CÔNG TY CỔ PHẦN KIÊN NAM
-----o0o-----
BẢN CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN:
XÂY DỰNG NHÀ MÁY GIA CÔNG – ĐÓNG
GÓI HÓA CHẤT – PHÂN BÓN THUỐC BVTV
( cơng suất 470 tấn/năm )
ĐỊA ĐIỂM: LÔ MB 4-3, KHU CÔNG NGHIỆP ĐỨC HÒA 1 HẠNH PHÚC ,
ẤP 5, XÃ ĐỨC HÒA , HUYỆN ĐỨC HÒA , TỈNH LONG AN
( cơng suất 470 tấn/năm)
ĐỊA ĐIỂM:
KHU CÔNG NGHIỆP ĐỨC HÒA 1 – HẠNH PHÚC
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY CỔ PHẦN KIÊN NAM
ĐƠN VỊ TƯ VẤN
CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊN ẤN
downloaded from o
Quy mô diện tích và mặt bằng ...................................................................4
3.3.
Vốn đầu tư..................................................................................................4
3.4.
Sản phẩm và công suất..............................................................................5
3.5.
Công nghệ sản xuất ...................................................................................5
3.6.
Danh mục thiết bò máy móc .......................................................................8
IV.
NHU CẦU NGUYÊN, NHIÊN LIỆU SỬ DỤNG .......................................9
4.1.
Nhu cầu về nguyên vật liệu........................................................................9
4.2.
Nhu cầu lao động, điện và nước...............................................................10
5.2.3
Chất thải rắn. ..........................................................................................15
5.3
Các tác động khác ...................................................................................16
5.3.1
Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải.................................16
5.3.2
Dự báo những rủi ro về sự cố môi trường................................................16
VI.
BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC ..............................17
6.1.
Xử lý chất thải .........................................................................................17
6.2.
Giảm thiểu các tác động khác .................................................................20
6.2.1 Biện pháp phòng ngừa đối với kho chứa hoá chất ..................................20
−
Điện thoại : (072) 7174636 Fax : ( 072) 7174635
− Người đứng đầu doanh nghiệp
+ Đại diện chủ dự án : Ông DƯƠNG ĐÌNH HỘI
+ Chức vụ : Tổng giám đốc
+ Quốc tòch: Việt Nam
II. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN
2.1. Vò trí dự án
Vò trí thực hiện dự án nằm trong Khu công nghiệp Đức Hòa 1- Hạnh Phúc, p 5, Xã Đức
Hòa Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An:
+ Giáp ranh TPHCM dọc theo Đường tỉnh 825 cách trung tâm TP Hồ Chí Minh 18 km,
+ Cách sân bay Tân Sơn Nhất 25 km và cách Tân Cảng 28 km.
+ Cách Quốc lộ 1A 12 km và cách Quốc lộ 22 (đường Xuyên Á) 13km.
+ Nằm giữa 3 khu dân cư lớn là Thò trấn Đức Hòa (Long An), Thò trấn Bình Chánh
và Quận 6 Tp.Hồ Chí Minh
(Sơ đồ vò trí của dự án đính kèm phụ lục)
2.2. Hiện trạng cơ sở hạ tầng
•
Hiện trạng sử dụng đất: dự án nằm trong khu công nghiệp Đức Hòa 1 Hạnh Phúc,
p 5, Xã Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An khu đất đã được giải tỏa
và san lấp, hiện đang là bãi đất trống.
• Hiện trạng Giao thông:Đường nội bộ bê tông nhựa được bố trí cho mỗi khu đất
bảo đảm cho các loại xe vận chuyển container ra vào thuận lợi
Trang 3
downloaded from o
Bản cam kết bảo vệ môi trường dự án xây dựng Công ty Cổ phần Kiên Nam
2
- Sân bãi, đường nội bộ : 4.306 m
2
- Khu vực cây xanh 1.680 m
2
. Chiếm 17,5% trên tổng diện tích.
3.3. Vốn đầu tư
Theo giấy chứng nhận kinh doanh ban đầu:
- Phạm vi kinh doanh: Mặt hàng thuốc bảo vệ thực vật (mua bán và gia công, sang
chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất dùng trong công nghiệp) và sản xuất
phân bón
- Tổng vốn đầu tư: 12.250.000.000 đồng.
Trang 4
downloaded from o
Bản cam kết bảo vệ môi trường dự án xây dựng Công ty Cổ phần Kiên NamTrang 5
3.4. Sản phẩm và công suất
Bảng 3.1: Sản phẩm và công suất của dự án
STT TÊN SẢN PHẨM
SẢN LƯNG THÀNH PHẨM
Tấn/năm
PHẨM
Hệ thống
lọc túi
Bụi, hơi
độc
downloaded from o
Bản cam kết bảo vệ môi trường dự án xây dựng Công ty Cổ phần Kiên NamTrang 6
Sơ đồ 3.2: Công nghệ sản xuất các sản phẩm dạng lỏng ( ND, DD) DUNG MÔI CHẤT HĐBMHOẠT CHẤT
KHUẤY
ĐÓNG GÓI
SẢN PHẨM
Hệ thống xử
lý hóa học và
sinh học
Hấp thụ bằng
than hoạt tính
Nước thải
Hơi
downloaded from o
Bản cam kết bảo vệ môi trường dự án xây dựng Công ty Cổ phần Kiên Nam
Sơ đồ 3.3: Công nghệ sản xuất các sản phẩm dạng lỏng ( ND, DD)
01 Khuấy 2 3.7 7.4
02 Bơm 2 2.2 4.4
03 Ra chai 2 3.7 7.4
04 Máy hàn Seal 2 4.5 9
05 Quạt làm mát 4 0.75 3
Cộng 31.2
2. Huyền phù06 Khuấy phân tán 3 11 33
07 Nghiền bi ướt 4 22 88
08 Bơm 6 2.2 13.2
09 Phối trộn 2 3.7 7.4
10 Ra chai 2 3.7 7.4
11 Máy hàn seal 2 4.5 9
12 Hút bụi cục bộ 1 2.7 2.7
13 Quạt làm mát 4 0.75 3
14 Chiếu sáng 1 1 1
Cộng 164.7
3. Bột thấm nước15 Thiết bò chuyển liệu 1 9 9
16 Trộn Ribbon 2 10 20
17 Máy nghiền Jetmill 1 22 22
18 Hệ thống hút bụi 1 11 11
19 Máy đóng chai 1 7.5 7.5
20
34 Chiếu sáng 1 1 1
Cộng 141.5
6.Tổng hợp hoá chất phụ gia35 Khuấy 2 3.7 7.4
36 Bơm 2 2.2 4.4
37 Sấy khô + tầng sôi 2 5 10
38 Thiết bò phản ứng 1 10 10
39 Quạt làm mát 4 0.75 3
Cộng 34.8
7. Văn phòng40 Máy lạnh 10 1.5 15
41 Photocopy 1 2 2
42 Máy tính + máy in 10 1 10
43 Quạt + chiếu sáng 1 4 4
Cộng 31
Tổng Cộng 695.5IV. NHU CẦU NGUYÊN, NHIÊN LIỆU SỬ DỤNG
4.1. Nhu cầu về nguyên vật liệu
Những nguyên liệu phụ vụ cho sản xuất gồm những nguyên liệu sau:
Bảng 4.1: Nguyên vật liệu sản xuất