Câu hỏi thực tiễn hoá bảo vệ môi trường - Pdf 31

LTĐH

Các câu hỏi thực tiễn-Bảo vệ môi trường

( Tài liệu do Thầy Nguyễn Ái Nhân biên soạn )
Câu 1: Trước đ}y muốn chụp ảnh v {o ban đêm người thợ ảnh cần đốt kim loại n {o sau đ}y:
A. Fe
B. Na
C. Sn
D. Mg
Câu 2: Nước giaven trong không khí có tính tẩy m{u l{ do sự có mặt của khí n{o sau đ}y?
A. Khí trơ
B. O2
C. N2
D. CO2
Câu 3: Kim loại n{o sau đ}y ch|y không d ập tắt được bằng bình chữa ch|y?
A. Mg
B. Fe
C. Cu
D. Ag
Câu 4: Khí n{o nhẹ thường được nạp v{o khinh khí cầu ( c{ng nhẹ c{ng tốt) Người ta thường nạp v{o khí cầu khí
n{o sau đ}y?
A. He
B. CO
C. H2
D. N2
Câu 5: Cho c|c chất sau:NH3;CFC;CO 2;SO3. Số chất có thể ứng dụng l {m chất sinh h{n l{:
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2

Câu 11: Trong công nghiệp, để sản xuất gang thép ng ười ta phải dùng quặng sắt có h{m lượng sắt như thế n{o?
A. 80% trở lên
B. 20% trở lên
C. Bao nhiêu cũng được, miễn l{ có sắt
D. 30% trở lên
Câu 12: Để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng CaCO3 với dung dịch HCl người ta cho sản phẩm khí đi qua
lần lượt c|c bình n{o sau đ}y?
B. H2SO4 đặc v{ NaHCO3
A. NaHCO3 v{ H2SO4 đặc
C. H2SO4 đặc v{ NaOH
D. NaOH v{ H2SO4 đặc
Câu 13: Cho H2SO4 đặc v{o đường kính một thời gian th ì thấy đường bị đen, đó l{ do điều gì sau đ}y?
A. Do H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh
B. Do H2SO4 đặc có tính axit v{ tính oxi hóa mạnh
C. Do H2SO4 đặc lấy nước của đường
D. Do H2SO4 đặc có tính axit mạnh
Câu 14: Hexaclo xiclohecxan đư ợc dùng để:
A. L{m thuốc nổ
B. L{m thuốc trừ s}u
C. L{m chất xúc t|c
D. Tất cả c|c trường hợp trên
Câu 15: Anilin để l}u trong không khí thì bị chuyển th{nh m{u n{o sau đ}y?
A. Tím
B. Đen
C. V{ng
D. Xanh
Câu 16: Hiện tượng nhôm mọc lông tơ l{ hiện tượng.
A. Al bị khử
B. Al t|c dụng với muối của Hg trong không khí
C. Al bị lớp m{ng mỏng bao quanh

D. Vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu
Câu 21: Khí n{o sau đ}y được gọi l{ đạm tự do?
A. NO
B. N2
C. N2O
D. O3
Câu 22: Trong t{u ngầm để cung cấp O 2 cho thủy thủ đo{n người ta dùng chất n{o sau đ}y l{ tốt nhất?
A. H2O2
B. Na2O2
C. KMnO4
D. KClO3
Câu 23: Người ta khuyến c|o, nên dùng d}y dẫn điện từ mạng điện sinh hoạt v {o nh{ {m bằng kim loại n{o sau
đ}y tốt nhất.
A. Au
B. Ag
C. Al
D. Cu
Câu 24: Để ph}n biệt nước mắm có dùng chất bảo quản không người ta dùng c|ch n{o sau đ}y?
A. Giấy chỉ thị pH
B. Giấm chua
C. CaO khan
D. H2SO4 lo~ng
Câu 25: Để ph| huỷ dấu vết của clo hoặc tẩy m {u clo còn sót lại trong vải sau khi đ ~ tẩy trắng c|c nh{ m|y dệt
thường dùng ho| chất n{o sau đ}y?
A. NaHCO3
B. Nước Javel
C. Một trong c|c chất trên đều được
D. NaHSO3
Câu 26: Trong qu| trình xử lý nước ngầm người ta phải bơm nó lên gi{n mưa vì lý do n{o sau đ}y?
A. L{m giảm độ cứng của nước

