KHÁI QUÁT CHUNG VỀ NGHĨA VỤ DÂN SỰ
Khái
niệm
Điều 280 BLDS: NVDS là việc mà theo đó một hoặc nhiều chủ thể (bên có ngvụ) phải chuyển giao vật, chuyển
giao quyền, trả tiền or giấy tờ có giá, thự hiện công việc khác or ko thực hiện công việc nhất định vì lợi ích của
một hoặc nhiều chủ thể khác (bên có quyền)
Đặc điểm - NVDS là qhệ tài sản
- NVDS là 1 qhệ pháp luật dân sự.
- NVDS là mối liên hệ về mặt pháp lý giữa các chủ thể.
- Trong qhệ nghĩa vụ, hv thực hiện nv của chủ thể luôn mang lại lợi ích cho chủ thể khác.
- Quyền của chủ thể trong qhệ NVDS là quyền đối nhân
Căn cứ
- Hợp đồng dân sự
phát sinh - Hành vi pháp lý đơn phương.
- Thực hiện cv ko có ủy quyền
- Chiếm hữu, sử dụng ts or được lợi về ts ko có căn cứ pháp luật.
- Gây thiệt hại do hv trái pháp luật.
- Căn cứ khác do pháp luật quy định
Căn cứ
- Nghĩa vụ được hoàn thành
chấm dứt - Nghĩa vụ chấm dứt theo thỏa thuận của các bên.
- Bên có quyền miễn việc thực hiện nghĩa vụ cho bên có nghĩa vụ.
- Nghĩa vụ được thay thế bằng nghĩa vụ ds khác
- Bù trừ NVDS. Đk:
+ Đối tg của nv phải là ts cùng loại
+ Nv của các bên đều đến hạn phải thực hiện.
+ Ko thuộc các TH pháp luật ko chỉ phép bù trừ nv (điều 381)
- Khi bên có quyền + nv hòa nhập làm một
- Thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ ds đã hết
- Bên có quyền (or có nv) là cá nhân chết or pháp nhân, chủ thể khác chấm dứt mà quyền (or nv) phải do chính
Nghĩa cụ ngoài hợp đồng
(nv phát sinh theo ý chí của nhà nước)
Nv phát sinh theo ý chí của nhà nước
Gồm:
- Thực hiện cv ko có ủy quyền
- Chiếm hữu, sử dụng ts or được lợi về ts ko có căn cứ pháp
luật.
- Gây thiệt hại do hv trái pháp luật.
2. căn cứ đối tượng của nv
Đối tượng là ts
Đối tượng là cv
Đối tượng là cv phải thực hiện
Đối tượng là cv ko được thực hiện
Bên có nv phải chuyển giao một ts cho Bên có nv phải thực hiện một cv được Bên có nv ko được thực hiện một cv
bên có quyền
xđịnh cụ thể trước bên có quyền
được xđịnh cụ thể trước bên có quyền
2
3. căn cứ pvi chủ thể trong qhệ nv và mối liên quan giữa quyền và nv của các chủ thể trong qhệ nv
NVDS riêng rẽ
- Có nhiều chủ thể cùng
đứng về một bên của qhệ
nv.
- Quyền và nv của các chủ
Thực hiện nghĩa vụ dân sự
Khái niệm
Nội
dung
Là việc triển khai hv của ng có nv trong việc chuyển giao một ts, thực hiện một công việc or ko
thực hiện một cv vì lợi ích của ng có quyền
Thực hiện nv về - Theo thỏa thuận giữa 2 bên
địa điểm
- Nếu ko có thỏa thuận:
+ Đối tượng là bất động sản: tại nơi có bất động sản
+ Ko phải bất động sản: nơi cư trú or trụ sở của bên có quyền
-> ý nghĩa:
- Xác định hành vi vi phạm nv của ng có nv (nếu ko th.hiện nv đúng địa điểm)
- Xác định chủ thể phải chịu chi phí tăng lên do việc thay đổi địa điểm
- Thẩm quyền giải quyết tranh chấp của tòa án
Thực hiện nv về thời hạn
Thực hiện nv về đối tượng
Thực hiện nv về phương thức
Thực hiện nv - Là một qhệ nv nhiều ng (nhiều ng mang quyền or nhiều ng mang nv)
riêng rẽ
- Mỗi ng có một phần nv riêng rẽ với nhau.
