo cao hình học từ giữa
Tiến hành:
Đặt máy ở khoảng giữa đỉnh I-II, định tâm, cân bằng máy
Quay máy ngắm về I đọc trị số mia sau tại I là a1, sau đó quay máy ngắm về
II đọc trị số mia trước tại II là b1 => hiệu độ cao h1 = a1 – b1
- Đo các trạm còn lại tiến hành tương tự
7
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
Bảng3: Sổ đo cao đỉnh đường chuyền
Điểm đặt mia
trị số đọc trên mia Độ chênh cao 1
lần đo (m)
Sau
Trước
I
1293
II
1191
Ta có:
=
=
Ta thấy
30
=
30
=
10.53mm
= 0.038+ 0.166 – 0.081 – 0.132 = 0.009(m) = 9 (mm)
→ thỏa mãn .
Kết luận :kết quả đo chênh cao giữa các đỉnh đường chuyền đạt yêu cầu.
1.1.3. Bình sai lưới khống chế đo vẽ
a. Bình sai lưới mặt bằng phụ thuộc
- Từ số liệu đo được, nhập tọa độ điểm gốc I, góc phương vị gốc
, chiều dài
các cạnh và số đo các góc lưới khống chế vào phần mềm dpsurvey để tính bình sai.
- Kết quả bình sai lưới khống chế mặt bằng và lưới khống chế độ cao bằng phần
mềm.
Bảng góc phương vị khởi tính
S
TT
1
Hướng
Đứng - Ngắm
I→II
Góc phương vị
o ' "
120 00 00.0
Bảng tọa độ sau bình sai và sai số vị trí điểm
STT
1
2
3
Tên điểm
II
III
IV
X(m)
1182.431
1160.701
1174.956
Y(m)
II
I
IV
III
II
I
IV
III
II
I
IV
III
Góc đo
o ' "
89 19 31.5
86 14 58.0
98 19 13.0
86 05 51.0
SHC
"
-07.4
-33.1
+18.9
+48.2
Góc sau BS
o ' "
89 19 24.1
SHC
(m)
-0.011
-0.003
+0.011
+0.004
Cạnh BS
(m)
35.139
26.137
33.191
28.724
Bảng sai số tương hỗ
Cạnh tương hỗ
Điểm đầu Điểm cuối
I
II
II
III
III
IV
IV
I
Chiều dài
(m)
35.139
26.137
mo = ± 2.256
- Sai số vị trí điểm yếu nhất : (III)
mp = 0.013(m).
- Sai số trung phương tương đối chiều dài cạnh yếu : (II-*-III)
mS/S = 1/ 2800
- Sai số trung phương phương vị cạnh yếu : (III-*-IV)
mα = 55.4"
- Sai số trung phương tương hỗ hai điểm yếu : (III-*-IV)
m(t.h) = 0.013(m).
b.Bình sai lưới độ cao phụ thuộc
- Từ số liệu đo được nhập độ cao gốc và độ chênh cao giữa các đỉnh của lưới
khống chế vào phần mềm dpsurvey để tính bình sai.
- Kết quả bình sai lưới độ cao phụ thuộc bằng phần mềm dpsurvey
Các chỉ tiêu kỹ thuật của lưới
+ Tổng số điểm
:4
+ Số điểm gốc
:1
+ Số diểm mới lập : 3
+ Số lượng trị đo
:4
+ Tổng chiều dài đo : 0.122 km
Số liệu khởi tính
STT
1
Tên điểm
I
H (m)
S
TT
1
2
3
4
Điểm sau
(i)
I
II
III
IV
Điểm trước
(j)
II
III
IV
I
[S]
(km)
0.035
0.026
0.033
0.028
Trị đo
(m)
Dụng cụ đo : Máy kinh vĩ+ mia đo cao+ thước thép
Phương pháp : Dùng phương pháp toàn đạc để xác định vị trí các điểm chi tiết.
Tiến hành đặt máy tại các đỉnh của đường chuyền để đo các điểm chi tiết.
Cách tiến hành:
-
Đặt máy tại I, định tâm, cân bằng máy
-
đo chiều cao máy (i)
-
Quay máy ngắm cọc tiêu dựng tại II và đưa số đọc trên bàn độ ngang về
0000’00”. Tiếp theo, quay máy ngắm về mia dựng tại các điểm chi tiết, tại các
điểm chi tiết xác định các giá trị:
-
Trên mia đọc : dây trên, dây giữa, dây dưới;
-
Trên máy đọc: góc bằng, góc đứng (hoặc góc thiên đỉnh).
