Bài giảng cấu trúc máy tính chương 2 ths nguyễn khắc quốc - Pdf 32

CẤU TRÚC MÁY TÍNH

Th.S Nguyễn Khắc Quốc
IT-Deparment


Chương 2
Cấu trúc máy tính
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.

12/07/2014

Máy tính là gì?
Mô hình cấu trúc cơ bản của máy tính
Central processing unit
Computer memory
Computer bus
Peripheral devices
Software

Chương 2. Cấu trúc máy tính

2 / 26




3 / 26


Đây là một chiếc máy vi tính

12/07/2014

Chương 2. Cấu trúc máy tính

4 / 26


2.2. Mô hình cấu trúc cơ bản của máy tính

12/07/2014

Chương 2. Cấu trúc máy tính

5 / 26


2.3. Central Processing Unit (CPU)


Chức năng







Khối điều khiển (CU - Control Unit)


Điều khiển hoạt động của CPU và các thành
phần khác:
 Đọc

lệnh từ chương trình trong bộ nhớ chính
(instruction fetch).

 Giải

mã lệnh (instruction decode).

 Thực

thi lệnh đã giải mã một cách tuần tự
(instruction excution).

12/07/2014

Chương 2. Cấu trúc máy tính

7 / 26


Khối tính toán (ALU - Arithmetic Logic Unit)



Bao gồm:
 Con

trỏ chương trình (PC - Program Counter).

 Các

thanh ghi đa chức năng.

 Thanh

ghi chỉ số (index register).

 Thanh

ghi cờ (flag register).

12/07/2014

Chương 2. Cấu trúc máy tính

9 / 26


Một vài bộ vi xử lý


Intel processor



Bộ nhớ nào càng “gần”
CPU thì tốc độ và giá
thành chế tạo càng cao

12/07/2014

Chương 2. Cấu trúc máy tính

11 / 26


Bộ nhớ chính (main memory)





Chứa chương trình và dữ liệu đang xử lý
Được kết nối và có thể trao đổi dữ liệu trực tiếp
với CPU
Được tổ chức thành các ngăn nhớ, đánh địa chỉ
trực tiếp bởi CPU
Bao gồm


ROM (Read Only Memory)




 Dung lượng nhỏ
 Mục đích: Tăng tốc độ trao đổi thông tin
giữa CPU và RAM
 Được chia thành nhiều mức


 Cache

L1 (Level 1)
 Cache L2
 Càng gần CPU thì tốc độ càng cao


Ví dụ: CPU Intel Petium III 256KB Cache

12/07/2014

Chương 2. Cấu trúc máy tính

14 / 26


2.5. Computer bus





Tập hợp các đường dây kết nối các thành phần
của máy tính lại với nhau


Chương 2. Cấu trúc máy tính

16 / 26


2.6. Thiết bị ngoại vi


Thiết bị ngoại vi (peripheral devices) hay thiết bị
vào/ra (I/O - Input/Output devices), có chức năng:


Trao đổi thông tin giữa máy tính và thế giới bên ngoài





Vào: Nhập chương trình, dữ liệu
Ra: Xuất thông tin, kết quả

Hệ thống vào/ra bao gồm
Thiết bị ngoại vi
 Ghép nối vào/ra (các cổng vào/ra,…)




Ví dụ

12/07/2014

Loại màn hình: CRT, LCD
Độ phân giải: kích thước (số điểm) được hiển thị (800x600,…)
Card màn hình (display adapter) là thiết bị kết nối màn hình và
hệ thống.
Chương 2. Cấu trúc máy tính

18 / 26


2.6.2. Bộ nhớ ngoài (external memory)


Lưu trữ tài nguyên
Chương trình: hệ điều hành, chương trình ứng dụng,…
 Dữ liệu: văn bản, âm thanh, hình ảnh,…






Được kết nối với máy tính dưới dạng thiết bị vào
ra
Các loại bộ nhớ ngoài
Băng từ (magnetic tape).
 Đĩa từ (magnetic disk): đĩa mềm, đĩa cứng.
 Đĩa quang (optical disk): CD, DVD.
 Electronic disk: USB flash memory

tăng
dần

Electronic disk

Dung
lượng
tăng
dần

Magnetic Disk
Optical Disk
Magnetic Tape

12/07/2014

Chương 2. Cấu trúc máy tính

21 / 26


2.6.3. Một số thiết bị ngoại vi khác




Máy in (printer): Xuất thông tin, dữ liệu ra giấy
Máy quét ảnh (scaner): Nhập dữ liệu bằng cách
quét hình ảnh
Thiết bị quay số (điện thoại):

Barcode Reader
Scaner
Printer
Modem

Camera
12/07/2014

Light pen
Chương 2. Cấu trúc máy tính

NIC
23 / 26


2.7. Phần mềm máy tính


Máy tính được tạo nên bởi:
Phần cứng.
 Phần mềm.




Phần cứng
Phần xác của máy tính
 Các linh kiện điện tử: vi mạch,…
 Các thiết bị vật lý: vỏ máy,…


Vật chất.
Hữu hình.
Sản xuất công nghiệp
bởi máy móc là chính.
Định lượng là chính.
Chịu hỏng hóc, hao
mòn theo thời gian.

12/07/2014










PHẦN MỀM
Vật “mềm”.
Kỹ thuật sử dụng.
Trừu tượng
Vô hình.
Sản xuất bởi con người
là chính (lập trình).
Định tính là chính.
Không hao mòn.

Chương 2. Cấu trúc máy tính


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status