C. CaSO4
D. AgBr
Câu 32: Nicotine l{ một chất hữu cơ có trong thuốc l|. Hợp chất n{y được tạo bởi ba nguyên tố l{ Cacbon, Hiđro
v{ Nitơ. Đem đốt ch|y hết 2,349 gam nicotine, thu được Nitơ đơn chất, 1,827 gam H2O v{ 6,380 gam
CO 2. Công thức đơn giản của nicotine l{:
A. C3H5N
B. C5H7N
C. C3H7N2
D. C4H9N
Câu 33: Cho c|c phản ứng sau:
CO2+ H2O(1);
Thủy ph}n tinh bột(2);
Lục hợp ađehitfomic(3) ;
Lên men axit lactic(4);
Số phản ứng có thể điều chế được glucozơ l{:
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 34: Ho| chất n{o sau đ}y được gọi l{ thuốc súng không khói:
A. Tất cả c|c trường hợp trên
B. Trinitroxenlulozơ
C. Hỗn hợp KNO 3 + S+ C
D. Trinitrotoluen(TNT)
Câu 35: Những người đi bắt lươn ở c|c thửa ruộng có kinh nghiệm như sau: Nếu thấy vùng n{o m{ nước có
m{u gạch giam thì vùng đó không có lươn sinh s ống. Vậy môi trường ở vùng lươn không sống được l{:
A. pH>7
B. pH=14
C. pH
Câu 40: Có thể đựng axít n{o sau đ}y trong bình sắt.
A. H2SO4 lo~ng
B. HNO3 đặc,nóng
C. HCl lo~ng
D. HNO3 đặc,nguội
Câu 41: Trước đ}y, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng đồng vì đồng l{ kim loại
A. có khả năng phản xạ |nh s|ng
B. có tính dẻo
C. có khả năng dẫn nhiệt tốt
D. có tỉ khối lớn
Câu 42: Khi trời mới mưa xong nếu bón đạm cho lúa sẽ bị ch|y l| đó l { do nguyên nh}n n{o sau đ}y?
A. Do đạm dễ bay hơi
B. Do đạm bị ph}n hủy
C. Do đạm được lúa hấp thụ qua l|
D. Do một nguyên nh}n kh|c
Câu 43: trong c|c mặt nạ bảo hiểm chống hít phải khí độc ng ười ta thường dùng chất n{o sau đ}y?
A. Bột gạo
B. Bột lưu huỳnh
C. Bột than
D. Bột Fe
Câu 44: Clorua vôi trong không khí có tính t ẩy m{u v{ diệt khuẩn l{ do sự có mặt của khí n{o sau đ}y?
A. N2
B. CO2
C. Một lượng nhỏ khí O 3 D. O2
Câu 45: H{m lượng của nguyên tố n{o sau đ}y ven đường quốc lộ có nồng độ cao?
A. Al
B. Cu
C. As
D. Pb
Câu 46: Khi bón ph}n ho| học cho đất, loại n{o sau đ}y không ảnh hưởng đến pH của đất?

A. pH>7
B. pH=7
C. pH=17
D. pH
C. b>= 4a
D. b>4a
Câu 62: Muốn chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn ng ười ta dùng c|ch n{o trong c|c c|ch sau :
A. Tất cả đều đúng
B. Đun lipit với H2SO4
C. Đun lipit với NaOH
D. Đun lipit với H2 có xúc t|c
Câu 63: Những người bị bệnh tiểu đường thì trong nước tiểu có nhiều:
A. Mantozơ
B. Sacarozơ
C. Fructozơ
D. Glucozơ
Câu 64: Sau khi thua trận, người t{u thường x}y đền chùa để cất của cải để chờ mang về n ước. Nếu đến những
nơi đền chùa đó về thường hay bị ốm rồi tử vong .Đó l { do nguyên nh}n n{o sau đ}y?
A. Do có yểm bùa
B. Do có hợp chất của As
C. Do có thần linh bảo vệ
D. Do có nhiều thủy ng}n (Hg)
Câu 65: Thuốc chuột đen, khi chuột ăn v{o sẽ có cảm gi|c kh|t nước, sau khi uống nước thuốc chuột sẽ ph|t
huy t|c dụng . Đó l { loại hóa chất n{o sau đ}y:
A. SO2Cl2
B. Zn3P2
C. BaCl2
D. CuSO4
Câu 66: Sự giống nhau giữa nước mưa vùng thảo nguyên v{ khu công nghiệp l{:
A. Đều có H3PO4
B. Đều có H2SO4
C. Đều có H2SO3
D. Đều có HNO3
Câu 67: Hằng năm , ở c|c nước ph|t triển người ta thường dùng hóa chất n{o sau đ}y để l{m giảm độ cứng