-
Các trạm máy khác tiến hành tương tự.
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Dây
trên
775
851
945
Dây
giữa
660
753
867
1029
1251
1270
1242
1272
1288
1298
1313
1292
1385
1420
1430
1428
1315
1177
1833
1455
1565
1607
1593
1622
1378
1378
1386
1372
1518
1550
1527
1542
1360
1361
1370
1357
1388
1393
1429
1350
Độ
287
293
304
309
310
317
324
329
332
337
340
343
352
352
0
12
34
34
13
55
9
57
14
52
52
3
10
44
7
19
45
45
45
3
16
29
Giây
40
20
40
10
40
20
50
40
Độ
Phút
y
91
55
40
CLR
91
55
40
CLR
91
55
40
CLR
90
57
0
DCA1
90
57
0
MD
90
57
0
MD
90
57
0
57
10
MD
90
57
10
MD
92
52
10 DCA1
92
52
10
MD
85
47
20
MD
90
13
10
MD
89
22
30
MD
89
25
0
MD
89
26
30 MBH
89
26
30 MBH
Điểm đặt máy : II
Ngày đo : 11/08/2015
Điểm định hướng :III
Người đo :nhóm III
Cao độ điểm đặt máy :10.041m
Người ghi sổ :nhóm III
Chiều cao máy : 1.400 m
Thời tiết : nắng đẹp
12
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
STT
63
64
65
66
67
68
69
70
Giá trị đọc mia
Dây
trên
630
420
598
856
668
980
805
1002
1011
1000
902
730
643
360
530
443
351
250
952
965
950
845
662
555
265
440
332
231
220
300
698
750
775
675
600
510
430
340
260
200
950
935
915
910
935
920
910
895
220
140
60
810
780
750
735
765
750
750
730
710
Giá trị đọc trên bàn
độ ngang
Độ
281
284
287
290
293
303
305
324
316
349
352
357
0
1
33
1
50
8
19
39
44
53
0
41
48
30
31
37
23
9
39
34
51
27
12
30
1
32
25
24
4
10
49
21
40
30
10
30
20
50
50
20
0
20
20
0
20
20
50
Giá trị đọc trên bàn
độ đứng
Độ
92
92
92
92
92
92
92
92
92
92
92
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
41
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
29
29
29
MD
20
MD
20
MD
20
DCA1
20
MD
20
MD
20
MD
20
MD
0
MD
0
BH
BH
0
0
BH
0
BH
0
BH
0
BH
0
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
1090
1120
1490
1475
1455
1425
1445
1250
1455
1340
1510
1530
1560
950
1005
1200
1210
76
74
78
81
85
90
96
7
1
49
42
27
9
23
1
53
10
56
41
9
20
50
40
50
10
20
50
10
29
29
29
20
20
20
20
20
20
20
20
20
20
20
20
20
Điểm đặt máy : I
Ngày đo : 11/08/2015
Điểm định hướng :II
Người đo :nhóm III
Cao độ điểm đặt máy :10.00m
Người ghi sổ :nhóm III
1260
1478
1500
1293
1480
1455
1310
1402
1255
1291
1248
1250
1060
1250
Dây
giữa
1270
1035
1305
1105
1330
1360
1155
1345
1320
1175
1260
1110
1145
315
319
320
326
332
336
345
348
353
355
358
1
2
359
1
Phút
44
30
2
55
8
21
42
35
5
51
54
30
1
CLR
MD
DCA1
MD
MD
CLR
MD
CLR
Giá trị đọc trên bàn
độ đứng
Độ
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
5
MD
0
DCA1
58
MD
52
MD
45
BB
47
MD
20 DCA1
26
MD
27
MD
29
MD
39
CLR
37
MD
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
101
102
103
104
1280
1302
1325
1320
1337
1345
1365
1405
1435
1448
1442
1392
1370
1342
1255
1322
1327
1368
1384
1395
1399
1383
1362
1340
1318
1038
875
1095
1110
995
1045
1087
1100
1140
1182
1227
