hớng dẫn cách trả lời các câu hỏi
trắc nghiệm
1. Loại câu hỏi đúng - sai
Mỗi câu hỏi loại đúng sai có hai phần: Phần thứ nhất là một
câu hoặc một mệnh đề, trong đó có nội dung thông tin cần đợc
khẳng định hoặc phủ định. Phần thứ hai là hai từ có tính
khẳng định (đúng) hoặc phủ định (sai). Nhiệm vụ của ngời làm
trắc nghiệm là đọc kĩ câu hỏi. Sau đó tích dấu (x) sát chữ đúng
hoặc sai theo lựa chọn của mình.
Ví dụ:
Câu 13: Nền văn hoá - xã hội quyết định trực tiếp sự hình
thành và phát triển tâm lí trẻ em.
Đúng-------
Sai-------(x)
Câu 1: Do sự phát triển cơ thể không cân đối nên thiếu niên thờng có những cử động lúng túng, vụng về.
Đúng-------(x)
Sai-------
2. Loại câu hỏi lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi lựa chọn có hai phần: Phần dẫn và phần
lựa chọn. Phần dẫn có thể là một câu hỏi hoặc một câu lửng, tạo
cơ sở cho sự lựa chọn. Phần lựa chọn là các phơng án trả lời.
Các câu hỏi lựa chọn trong tài liệu này đều có 4 phơng án đợc
mở đầu bằng một trong 4 chữ cái: a, b, c và d. Ngời làm bài chọn
trong số các phơng án đó một phơng án đúng (hoặc đúng nhất),
tơng ứng với câu hỏi và tích dấu (x) vào ngay sát bên cạnh chữ
cái của phơng án đã chọn. Nếu có phiếu ghi kết quả thì tích
Hoạt động
a. Hoạt động học tập.
b. Giao tiếp xúc cảm trực tiếp với ngời lớn.
c. Hoạt động vui chơi.
d. Hoạt động xã hội.
e. Hoạt động lao động nghề nghiệp.
4. Loại câu điền khuyết
Trong loại câu này có hai phần: Phần dẫn, là một đoạn văn
trong đó có một số chỗ bỏ trống và đợc kí hiệu bởi các chữ số
2
ả Rập đặt trong dấu (()): (1), (2), (3) Phần các từ, mệnh đề có
thể bổ sung vào những chỗ trống trong phần dẫn và đợc bắt đầu
bằng các chữ cái: a, b, c, d, e, f, g, h Nhiệm vụ của ngời làm
bài là chọn đúng từ (cụm từ) phù hợp với các chỗ trống của
phần câu dẫn. Cần lu ý là phần các từ bổ sung nhiều hơn chỗ
trống trong phần dẫn, nên cần cân nhắc khi lựa chọn.
Ví dụ:
Câu 6:
ở loài vật tồn tại hai loại
kinh nghiệm là (1)...(b), còn ở
con ngời có thêm kinh
nghiệm (2)..(a), đợc hình
thành thông qua cơ chế (3)
..(d) nền văn hoá
xã hội.
a. Lịch sử - xã hội.
câu hỏi đúng - sai
Câu 1: Trẻ em là ngời lớn thu nhỏ lại, sự khác nhau giữa trẻ
em và ngời lớn chỉ là sự chênh lệch về tầm vóc, kích thớc, chứ không có sự khác biệt về chất.
Đúng-------
Sai-------
Câu 2: Trẻ em là một thực thể khác với ngời lớn, vận động và
phát triển theo quy luật riêng của trẻ em.
Đúng-------
Sai-------
Câu 3: Theo quan điểm duy vật biện chứng, mỗi thời đại lịch sử
đều có trẻ em của riêng mình và sự phát triển của
chúng thờng diễn ra theo những quy luật khác nhau.
Đúng-------
Sai-------
Câu 4: Những ngời theo thuyết "Tiền định" cho rằng yếu tố môi
trờng có vai trò quyết định sự phát triển tâm lí của trẻ
em.