- TH nv riêg rẽ có nhiều ng mang nv: 1 ng th.hiện phần nv của mình trước ng mang quyền ->
qhệ nv chấm dứt (ko phụ thuộc việc th.hiện của những ng khác)
- TH có nhiều ng mang quyền: 1 trong số những ng mang quyền đã được ng có nv thực hiện
nước cho phần quyền của mình ->qh nv chấm dứt (ko phụ thuộc nhữg ng mang quyền khác)
Thực hiện nv - Qhệ nv nhiều ng
liên đới
đó. Bến thế quyền có quyền yêu cầu bên có nv thực hiện nv
với mình
ĐK: - Quyền yêu cầu có hlực plý, ko thuộc TH ko dc ch.giao
- Phải thông báo cho bên có nv biết (bằng văn bản)
- Nếu có bp bảo đảm -> chuyển giao cả bp bảo đảm
- Phải cung cấp th.tin, giấy tờ có l.quan cho ng thế quyền
Hquả:
- qhệ giữa bên có quyền với bên có nv chấm dứt
- qhệ giữa bên thế quyền với bên có nv được xác lập
Chuyển giao nghĩa vụ
Là sự thỏa thuận giữa bên có nv với ng thứ ba (thế nv) trên
cơ sở sự đồng ý của bên mang quyền, theo đó ng thế nv sẽ
trở thành bên có nv mới, thực hiện nv trước bên mang quyền
Đk: - Phải được sự đồng ý của bên mang quyền.
- Nv có hiệu lực pháp lý, ko thuộc TH ko được chuyển giao
- Nếu có bp bảo đảm -> bp bảo đảm chấm dứt (nếu ko có
thỏa thuận)
Hquả:
- qhệ giữa bên có quyền với bên có nv chấm dứt
- qhệ giữa bên thế nv với bên có quyền được xác lập
5
Trách nhiệm dân sự
Kn
Căn cứ phát sinh
Nội dung
BẢO ĐẢM THỰC HIỆN NGHĨA VỤ DÂN SỰ
Khái niệm
Đặc điểm
Đối tượng
Hình thức
Khái quát chung
Là các bp dự phòng do các bên chủ thể thỏa thuận để bảo đảm lợi ích của bên có quyền bằng cách cho
phép bên có quyền được xử lý những ts thuộc sở hữu của bên có nv để khấu trừ gt nv trong th nv đó bị
vi phạm
- Chỉ phát sinh trên cs sự thỏa thuận của các bên chủ thể
- Được coi là hợp đông phụ với mục đích để bảo đảm việc th.hiện nv trong 1 hợp đồng được xác
định (hợp đồng chính) -> chỉ xác lập sau or đồng thời với hợp đồng chính. Các biện pháp bảo đảm
ko tồn tại độc lập mà luôn gắn liền với 1 hợp đồng cụ thể có chứa đựng nv cần bảo đảm.
+ Nếu hợp đồng chính vô hiệu, các bên chưa thực hiện HĐ -> pb bảo đảm vô hiệu
HĐ chính vô hiệu, đã thực hiện toàn bộ or 1 phần -> pb bảo đảm vẫn có hiệu lực.
+ HĐ chính bị hủy bỏ or đơn phương chấm dứt -> bp bảo đảm vẫn có hiệu lực để bđ nv hoàn trả.
+ Giao dịch bảo đảm vô hiệu ko làm chấm dứt HĐ chính (trừ TH các bên thảo thuận bp bảo đảm là
1 phần ko thể tách rời của HĐ chính)
- Lợi ích vật chất là đối tượng chủ yếu của các biện pháp bảo đảm
- Các biện pháp bảo đảm có tc dự phờng, chỉ được áp dụng khi có hv vi phạm nv xảy ra
- Phạm vi của các bp bảo đảm do các bên thỏa thuận, có thể là 1 phần hay toàn bộ nv.