1283
1313
1315
1291
1210
1170
1120
1032
1134
1180
1248
1296
1322
1338
1320
1282
1238
1195
0
358
297
300
8
26
45
16
29
47
40
7
25
31
58
29
18
53
34
48
34
37
10
31
10
23
39
46
10
29
58
40
23
90
90
90
90
90
90
90
90
90
91
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
51
51
51
51
Điểm định hướng :IV
Người đo :nhóm III
Cao độ điểm đặt máy :10.209m
Người ghi sổ :nhóm III
15
45
45
30
16
7
53
35
31
27
25
31
40
51
1
5
14
13
17
55
54
50
TR
TR
TR
TR
TR
TR
TR
TR
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
Chiều cao máy : 1.43 m
ST
T
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
1590
1595
1550
1555
1559
1530
1515
1385
1492
1507
1490
1490
1480
1420
1350
1460
1920
1455
1456
1455
1448
1440
1432
1430
1427
1422
1412
1435
1478
1490
1390
1380
1378
1370
1360
1345
1350
1370
1385
1390
1385
Dây
dưới
645
820
550
1495
1205
1195
1170
1210
1228
1222
1208
1050
1118
1118
1090
1025
124
119
114
109
105
94
87
85
85
84
84
66
66
23
22
280
286
287
282
271
259
248
235
226
219
209
200
192
192
190
38
57
28
48
22
31
0
14
Giây
49
59
1
22
52
28
5
38
27
20
4
36
51
13
35
47
18
54
1
3
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
90
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
89
58
58
58
58
58
58
58
Giây
32
35
32
31
32
54
45
42
42
39
40
38
33
35
35
35
23
27
35
0
41
TR
TR
TR
CLR
DCA1
TR
TR
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
166
167
168
169
89
89
89
89
58
58
59
58
47
57
1
57
Điểm đặt máy : V
Ngày đo : 11/08/2015
Điểm định hướng :I
Người đo :nhóm III
Cao độ điểm đặt máy :10.130m
Người ghi sổ :nhóm III
Chiều cao máy : 1.510 m
Thời tiết : nắng đẹp
Giá trị đọc mia
Dây
trên
1150
1100
1052
1000
975
935
875
860
785
835
890
937
958
990
1002
1032
1035
1020
992
905
900
885
820
730
850
940
dưới
970
900
835
760
720
665
585
555
565
627
705
765
800
838
860
892
895
875
822
720
700
670
590
480
650
760
Giá trị đọc trên bàn
độ ngang
26
0
13
25
18
9
45
44
49
23
41
18
1
22
53
12
54
16
56
15
37
41
30
35
24
17
Giây
15
2
Giá trị đọc trên
bàn độ đứng
Độ
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
91
42
40
37
35
40
52
38
3
0
54
56
56
59
57
6
22
24
37
36
37
38
26
8
45
30
MBH
MBH
MBH
MBH
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
985
985
995
990
1080
1028
980
1070
1030
940
885
915
1020
820
750
810
790
950
896
840
955
905
780
715
755
880
875
875
975
1460
1502
1490
1475
1410
256
281
284
283
119
123
130
55
22
22
19
40
12
54
8
31
50
48
5
52
47
0
29
12
58
28
1
18
1
22
52
11
4
13
91
58
2
2
3
3
5
4
57
56
57
58
2
45
9
4
9
46
46
53
28
6
15
7
11
48
35
8
58
5
phần mềm dpsurvey để tính tọa độ và độ cao các điểm chi tiết
- Kết quả được thể hiện trong Bảng 5
Bảng5:
Tên điểm
I
II
III
IV
V
1
2
3
4
Tọa độ X
1200.000
1182.431
1160.701
1174.956
1174.956
1191.804
1190.489
1188.945
1189.664
Tọa độ các điểm chi tiết.