Đúng-------
Sai-------
Câu 5: Các nhà tâm lí học theo thuyết "Duy cảm" cho rằng, trẻ
em khi sinh ra nh tờ giấy trắng, tấm bảng sạch sẽ,
sự phát triển của trẻ hoàn toàn phụ thuộc vào tác động
triển tâm lí của trẻ.
Đúng-------
Sai-------
Câu 9: Sự phát triển tâm lí của trẻ em không phải là sự tăng
hay giảm một yếu tố tâm lí nào đó mà là sự biến đổi về
chất lợng tâm lí. Sự thay đổi về lợng dẫn đến biến đổi
về chất trong các cấu trúc tâm lí của trẻ em.
Đúng-------
Sai-----5
Câu 10: Cơ chế phát triển chủ yếu của động vật là di truyền,
còn cơ chế phát triển của con ngời là lĩnh hội kinh
nghiệm loài ngời trong nền văn hoá.
Đúng-------
Sai------
Câu 11: ở động vật chỉ có kinh nghiệm loài, kinh nghiệm cá
thể. Còn con ngời, ngoài hai loại kinh nghiệm trên còn
có kinh nghiệm xã hội - lịch sử.
Đúng-------
Sai-------
Câu 12: Nền văn hoá - xã hội chứa đựng toàn bộ nội dung
kinh nghiệm xã hội của loài ngời. Vì vậy, nền văn hoá
Câu 16: Muốn giữ đợc vai trò chủ đạo đối với sự phát triển của
trẻ, giáo dục phải hớng vào trình độ phát triển hiện tại
của trẻ nhằm củng cố những cấu tạo tâm lí đang đợc
hình thành.
Đúng------
Sai-------
Câu 17: Mỗi giai đoạn phát triển tâm lí là một thời kì độc lập và
khép kín, tơng ứng với những thời kì tuổi nhất định.
Đúng-------
Sai-------
Câu 18: Sự phát triển tâm lí là sự tăng lên hoặc giảm đi về số
lợng của các hiện tợng tâm lí.
Đúng-------
Sai-------
Câu 19: Tính tích cực của cá nhân trong hoạt động, trong cuộc
sống là nguyên nhân của sự phát triển tâm lí.
Đúng-------
Sai-------
Câu 20: Nguyên nhân cơ bản của sự phát triển tâm lí ở trẻ là
hoàn cảnh sống của chính đứa trẻ.
Đúng-------
động và giao tiếp của chủ thể với đồ vật và ngời khác.
Đúng-------
Sai-------
Câu 25: Hoạt động dạy học và giáo dục chỉ thực hiện đợc vai trò
chủ đạo trong sự phát triển tâm lí của trẻ em khi nó đi
trớc sự phát triển, kích thích, dẫn dắt sự phát triển của
trẻ em.
Đúng-------
8
Sai-------
Câu hỏi nhiều lựa chọn
Câu 1: Sự phát triển tâm lí của trẻ em là:
a. Sự tăng lên hoặc giảm đi về số lợng các hiện tợng
tâm lí.
b. Sự nâng cao khả năng của con ngời trong cuộc sống.
c. Sự thay đổi về chất lợng các hiện tợng tâm lí.
d. Sự tăng lên hoặc giảm về số lợng dẫn đến biến đổi về
chất lợng của hiện tợng đang đợc phát triển.
Câu 2: Trẻ em là:
a. Ngời lớn thu nhỏ lại.
b. Trẻ em là thực thể phát triển tự nhiên.
c. Trẻ em là thực thể phát triển độc lập.
d. Trẻ em là thực thể đang phát triển theo những quy
luật riêng của nó.
trong hoạt động và giao tiếp xã hội.
d. Cả a, b, c.