- Các bp bảo đảm có mục đích bảo vệ lợi ích cho bên có quyền một cách chắc chắn thông qua việc
thỏa thuận về một ts dự phòng sẽ dc xử lý để khấu trừ nv vi phạm
- Đối tượng của các bp bảo đảm là ts: vật (hiện có or hthành trong tương lai), tiền, giấy tờ có giá (chỉ
có chủ thể được phép kd ngoại hối mới được dựng ngoại tệ làm bp bảo đảm), quyền ts
- Yêu cầu:
+ Ts do các bên thỏa thuận và phải thuộc sở hữu của bên bảo đảm
dựng ts thuộc
sh của mình để
bđ th.hiện
NVDS với bên
nhận thế chấp
và ko chuyển
giao ts
- Phải có sự
chuyển giao ts
từ bên cầm cố
sang bên nhận
cầm cố
- Đối tg thg là
những ts hữu
hình. Ts hthành
trog tg lai,
quyền ts ->
chuyển giao
giấy tờ liên
quan, khi ts
hthành or quyền
ts dc thanh toán
- Ko có sự
chuyển giao ts
thế chấo (giao
giấy tờ liên
quan)
- Đáp ứng linh
thời hạn để bảo gt khác trong 1 tỏa tại 1 ngân
đảm giao kết or thời hạn để bảo hàng để bảo
th.hiện HDDS
đảm việc trả lại đảm việc thực
ts thuê
hiện NVDS
- Bảo đảm: giao - Bảo đảm việc - xuất hiện chủ
kết HĐ và thực trả lại Ts trong thể t3 là ngân
hiện HĐ.
HĐ thuê ts (Ts hàng
- Là HĐ thực tế là động sản).
- Ts ký quỹ
- Ts đặt cọc
- Ts ký cược
mag tính thanh
mang tinh thanh mang tính thanh toán cao
toán cao: tiền,
toán cao.
- Tài khoản ký
kim quý, đá
-Gt ts ký cược
quỹ tà tài khoản
quý, ts có gt
>= gt ts thuê
phong tỏa trong
khác
thời gian ký
(cầm cố, thế
quỹ
chấp: bất kỳ ts
Tín chấp
Tổ chức ct-xh
tại cơ sở, bằng
uy tín của mình
bảo đảm cho cá
nhân, hộ gia
đình nghèo vay
một khoản tiền
tại tc tín dịng để
sản xuất kd,
làm dv
- Bảo đảm bằng
uy tín của tc ctxh
- Bên vay: cá
nhân, hộ gđ
nghèo, tv của tc
- Gt khoản vay
thế giới ko lớn
-Mục đích: sản
xuất. kd, làm
dv.
- Tc ct-xh ko
chịu trách
nhiệm trả nợ
thay chỉ tiến
8
-> yêu cầu
+ Khi phải xử
or trừ vào nv trả
lý ts mới có sự tiền.
chuyển giao ts
- Vi phạm HĐ,
thế chấp sang
hậu quả bất lợi
cho bên nhận
cho cả hai bên:
thế chấp (cầm
+ Lỗi cựa bên
cố: chuyển giao đặt cọc -> ts
đồng thời với
thuộc bên nhận
h.thành qhệ nv) đặt cọc
+ Lỗi của bên
nhận -> trả lại
ts đặt cọc+tiền
tg đg gt ts ĐC
th.hiện ko đúng
nv
- Xử lý ts ký
cược khi có sự
vi phạm nv: Ts
ký cược được
chuyển quyền
sở hữu sang bên
cho thuê
- HDDS có hình thức bằng hv cụ thể
+ Sự phụ thuộc về hlực plý:
- Hợp đồng chính: hlực ko phụ thuộc vào hợp đồng phụ.
