Tin học văn phòng - Pdf 32

BÀI TẬP LỚN SỐ 1:
Dữ liệu được lưu vào trong thư mục Module1data, được copy vào trong ổ
cứng của máy tính.
Khởi động Arcmap, mở ‘a new empty map’ và add lớp brissla.shp lên ba
khung dữ liệu khác nhau, sử dụng layout để thực hiện công việc này. Sau đó lần
lượt đổi tên khung dữ liệu thành ‘Person’, ‘Male’, ‘Female’ bằng cách: kích chuột
phải vào từng lớp, chọn Properties, chọn thẻ general, đổi tên và trong mục
Display đổi đơn vị hiển thị thành kilometers.
Câu 1: Tạo bản đồ về phân bố không gian của những người có thu nhập cao
ở Brisbane và xuất bản đồ ra dạng ảnh JPEG trên khổ giấy A4?
Trả lời:
Trong khung dữ liệu Person ta add bảng thuộc tính Slab13_c_none.dbf, sau
đó kích chuột phải, chọn Proterties, chọn thẻ Fields, chỉ chọn lại OID, ID, C1966.
Đối với phần mềm 8.3 thì công việc này thực hiện rất lâu, kích vào lần lượt các
trường và bỏ Visible. Sau khi đã lọc bảng thuộc tính, ta sẽ Export nó ra (click
chuột phải vào Slab13_c_none.dbf, chọn Data, chọn Export, khi đó sẽ hiện ra một
hộp thoại như sau, và chọn OK để add bảng thuộc tính tạo ra lên.

Bài tập GIS
1

Tiếp theo cần join bảng thuộc tính Brissla.shp (làm đích) và bảng
Slab13_c_none.dbf (làm nguồn). Kích chuột phải vào Brissla.shp, chọn join and
relate, chọn join, một hộp thoại xuất hiện, chọn theo hình:

Kích chuột vào Advanced, chọn ‘keep only matching record’, kích vào OK.

Bài tập GIS
2
Kích vào OK trong thẻ join Data, như vậy đã kết nối được bảng thuộc tính.,
ta sẽ tiến hành thể hiện mức độ khác của những người có thu nhập trên

25 - 57
58 - 81
82 - 114
115 - 175
176 - 235
236 - 316
317 - 442
443 - 666
667 - 925
PHÂN BỐ KHÔNG GIAN CỦA NHỮNG NGƯỜI CÓ THU NHẬP CAO Ở BRISBANE
0 12.56.25
Kilometers
­
M
A
L
E
F
E
M
A
L
E
Bài tập GIS
5
Câu 2: Nêu các đại lượng thống kê của ba trường được lập bản đồ trong câu 1:
Trung bình tổng thể (mean), khoảng biến thiên (range) và độ lệch chuẩn
(Standard deviation).
 Đối với khung dữ liệu Person để biết được các đại lượng thống kê của
trường “Những người có thu nhập trên 1500$/tuần, tức là trường C1966”, ta

Câu 3: Tính toán trên các trường
Tính tỷ lệ phần trăm số hộ gia đình có thu nhập trên 2000$ một tuần đối với
các quận (SLA) của Brisbane. Chọn những quận có hơn 20% số hộ gia đình có
thu nhập hơn 2000$ một tuần, nêu tên các SLA.
Trả lời:
Ta add bảng thuộc tính Slab31_none.dbf vào bảng nội dung. Ta chỉ quan
tâm tới 2 trường C4116 (số hộ gia đình có thu nhập tuần từ $2000 trở lên) và
C4125 (tổng số hộ gia đình). Click chuột phải vào bảng thuộc tính, chọn
Properties, vào thẻ Fields, chỉ chọn hai trường C4116 và C4125, chọn Apply,
chọn OK.
Sau khi đã lọc xong, ta Export bảng thuộc tính đó ra (click chuột phải lên
bảng thuộc tính, chọn Data, chọn Export) và add lên bảng nội dung.
Do bảng thuộc tính này ta không thể biết được tên các quận (SLA) của
Brisbane. Do đó, ta phải tiến hành Join bảng thuộc tính này (làm nguồn) với bảng
thuộc tính của Brissla (làm đích). Click chuột phải lên Brissla, chọn Joins and
Relates, chọn Join… Hộp hội thoại Join Data sẽ được mở ra, chọn như trên hình,
tiếp theo trong lựa chọn ‘Advanced’, chọn ‘Keep only matching records’, chọn
OK.
Bài tập GIS
8

Bài tập GIS
9

Mở bảng thuộc tính khi đã join của Brissla, ta sẽ thêm một trường để tính
phần trăm số hộ gia đình có thu nhập trên $2000 một tuần đối với các quận (SLA)
của Brisbane.
Chọn Options, chọn Add Field, hộp thoại Add Field hiện ra như sau:
Trong hộp Name chọn là: Percent, trong hộp Type chọn là: Long Integer.
Chọn OK.

Bài tập GIS
11
Ashgrove 14 East Brisbane 9 Manly West 6 Sherwood 14
Aspley 9
Eight Mile
Plains 10 Mansfield 9 South Brisbane 14
Bald Hills 5 Ellen Grove 10 Middle Park 15 Spring Hill 10
Balmoral 15 Enoggera 5 Milton 11 Stafford 11
Banyo 4 Everton Park 7 Mitchelton 6
Stafford
Heights 4
Bardon 20 Fairfield 8 Moggill 17
Stretton-
Karawatha 7
Bellbowrie 17 Ferny Grove 12 Moorooka 6 Sunnybank 14
Belmont-
Mackenzie 15
Fig Tree
Pocket 27 Morningside 0
Sunnybank
Hills 8
Boondall 5
Fortitude
Valley - Inner 9
Mount
Gravatt 7
Taigum-
Fitzgibbon 8
Bowen Hills 8
Fortitude

Carina 6 Holland Park 8 Oxley 4
West End
(Brisbane) 7
Carina Heights 8
Holland Park
West 10 Paddington 6 Westlake 7
Carseldine 12 Inala 1
Pallara-
Heathwood-
Larapinta 16 Willawong 23
Chandler 18 Indooroopilly 15
Parkinson-
Drewvale 8 Wilston 0
Chapel Hill 25
Jamboree
Heights 8 Pinjarra Hills 11 Windsor 16
Chelmer 23 Jindalee 12
Pinkenba-
Eagle Farm 28 Wishart 10
Chermside 2
Kangaroo
Point 13 Pullenvale 4 Woolloongabba 11
Chermside West 8
Karana
Downs-Lake
Manchester 14 Ransome 27 Wooloowin 6
City - Inner 20 Kedron 7 Red Hill 19 Wynnum 12
City - Remainder 9 Kelvin Grove 12 Richlands 14 Wynnum West 5
Clayfield 12 Kenmore 16 Riverhills 4 Yeerongpilly 4
Yeronga 12


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status