Câu 8: Kinh nghiệm lịch sử - xã hội của mỗi cá nhân chủ yếu đợc hình thành bằng con đờng:
a. Di truyền từ thế hệ trớc theo con đờng sinh học.
b. Bắt chớc.
c. Hành động có tính mò mẫm theo cơ chế thử - sai.
d. Theo cơ chế lĩnh hội (học tập).
10
Câu 9: Sự hình thành và phát triển tâm lí ngời đợc diễn ra theo
cơ chế:
a. Hình thành hoạt động từ bên ngoài và chuyển hoạt
động đó vào bên trong của cá nhân và cải tổ lại hình
thức của hoạt động đó.
b. Sự tác động của môi trờng bên ngoài làm biến đổi các
yếu tố tâm lí bên trong của cá nhân cho phù hợp với
sự biến đổi của môi trờng bên ngoài.
c. Sự tác động qua lại giữa yếu tố tâm lí đã có bên trong
với môi trờng bên ngoài.
d. Hình thành các yếu tố tâm lí từ bên ngoài sau đó
chuyển vào bên trong của chủ thể.
Câu 10: Nguyên nhân cơ bản của sự phát triển tâm lí ở trẻ là:
a. Hoàn cảnh sống và quan hệ của chính đứa trẻ.
b. Môi trờng sống của trẻ.
c. Hoàn cảnh xã hội khi đứa trẻ ra đời.
d. Hoàn cảnh kinh tế của gia đình đứa trẻ.
Câu 11: Nội dung và tính chất của sự tiếp xúc giữa ngời lớn với
trẻ là:
12
Câu 15: Anh chị không tán thành quan niệm nào dới đây:
a. Con ngời tỏ thái độ tích cực trớc hoàn cảnh ngay từ
những tháng, năm đầu tiên của cuộc đời.
b. Con ngời chỉ tích cực hoạt động khi đợc xã hội đánh
giá.
c. Tính tích cực hoạt động sẽ giúp trẻ phát triển tốt nếu
đợc ngời lớn hớng dẫn chu đáo.
d. Càng phát triển, hoạt động của cá nhân càng có tính
tự giác.
Câu 16: Sự phát triển tâm lí của trẻ diễn ra:
a. Phẳng lặng, không có khủng hoảng và đột biến.
b. Diễn ra cực kì nhanh chóng.
c. Là một quá trình diễn ra cực kì nhanh chóng, nó
không phẳng lặng mà có khủng hoảng và đột biến.
d. Không phẳng lặng, mà có khủng hoảng và đột biến.
Câu 17: Tâm lí học lứa tuổi nghiên cứu:
a. Đặc điểm của các quá trình và các phẩm chất tâm lí
riêng lẻ của cá nhân. Sự khác biệt của chúng ở mỗi
cá nhân trong phạm vi cùng một lứa tuổi.
b. Khả năng lứa tuổi của việc lĩnh hội tri thức, phơng
thức hành động.
c. Các dạng hoạt động khác nhau của cá nhân đang đợc
phát triển.
d. Cả a, b và c.
13
a. Sự tăng lên hoặc giảm đi về số lợng các hiện tợng tâm
lí.
b. Quá trình biến đổi về chất trong tâm lí gắn liền với
sự xuất hiện những cấu tạo tâm lí mới.
c. Quá trình trẻ em lĩnh hội nền văn hoá - xã hội loài
ngời, bằng chính hoạt động của bản thân đứa trẻ
thông qua vai trò trung gian của ngời lớn.
d. Cả b và c.
Câu 22: Quy luật chung của sự phát triển tâm lí trẻ em đợc thể
hiện ở:
a. Tính không đồng đều của sự phát triển tâm lí.
b. Tính toàn vẹn của tâm lí.
c. Tính mềm dẻo và khả năng bù trừ.
d. Cả a, b và c.
Câu 23: Sự phát triển tâm lí trẻ em tuân theo:
a. Quy luật sinh học.
b. Quy luật xã hội.
c. Quy luật sinh học và quy luật xã hội.
d. Không theo quy luật nào cả.