- Hợp đồng phụ: chỉ phát sinh hlực khi hợp đồng chính phát sinh hiệu lực
+ Sự tác động qua lại về quyền và nv:
- Hợp đồng song vụ: mỗi bên đều có nv với nhau
- Hợp đồng đơn vụ: chỉ một bên có nghĩa vụ
+ Sự có đi có lại về lợi ích vật chất:
- Hợp đồng có đền bù: một bên nhận được lợi ích vật chất từ bên kia và phảu thanh toán lại một lợi ích vật
chất tương ứng.
- Hợp đồng ko có đền bù: chỉ một bên nhận được lợi ích vật chất, ko phải thanh toán lại
+ Thời điểm có hlực của hợp đồng:
- Hợp đồng có hlực từ thời điểm giao kết
- Hợp đông có hlực từ thời điểm khác
Nội dung
- Điều khoản cơ bản: bắt buộc phải có trông hợp đồng, nếu thiếu -> HĐ ko hình thành (đkhoản về đối tg)
- Điều khoản thông thường: điều khoản được quy định trong các vb pháp luật.
- Điều khoản tùy nghi: điều khoản do các bên thỏa thuận khác với quy định của pháp luật nhưng ko vi phạm
điều cấm của pháp luật và trái đạo đức xã hội.
Điều kiện có = điều kiện có hlực của giao dịch dấn sự.
hlực
10
Giao kết HDDS
Nguyên tắc
- Tự do giao kết hợp đông nhưng ko được trái pháp luật và đạo đức xã hội.
- Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực, ngay thẳng khi giao kết hợp đồng
Hợp đồng mua bán tài sản
Hợp đồng mua
Một số dạng cụ thể của hợp đồng mua bán tài sản
bán Ts
Hợp đồng mua
Bán đấu giá tài
Mua sau khi sử
Chuộc lại ts đã
bán nhà
sản
dụng thử
bán
Là sự thỏa thuận
Bên bán giao nhà+ Là hthức bán ts
Các bên thỏa thuận Bên bán thỏa
giữa các bên: bên giấy tờ liên quan
một cách côg khai, về việc bên mua
thuận với bên mua
bán giao ts cho
đền quyền hs nhà, nhiều ng trả giá,
được phép dựng
về quyền chuộc lại
bên mua+nhận
bên mua nhận nhà ng nào trả giá cao thử vật trong 1
ts đã bán sau 1
tiền, bên mua nhận + trả tiền
nhất >= giá khởi
thời hạn
thời hạn
ts+trả tiền
- nhà phải có giấy đấu giá
- Hết hạn ko trả lời lúc nào+thông báo
tờ quyền sh
->chấp nhận mua
trước.
(dựng thử là đk
- Chuộc lại là đk
Chủ thể:
Chú ý chủ thể là cá - ng bán đấu giá:
- Bên bán: chủ sh nhân Việt Nam
TT dv bán đấu giá, phát sinh hlực hđ) chấm dứt hiệu lực
hợp đồng.
ts or dc chủ hs ts
định cư ở nước
DN kd bán ĐG… - Trong thời hạn
ủy quyền cho bán ngoai, ng nước
- ng có ts bán ĐG dựng thử vật thuộc - trog thời hạn
sh của bên bán -> chuộc lại, ts thuộc
ts or ng dc bán ts
ngoài đtư ở Việt
- ng mua ts bán
chịu mọi rủi ro
sh của bên mua, ko
theo qđịnh của pl
Nam -> đáp ứng
ĐG (trừ ng làm
- Bên mua: bất kỳ đk Luật nhà ở
trog tc đg, định giá - Ko mua -> trả lại được xác lập giao
vật, dc hg hoa lợi, dịch ts mua nếu
vợ chồng, con..)