đau đầu? Hỏi dùng hóa chất n{o sau đ}y để loại bỏ được lượng adehit?
A. Na
B. H2SO4 đặc
C. NaHSO3
D. CaO khan
Câu 73: Công nghiệp silicat l{ ng{nh công nghi ệp chế biến c|c hợp chất của silic. Ng {nh sản xuất n{o dưới
đ}y không thuộc về công nghiệp silicat?
A. sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
B. sản xuất xi măng
C. sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, s {nh, sứ)
D. sản xuất thuỷ tinh
Câu 74: Cho c|c chất sau:TNT; axit piric; trinitro xenlulozơ; trinitro glixerin;KClO3; axit fomic.Số chất có thể
l{m được thuốc nổ l{:
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 75: Cho c|c chất sau:C2H2, C2H4 , CH4 chất n{o ch|y cho ngọn lửa s|ng nhất?
A. C2H4
B. C2H2,
C. CH4
D. Không x|c định được
Câu 76: Để bảo quản c|c kim loại kiềm cần:
A. Ng}m chúng trong dầu hỏa
B. Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
C. Ng}m chúng trong rượu nguyên chất
D. Ng}m chúng v{o nước
Câu 77: Trường hợp n{o dưới đ}y dẫn điện được?
A. HCl (dung dịch)
B. HCl (lỏng)

D. H2SO4
Câu 82: Trong cơ thể người , trước khi bị oxi hóa lipit:
A. Không thay đổi
B. Bị ph}n hủy th{nh CO2 v{ nước
C. Bị thủy ph}n th{nh glixerin v{ c|c axit béo
D. Bị hấp thụ
Câu 83: H2SO4 , P2O5 , CaO thường được dùng l{m t|c nh}n hút nư ớc để l{m khô c|c chất khí. Có thể dùng
chất n{o trong số chất trên để l{m khô khí H 2S?
A. H2SO4(đ).
B. CaO
C. P2O5.
D. C|c chất trên đều được
Câu 84: H2SO4 , P2O5 , CaO thường được dùng l{m t|c nh}n hút nư ớc để l{m khô c|c chất khí. Có thể dùng
chất n{o trong số chất trên để l{m khô khí H 2S?
A. P2O5.
B. CaO
D. H2SO4(đ).
D. C|c chất trên đều được
Câu 85: Dùng phích đựng nước l}u ng{y sẽ thấy hiện tượng l{, xung quanh th{nh ruột phích có một lớp cặn
b|m v{o.Hỏi dùng chất n{o sau đ}y để l{m sạch được chất cặn đó.
A. NaOH
B. NaCl
C. NH3
D. CH3COOH
Câu 86: Để điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm người ta CaCO 3 t|c dụng với axit n{o sau đ}y l{ tốt nhất?
A. HCl
B. HNO3
C. HCl hoặc H2SO4
D. H2SO4(lo~ng)
Câu 87: Những người bị bệnh tiêu hóa khó tiêu thường phải dùng hóa chất n{o giúp dễ tiêu hóa.

D. Thổi khí CO2 v{o nước
Câu 93: Trước đ}y để tăng chỉ số octan của xăng ng ười ta pha hợp chất của nguy ên tố n{o sau đ}y?
A. Fe
B. Pb
C. Na
D. Al
Câu 94: Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo d}y tóc bóng đèn. Nguyên nh}n chính l{ do
A. W l{ kim loại nhẹ
B. W có khả năng dẫn điện tốt
C. W có nhiệt độ nóng chảy cao
D. W l{ kim loại rất dẻo
Câu 95: Để kiểm tra một tế b{o của một người xem có bị bệnh K không(Bệnh ung thư). Người ta sinh thiết một
mẫu tế b{o rồi cho nhanh v{o hóa chất n{o sau đ}y trước khi đi xét nghiệm
A. dung dịch NaCl
B. HCOOH
C. H2O2
D. HCHO
Câu 96: Trong công nhiệp Xôđa được sản xuất bằng phương ph|p n{o sau đ}y?
A. Thủy luyện
B. Điện ph}n
C. Nhiệt luyện
D. Sonway
Câu 97: Cho c|c chất sau:CaCO 3; P4; I2; Al2O3; AlCl3; AlF3, H2O, H2SO4. Số chất có thể bị thăng hoa khi đun
nóng l{:
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 98: Có bao nhiêu ph}n tử Oxi trong 2,5 gam Oxi đ ược một người hít v{o phổi trung bình trong một phút?
5