Tọa độ Y
1200.000
1230.431
1215.907
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
1178.118
1178.485
1177.903
1177.892
1184.140
1187.729
1186.770
1180.547
1168.089
1174.235
1168.163
1169.289
1168.980
1170.497
1171.196
1167.058
1173.575
1154.933
1172.240
1172.503
1176.760
1180.437
1184.377
1186.451
1187.286
1187.773
1188.252
1188.355
1188.543
13.996
14.005
14.041
14.087
14.051
14.064
14.062
14.100
14.037
14.025
14.053
14.026
14.224
14.066
13.348
14.100
14.072
14.120
14.116
14.218
14.221
14.224
14.220
14.221
14.264
14.216
14.253
13.966
14.561
14.081
TUDIEN
TUDIEN
TUDIEN
MBH
MBH
MBH
MBH
MD
CLR
DCA1
MD
CLR
MD
CLR
MD
MD
MD
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
1167.815
1166.971
1167.988
1165.264
1164.695
1178.222
1163.761
1166.222
1166.548
1168.357
1166.183
1165.642
1163.646
1167.742
1161.021
1159.998
1159.851
1156.934
1158.626
1157.125
1155.853
1154.481
1151.907
1151.324
1150.040
1148.434
1154.504
1159.728
1199.954
1198.343
1212.889
1214.570
1219.417
1224.127
1230.040
1232.442
1234.113
1175.144
1179.878
1190.313
1191.420
1193.821
1186.629
1197.209
1196.337
1200.378
20
14.142
14.061
14.286
14.158
14.069
14.086
14.940
14.098
14.117
14.095
14.137
14.148
DCA1
MD
MD
MD
MD
MD
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
BH
MD
MD
MD
MD
MD
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
1202.226
1204.885
1215.360
1214.743
1208.261
1205.424
1205.067
1201.776
1198.694
1196.904
1192.972
1191.272
1188.490
1230.913
1230.520
1229.161
1227.942
1227.567
1226.820
1226.067
1225.548
1225.961
1226.170
1225.773
1228.760
1230.515
1233.086
1233.353
1236.934
1236.397
1227.806
1227.086
1225.402
1224.405
1222.556
1221.846
1219.736
1216.103
1213.334
1211.284
1210.435
1210.345
1210.459
13.953
13.955
13.970
13.974
14.000
14.005
13.980
13.950
13.918
13.912
14.025
13.967
14.028
13.995
MD
MD
CLR
MD
CLR
MD
CLR
MD
MD
DCA1
MD
MD
BB
MD
DCA1
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
1203.686
1209.665
1196.226
1205.663
1146.984
1150.831
1152.163
1152.314
1151.758
1150.650
1150.328
1149.439
1148.882
1202.918
1201.099
1200.552
1198.519
1195.647
1192.249
1190.118
1187.421
1242.251
1244.121
1248.965
1248.621
1252.213
1252.057
1249.682
1244.381
14.059
14.054
13.989
13.792
13.917
13.782
13.993
13.987
14.010
14.013
14.015
14.048
14.571
14.184
14.090
14.053
14.066
14.054
14.055
14.133
14.190
14.072
14.058
14.278
14.256
14.248
14.250
14.254
14.264
14.266
TR
CLR
DCA1
TR
TR
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
Báo cáo thực tập trắc địa-Nhóm III-4
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
1162.852
1164.179
1163.970
1163.970
1165.375
1164.733
1163.990
1163.859
1164.098
1164.140
1164.338
1164.826
1153.681
1154.163
1156.725
1158.009
1159.670
1159.614
1160.978
1160.889
1161.939
1163.252
1163.455
1165.824
1165.748
1164.143
1162.986
1161.893
1168.752
1173.617
1178.263
1172.888
1169.282
1168.189
1165.645
1167.486
1163.468
1166.930
1167.993
1169.557
23
14.301
14.298
14.281
14.265
14.260
14.265
14.240
14.205
14.201
14.181
14.181
14.023
14.019
14.005
14.016
14.015
14.002
14.010
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
1163.331
1166.054
1167.366
1168.884
1171.501
1179.302
1184.566
1184.410
1186.255
1184.503
1179.755
1176.205
1191.804
1190.489
1188.945
1157.838
1172.120
1171.157
1193.208
1192.039
1190.836
1182.984
1177.897
1171.859
1170.066
1170.321
1172.634
1174.428
1177.022
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
MBH
1.2.3. Vẽ bình đồ
- Sau khi xử lý số liệu đo điểm chi tiết ta được tọa độ và độ cao các điểm thì
tiến hành rải điểm ra mặt bằng trên phần mềm dpsurvey, sau đó chuyển sang
autocad để hoàn thiện bản vẽ.
PHẦN 2: BỐ TRÍ ĐIỂM VÀ ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH
24
=
=
= 4 19’21.07’’.
= rIV-I = 4 19’21.07’’
= 980.0565 - 971.357 = 8.6995m
-
= 989.937 – 997.835 = -7.898m
25