12
HĐ trao đổi ts
Là sự thỏa thuận giữa các
bên, theo đó các bên giao ts
và chuyển quyền sh ts cho
nhau
Đặc điểm:
- Là HĐ có đền bù
- Là HĐ song vụ
- Là HĐ ưng thuận
- Là HĐ hỗn hợp: mang dd
của HĐ trao đổi + mua
bán (các bên phải thanh
toán gt chênh lệch của ts
trao đổi)
Đối tượng: vật, tiền, giấy tờ
có giá, quyền ts
Hình thức: lời nói, văn bản,
hành vi
HĐ tặng cho ts
Bên tặng cho giao ts của
mình và chuyển quyền sh cho
bên được tặng cho mà ko cần
đền bù còn bên được tặng,
cho đồng ý nhận
- Là HĐ ko đền bù
- Là HĐ thực tế
- Ko thỏa thuận trả lại sau
khi đã đạt được mục đích
- Ts ko đăng ký quyền sh:
+ Ko kỳ hạn:
mượn.
lời nói, văn bản, hành vi. - Có lãi: cho vay đòi lại ts bất
- Ts có đk quyền sh: văn
cứ lúc nào+lãi đến thời điểm - TH cần sử dụng ts bên cho
mượn có thể đòi lại khi
bản có công chứg, chứng trả lại; vay trả lại ts bất cứ lúc
bên mượn chưa đạt được
thực or đăng ký
nào+lãi đến thời điểm trả
mục đích
(có báo trước)
Tặng cho ts có đk:
(HĐ thuê ko được đòi lại ts
+ Nv được thực hiện trước
trước thời hạn)
khi tặng cho, bên tặng cho ko
giao ts
- ko buộc phải chuyển giao
- thanh toán nv đã th.hiện
+ Nv th.hiện sau, bên được
tặng cho ko th.hiện:
- đòi lại ts
- yêu cầu bồi thường
13
- Mục đích sử dụng nhà thuê là một đk
bắt buộc trong HĐ
ĐT: đất đai, rừng, mặt nước chưa khai
thác, súc vật, cs sản xuất kd, tư liệu sản
xuất, trang thiết bị cần thiết khác
Lời nói or văn bản
Thời hạn : thỏa thuận
Ko thỏa thuận: xác đinh theo mùa vụ,
chu kỳ sx kd phù hợp với tc ts thuê
Giá: thỏa thuận or giá đấu thầu
ĐT: nhà (có giầy tờ sh, ko có tranh
chấp, ko nằm trong kv cấm cho thuê)
Văn bản, thời hạn > 6 tháng -> công
chứng, chứng thực và đăng ký
Thời hạn thỏa thuận
Ko thỏa thuận bên cho thuê đòi lại bất
cứ lúc nào, báo trước ít nhất 6 th
Giá: thỏa thuận (ko vượt quá khung giá
pháp luật quy định)
14
Hợp đồng có đối tượng là công việc phải làm
Hợp đồng dịch vụ
Hợp đồng vận chuyển
Vận chuyển hành khách
Vận chuyển tài sản
Bên nhận gia công
thực hiện cv để tạo ra
sp theo yêu cầu của
bên đặt gia công, bên
đặt gc nhận sp+trả tiền
HĐ gửi giữ ts
Bên giữ nhận ts của
bên gửi để bquản và trả
lại chính ts đó khi hết
hạn HĐ, bên gửi trả
tiền công (trừ TH gửi
giũ ko phải trả tiền)
- Xác lập trên cs thỏa -Tiền công: thỏa thuận
thuận
or pháp luật quy định
- HĐ song vụ
- Ko thỏa thuận -> giá
- HĐ có đền bù
TB
- Bên gửi lấy trước
ĐT vật được xđ trước thời hạn -> trả đủ tiền
công+chi phí cần thiết
theo mẫu
Tiền công: thỏa thuận - Bên giữ trả trước hạn
-> ko được nhận tiền
- Chủ sh nguyên vật
công+bồi thường th.hại
liệu -> chịu rủi ro
Hứa thưởng, thi có giải
Hứa thưởng:
- Sự tuyên bố ý chí đơn
phương.
