bµi gi¶ng
øng dông tin häc
trong khèi ngµnh kinh tÕ
Gi¶ng viªn: TS. Lª Ngäc Híng
Bé m«n Ph©n tÝch ĐÞnh lîng
Khoa KT & PTNT- Trêng §HNN Hµ Néi
§T: 01686.751212; E-Mail:
6/16/2014
Lê Ngọc Hướng
1
Một số lưu ý
Giờ học:
Thực hành:
Tài liệu tham khảo:
* Giỏo trỡnh THUD - HNNHN (B mụn PTL)
* Giỏo trỡnh THUD - HKTQD @
* ứng dụng EXCEL trong quản lý vật tư, kế toán
- TS. Nguyên Hồng
* Tin hc ng dng trong ngnh nụng nghip đ
* EXCEL ton tp
* SPSS - ng dng trong nghiờn cu KTXH... ÊƠ
* Full SYNTAX for SPSS (tác giả nước ngoài)
* Cỏc ti liu khỏc
Kiểm
6/16/2014 tra, Thi
Lờ Ngc Hng
2
Windows-VISTA
(UNIX,
LINUX), OFFICE, EXCEL; SPSS
Ôn lại Thư mục, tệp (FILE): Ví dụ ghi 1
tệp tên là Hai.doc đt trong th mc
Vớ d: D:\KE\CQ\NH1
6/16/2014
Lờ Ngc Hng
4
Chương I
NHẬP MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
VẤN ĐỀ PHÔNG CHỮ:
-ABC (vntime): Bộ gõ TCVN--->
- Unicode:---->time new roman, chế
độ unicode
6/16/2014
Lê Ngọc Hướng
Thanh trạng thái Lờ Ngc Hng
7
Giíi
thiÖ
u
EXCE
L
6/16/2014
Lê Ngọc Hướng
8
Thanh menu
Thanh c«ng cô
Thanh ®Þnh d¹ng
Thanh c«ng thøc
6/16/2014
Lê Ngọc Hướng
9
Edit
View
Insert
Tool
Data
Windows
Help
6/16/2014
Lê Ngọc Hướng
11
Chng I
NHP MễN TIN HC NG DNG
Thêm bớt trang tính cho tệp mới mở:
Vào
Tools/Options/General/Sheets
in
new
Workbook/ok
Thay đổi phông ch mặc nhận (ban đầu: Arial):
Trong Tools/Options/General/Standard Font/0k
Thay đổi Thư mục mặc định (Máy tính: My
Document)
Trong Tools/Options/General/Defaut File Location
6/16/2014
Lờ Ngc Hng
Chương I
NHẬP MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
3. Lµm viÖc víi Excel
Mét sè hình dáng con trỏ và công dụng:
- Chữ thập trắng: dùng để bôi đen 1 hoặc nhiều ô
- Mũi tên đen 1 phía: bôi đen (chọn) dòng/cột, nhiều
dòng/nhiều cột.
- Chữ thập, mũi tên 4 phía: dùng để di chuyển dữ liệu (tương
đương với cắt dán ra nơi khác)
- Chữ thập mầu đen: Dùng để copy dữ liệu
- Chữ thập, vách ngăn, mũi tên 2 phía: cố định dòng/cột
- Chữ thập mầu đen, mũi tên 2 phía: điều chỉnh độ rộng
dòng/cột
- Hình mũi tên trắng thông thường: dùng để lựa chọn các
Menu
6/16/2014
Lê Ngọc Hướng
14
Chương I
NHẬP MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
3. Lµm viÖc víi Excel
Kiểm tra dữ liệu xem kiểu gì, chọn ô đó, bấm nút phải chuột,
chọn Format Cells, chọn Number, quan sát vệt mầu xanh.
- NhËp d÷ liÖu:
+ KiÓu sè (Number)
+ KiÓu ch÷ (TEXT)
Lê Ngọc Hướng
sau.
Chương I
NHẬP MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
§æi kiÓu d÷ liÖu: Anh - Mü, dÊu chÊm lµ dÊu phÈy VN vµ ngîc
l¹i
NÕu SD hÖ Anh - Mü thì c¸c th«ng sè trong c«ng thøc, trong
hµm... ph¶i c¸ch nhau b»ng dÊu , HÖ Ph¸p ----> c¸ch nhau
b»ng dÊu ;
START-->CONTROL
PANEL-->REGIONAL
AND
LANGUAGE OPTION:(C1: Đổi quốc gia thành France)
C2: Chọn Customize, đổi dấu (.) thành dấu (,) trong hộp thứ
nhất (Decimal Symbol), đổi dấu (,) thành dấu (.) trong Digit
Grouping Symbol-->apply/ok hai lần---> Hệ thống vẫn sử
dụng hệ Anh-Mỹ nhưng dấu chấm, phẩy đã giống hệ Pháp
(Quy
ước học, thi, sử dụngLêvẫn
dùng như bình thường)
6/16/2014
Ngọc Hướng
17
Chng I
NHP MễN TIN HC NG DNG
3. Làm việc với Excel
Dán: Dán bình thường và dán đặc biệt
Dỏn thng: Ctrl + V (Hoc biu tng PASTE trờn thanh cụng c);
*Dỏn c bit: Edit/Paste Special hoc bm chut phi, chn Paste
Special
+ Value hóa giá trị (kh cụng thc)
+ Chuyển Cột thành dòng và ngược lại (xoay bảng), chn Transpose
OK
6/16/2014
Lờ Ngc Hng
19
Chng I
NHP MễN TIN HC NG DNG
Định dạng (Format)
+ Bôi đen---> Phải chuột---> chọn format cells
+ Canh lề: Trỏi, phi, gia ca ct --> dựng cỏc
biu tng trờn thanh format.
+ Xuống dòng trong ô: ALT + ENTER
+ Tự động bố trí trong ô: Bụi en/Nút phải-format cells --->Alignment/đánh dấu ở Wrap text
+ ng k
Yờu cu: Download DS t Mng Format...
* Đặt tên: Bôi đen, chọn Insert--->Names-->Define,
đặt tên trong
hộp
6/16/2014
chọn Center trong hộp Vertical--->OK
6/16/2014
Lê Ngọc Hướng
22
Chương I
NHẬP MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
B¶o vÖ tÖp
+ ĐỌC ĐƯỢC, KHÔNG SỬA ĐƯỢC
+ KHÔNG MỞ (KHÔNG ĐỌC ĐƯỢC)
Mở tệp ra, FILE/SAVE AS, trong bảng SAVE AS,
chọn Tools, chọn General Options, gõ mật khẩu
và OK 4 lần.--->SAVE--->YES.
Gỡ bỏ: Vào lại đến General Option, xóa toàn bộ mật
6/16/2014
khẩu, OK.
Lê Ngọc Hướng
23
Chương I
NHẬP MÔN TIN HỌC ỨNG DỤNG
25