Câu 24: Yếu tố giữ vai trò chủ đạo trong sự hình thành và phát
triển tâm lí trẻ em là:
a. Di truyền.
b. Môi trờng gia đình và xã hội.
c. Giáo dục.
d. Cả a và b.
15
Câu 25: Hoạt động chủ đạo có đặc điểm:
a. Là hoạt động lần đầu tiên xuất hiện trong một giai
a. Sự trởng thành của các yếu tố thể chất.
b. Môi trờng sống của trẻ.
c. Sự tơng tác và phát triển của chính hoạt động và
giao tiếp của trẻ em với hoàn cảnh sống và với ngời
lớn.
d. Sự tác động của ngời lớn.
Câu 29: Trong quá trình phát triển của trẻ em diễn ra:
a. Sự bù trừ và tác động lẫn nhau giữa các chức năng
tâm lí đã có.
b. Không có sự bù trừ các chức năng tâm lí đã hình
thành.
c. Sự điều chỉnh trong quá trình phát triển do sự mềm
dẻo của các yếu tố tâm - sinh lí của chủ thể.
d. Cả a và c.
Câu 30: Hoạt động và giao tiếp của trẻ em trong quá trình phát
triển đợc diễn ra:
a. Độc lập.
b. Dới sự định hớng, hớng dẫn và kiểm soát của ngời
lớn.
c. Quy định bởi sự trởng thành của các yếu tố thể chất.
d. Quy định bởi ngời lớn và xã hội.
17
Câu hỏi ghép đôi
Câu 1: Hãy ghép tên các thuyết (cột I) với các nội dung tơng ứng
của nó (cột II):
Cột I
Câu 2: Hãy ghép các vai trò (cột I) với các yếu tố tơng ứng trong
sự phát triển tâm lí trẻ em (cột II):
Vai trò
Các yếu tố
1. Quyết định.
a. Đặc điểm cơ thể của trẻ.
2. Chủ đạo.
b. Hoạt động và giao tiếp của trẻ em.
3. Khả năng.
c. Giáo dục của ngời lớn.
4. Quyết định trực tiếp.
d. Mội trờng văn hoá- xã hội.
e. Tự giáo dục của trẻ.
18
Câu 3: Hãy ghép các luận điểm về sự phát triển tâm lí của trẻ
em (cột I) với các nội dung thể hiện nó (cột II):
Cột I
Câu 4: Hãy ghép các quy luật phát triển tâm lí trẻ em (cột I) với
các nội dung thể hiện nó (cột II):
Cột I
Cột II
1. Quy luật phát
triển
không
đều.
a. Sự phát triển tâm lí của trẻ em là sự chuyển dần từ
các quá trình, các trạng thái tâm lí rời rạc đến các
thuộc tính tâm lí thống nhất của cá nhân.
2. Quy luật tính
toàn vẹn.
b. Trong quá trình phát triển, những trẻ em bị khuyết tật
về thị giác có thể dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của
các hoạt động thính giác.
3. Quy luật mềm
dẻo và bù trừ.
4. Quy luật về
sự hình thành
tâm lí.
c. Sự phát triển của trẻ em tuổi mầm non có tốc độ rất
.. của xã hội, với nhu cầu đặc
trng là (2).. Vì thế, ngời lớn
cũng cần có hình thức riêng, (3)
.... riêng để giao tiếp với trẻ.
a. Công dân
b. Nhân cách
c. Thành viên
d. Âu yếm
e. Nhu cầu
giao tiếp với
ngời lớn
f. Ngôn ngữ
g. Nhận thức
h. Thái độ
Câu 2:
Thuyết tiền định coi
sự phát triển tâm lí là
do..(1)..gây ra và con ngời có tiềm năng đó ngay
từ khi mới chào đời. Mọi
đặc điểm tâm lí nói
chung đều là (2).., đều
có sẵn trong các cấu
trúc (3)...