- Th.hiện khi 1 ng được
xđ th.hiện cv theo yêu
cầu của ng tuyên bố hứa
thưởng
- Nv th.hiện cv ko bắt
buộc
- Cv: cụ thể, có thể
th.hiện, ko trái pl, đạo
đức
Thi có giải:
15
Sự kiện bảo hiểm:
- Là sự kiện khách
quan (là sk bất ngờ,
ko lg trước, ko do ý
chí con ng)
- Do các bên thỏa
thuận or pháp luật
quy định
- Xảy ra trong time
có hiệu lực của HĐ
- Ko nằm trong các
giới hạn mà các bên
16
TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI HỢP ĐỒNG
Khái quát chung
Khái niệm
Điều kiện phát sinh
Năng lực chịu trách
nhiệm bồi thường
Thời hiệu khởi kiện
Trách nhiệm BTTH ngoài HĐ là một loại trách nhiệm dân sự phát sinh dựa trên các đk do pháp luật
quy định khi một chủ thể có hv gây thiệt hại cho các lợi ích được pháp luật bảo vệ
- Có thiệt hại xảy ra
- Có hành vi gây thiệt hạn trái pháp luật.
- Có mối quan hệ nhân quả giứa thiệt hại với hành vi gây thiệt hạn trái pháp luật
- Có lỗi của ng gây thiệt hại
- Ng có NLHVDS đầy đủ: tự mình bồi thường
- < 18t:
+ <15t, còn cha mẹ: cha mẹ BT toàn bộ, nếu ts của cha mẹ ko đủ -> lấy ts riêng của con BT.
+ cha mẹ BT.
- Ng chưa thành niên, ng mất NLHVDS, có ng giám hộ -> ng giám hộ dựng ts của ng được giám hộ
BT, ko đủ dùng ts của mình. Nếu ng giám hộ ko có lỗi -> ko phải lấy ts để bồi thường
2 năm từ ngày quyền, lợi ích hợp pháp bị xâm hại
- Phải dụ tv của pháp
nhân gây ra.
- Thiệt hại liên quan
trực tiếp đến nhiệm vụ
PN giao cho tv th.hiện
+ Nếu tv có lỗi -> yêu
cầu hoàn trả
BTTH do nhiều ng
cùng gây ra
Cán bộ, công chức
gây ra
Cơ quan, tc qlý cb, cc
+Đk:
- Phải là cb, cc
- Thiệt hại liên quan
trực tiếp đến côg vụ đã
giao cho cb, cc t.thành
+ Có quyền yêu cầu
hoàn trả
Ng có th.quyền của
cq tiến hành tố tụng
Cơ quan tiến hành tố
tụng
- Do ng có thẩm quyền
tiến hành tt.
- Gây ra khi đang làm
nhiệm vụ tố tụng.
- Nếu có lỗi -> phài
- Mức bồi thường:
+ Nếu xđ được mức độ lỗi của từng người -> bồi thường tương ứng mức độ lỗi
+ ko xđ được -> BT bằng nhau
18
BTTH do tài sản gây ra
BTTH do nguồn nguy hiểm
cao độ gây ra
NNHCĐ là những vật chất
nhất định do pháp luật quy
định luôn tiềm ẩn nguy cơ
gây thiệt hại cho con ng, con
ng ko thể kiểm soát được một
cách tuyệt đối
Thiệt hại phải do tự thân
NNHCĐ gây ra (thiệt hại liên
quan đến NNHCĐ -> ko phát
sinh trách nhiệm BT)
Chủ thể BT:
- Chủ sh NNHCĐ,
- Ng được chủ sh giao
chiếm hữu, sử dụng
- Ng chiếm hữu, sử dụng
NNHCĐ trái pháp luật.
- Chủ sh có lỗi trong việc
để NNHCĐ bị chiếm hữu,
sử dụng trái pháp luật ->
liên đới BT
BTTH do nhà cửa, công
trinh xây dựng gây ra
Thiệt hại xảy ra hoàn toan do
sự kiện gây thiệt hại bởi
chính nhà cửa, công trình xây
dựng.
Chủ thể BT:
- Chủ sh.
- Ng được chủ sh giao qlý,
sử dụng
Ko phải BT:
- Thiệt hại do lỗi của ng bị
thiệt hại.
- TH bất khả kháng
19