B. N2O
C. O2
D. O3
Câu 103: Sau khi l{m trong nước bằng phèn thì môi trường nước thu được có pH như thế n{o?
A. pH>7
B. pH=14
C. pH
A. CH3CHO
B. AgNO3
C. H2O2
D. NaCl
Câu 114: Mệnh đề n{o sau đ}y ph|t biểu sai khi nói về quần |o l{m bằng chất liệu tơ nilon, len, tơ tằm?
A. Không nên l{,ủi quần |o trên ở nhiệt độ qu| cao
B. Không nên giặt quần |o trên bằng x{ phòng có độ kiềm cao
C. Không nên giặt quần |o trên trong nước m|y
D. Tất cả c|c ý trên
Câu 115: Chất 3-MCPD (3-monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương v{ có thể g}y ra bệnh ung thư.
Chất n{y có công thức cấu tạo l{:
A. HOCH2CHOHCH2Cl
B. CH3CHClCH(OH) 2
C. CH3C(OH)2CH2Cl
D. HOCH2CHClCH2OH
Câu 116: Để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm người ta CaCO 3 t|c dụng với axit n{o sau đ}y l{ tốt nhất?
A. H2SO4(lo~ng)
B. HCl hoặc H2SO4
C. HNO3
D. HCl
Câu 117: Polietilen được điều chế từ etilen bằng phản ứng

6


LTĐH

Các câu hỏi thực tiễn-Bảo vệ môi trường

A. trùng ngưng.

Câu 122: Trong xương động vật, nguyên tố canxi v{ photpho tồn tại chủ yếu dưới dạng Ca 3(PO4)2. Khi hầm
xương, muốn nước xương thu được gi{u canxi v{ photpho ta nên:
A. Chỉ ninh xương với nước.
B. Cho thêm v{o nước ninh xương một ít quả chua ( me, sấu, khế …)
C. Cho thêm v{o nước ninh xương một ít vôi tôi.
D. Cho thêm v{o nước ninh xương một ít đường.
Câu 123: Thời điểm n{o sau đ}y l{ thích hợp nhất để bón ph}n urê cho lúa?
A. Buổi s|ng sớm, sương còn đọng trên l| lúa.
B. Buổi trưa nắng.
C. Buổi chiều vẫn còn |nh nắng.
D. Buổi chiều tối, mặt trời vừa lặn.
Câu 124: Khử đất chua bằng vôi v{ bón ph}n đạm cho lúa đúng c|ch đ ược thực hiện theo c|ch n {o sau đ}y?
A. Bón đạm cùng một lúc với vôi.
B. Bón đạm trước rồi v{i ng{y sau mới bón vôi khử chua.
C. Bón vôi khử chua trước rồi v{i ng{y sau mới bón đạm.
D. C|ch n{o cũng được.
Câu 125: “Nước đ| khô” không nóng chảy m { thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh v{ khô rất
tiện cho việc bảo quản thực phẩm.Nó cũng đ ược dùng để l{m mưa nh}n tạo. Nước đ| khô l{ :
A. CO rắn
B. H2O rắn
C. CO2 rắn
D. SO2 rắn
Câu 126: Sấm sét trong khí quyển sinh ra chất n {o sau đ}y:
A. NO
B. NO2
C. NH3
D. H2O
Câu 127: Một tấm kim loại bằng v {ng có một lớp Fe dính lên bề mặt.Hỏi phải dùng chất n{o sau đ}y để l{m
sạch Fe?
A. HNO3 +3 HCl

Các câu hỏi thực tiễn-Bảo vệ môi trường

Câu 132: V{o c|c qu|n photocopy b ạn ngửi thấy một mùi khí đặc trưng, đó l{ khí n{o?
A. CO2
B. O3
C. N2
D. Cl2
Câu 133: Trong công nghiệp H2 thường được điều chế cho C t|c dụng với h ơi nước nung nóng.Hổn hợp khi
thu được gọi l{ khí than ướt, có lẫn một khí có khả năng l {m ngộ độc chất xúc t|c trong qu| trình tổng
hợp NH3. Hỏi dùng chất n{o sau đ}y để lại bỏ khí độc trên l{ tốt nhất?
A. Ag2O
B. I2O5
C. Tất cả c|c chất trên
D. HNO3

8




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status