Câu 3:
20
c. Siêu nhiên
g. Chủ động
d. Chi phối
h. Thụ động
a. Gián tiếp
e. Môi trờng
b. Trực tiếp.
f. Giao tiếp
c. Di truyền
g. Hoạt động
d. Giáo dục
h. Chủ thể
a. Hình thành
e. Giáo dục
b. Tiếp thu
21
ở loài vật tồn tại hai loại
kinh nghiệm là (1).., còn ở
con ngời có thêm kinh
nghiệm (2)..., đợc hình
thành thông qua cơ chế (3)
.... nền văn hoá - xã hội
a. Lịch sử - xã hội
e. Bắt chớc
b. Kinh nghiệm
loài và cá thể.
f. Di truyền
c. Tự tạo
g. Hoạt động và
giao tiếp
d. Lĩnh hội
h. Bẩm sinh
Câu 7:
.., là quá trình xuất hiện b. Thay đổi về chất
yếu tố tâm lí.
những (2)... Xét một cách
c. Tăng về lợng dẫn
tổng thể, phát triển là quá
đến biến đổi về
trình trẻ em (3)... nền
chất các chức
văn hoá xã hội, là kết quả
năng tâm lí.
của chính hoạt động và giao
tiếp của trẻ em.
Câu 9:
22
d. Đặc điểm tâm
lí mới.
e. Hoạt động mới.
f. Lĩnh hội.
g. Tiếp nhận.
h. Tác động lại.
Quá trình phát triển
của trẻ em diễn ra theo
quy luật (1)...., quy
luật (2).... và quy luật
(3)... Đó chính là các
quy luật cơ bản của sự
phát triển tâm lí trẻ em.
chi phối (2)... khác và
làm tiền đề nảy sinh (3)
.... mới trong giai đoạn
tiếp theo
d. Hoạt động
e. Các yếu tố tâm lí
f. Hành động
g. Các chức năng
tâm lí chủ yếu
Câu 11:
Trong sự phát triển của trẻ,
giáo dục có vai trò (1).. thể hiện
ở chỗ, giáo dục (2).. sự phát
triển tâm lí của trẻ em. Giáo dục
là con đờng truyền đạt kinh
nghiệm xã hội cho trẻ em; giáo
dục còn hình thành ở trẻ em khả
năng (3)....
a. Quyết định.
e. Đi trớc.
b. Chủ đạo.
f. Thúc đẩy.
c. Chủ thể.
c. Các chức năng
tâm lí.
g. Hoạt động tính
dục của con ngời.
d. Sự phát triển cơ
thể.
h. Hoạt động.
Câu13:
Tâm lí trẻ em thời
kì sơ sinh đợc quy định
chủ yếu bởi (1).., còn
trong thời kì học sinh,
tâm lí trẻ em chủ yếu là
do (2)... Đối với ngời
trởng thành, các chức
năng tâm lí chủ yếu phụ
thuộc vào (3)...
a. Hoạt động với đồ
vật.
b. Hoạt động xã hội.
c. Hoạt động vui chơi.
d. Quan hệ với ngời
lớn.
e. Hoạt động học tập
tâm lí.
Câu15:
Trong quá trình phát triển
tâm lí của trẻ em, giáo dục có vai
trò (1)..., nhng không thể
tuyệt đối hoá vai trò của giáo
dục. Suy cho cùng sự phát triển
tâm lí của trẻ em đợc (2).... bởi
(3).... của chính các em trong
môi trờng văn hoá-xã hội cụ thể.
a. Quy định.
b. Chủ đạo.
e. Hoạt động và
giao tiếp.
c. Quyết định
trực tiếp.
f. Quan hệ với
ngời lớn.
d. Hoạt động
xã hội.
g. Hoạt động.
h. Giao tiếp.