TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỞNG THPT CHUYÊN
ĐỂ THI THỬ CHUẪN BỊ CHO KỲ
THI THPT QUỐC GIA 2015
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm nghiệm)
Mã đề thi 111
Họ, tên thí sính : ......................................... Ị ............ ... ........ ... .........
Số báo danh
: ............................... Phòng thí ........... .............
Câu l (ID: 75530) Khi nói về biên độ của dao động tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?
Dao động tổng hợp của hai dao động diều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ phụ thuộc vào
A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B. biên độ vào dao động thành phần thứ hai.
C. . tần sổ chung của hai dao động thành phần,
D. độ lệch pha giữa hai dao động thành phần.
Câu 2 (ID: 75531) : Một vật nhỏ dao động điểu hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi qua li độ X = 10 cm, vật có
tốc độ bằng 20π 3cm/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phưong trình dao
động của vật là
A, x= 10 cos (2πt + π/2)
B. x = 10 cos (2πt – π/2)
C. x= 20 cos (2πt + π/2)
D. .x= 10 cos (πt + π/2)
Câu 3 (ID: 75532) : Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8 cm và chu ki 0,4 s. Chọn
C. từ 24 cm đến 32 cm,
D.từ18cmđến26cm.
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
1
Câu 7 (ID: 75536) : Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa vớỉ chu kì T và
biên
đô 4 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thòi gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500√2 cm/s2 là
T/2. Độ cứng của lò xo là
C. 40 N/m.
D. 50 N/m.
A.30N/m
B. 20 N/m.
Câu 8 (ID: 75537) : Vận tốc tức thời vào một vật dao động là V = 40Π cos(5πt + π/3) (cm/ s). Vào thời điềm
nào sau đây vật sẽ đi qua điểm có ly độ x = 4 cm theo chiều âm của trục toạ độ
A .0,1s
B. 1/3 s
C. 1/6 s
D. 0,3 s
Câu 9 (ID: 75538) : Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa. Cứ sau khoảng thời gian bằng 0,06 s thì
động năng vào con lắc lại có giá trị bằng thể năng của nó. Biết lò xo có độ cứng k = 50 N/m, Lẩy π2 = 1 . Khối
lượng của vật nặng gắn với lò xo của con lắc là
A- 72 g.
B. 18 g.
Câu 15 (ID: 75544) : Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ X = Acos t. Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của vật này là
A . 1/2 mω2A2
B. mω2A
C. ½ mωA2
D. ½ mω2A
Cân 16 (ID: 75545) : Một vật dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 m/s2, vận tốc cực đại bằng
2,16 m/s. Quỹ đạo chuyển động vào vật là đoạn thẳng có độ dài bằng
A. 5,4 cm.
B. 10,8 cm.
C. 6,2 cm.
D.12,4cm.
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
2
Câu 17 (ID: 75546) . Có hai dao động điều hòa cùng phương: x1 =8cos( 5πt- π/2) ; x2 =A2 cos(5πt + π/3).
3
Dao động tổng hợp x=xl + x2 = A cos(5πt+ )(cm). Để A nhỏ nhất thì và A2
Ä. π/6 và 4 cm.
B.-π/6 và 4 cm.
C π/6 và 4 3cm.
D –π/6 và 4 3cm.
Câu 18 (ID: 75547) : Cho ống sáo có một đầu bịt kín và một đầu để hở, Biết rằng ống sáo phát ra âm to nhất
ứng
vớỉ hai giá trị tần số vào hai họa âm liên tiếp là 150 Hz và 250 Hz. Tần số âm nhỏ nhất khi ống sáo
phát ra âm to nhất bằng
A, 50 Hz,
U
C. 2 U
D. U
Câu 23 (ID: 75552) : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số góc ω không đổi vào hai
đầu một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Biết dung kháng vào tụ là Zc, cảm khảng của cuộn cảm thuần là
ZL(với Zc ≠ ZL); R là một một biến trở. Khi thay đổi R để công suất của đoạn mạch cực đại thì
.
2U2
A. Công suẩt cực đại đó bằng
— ------ .
B. Giá trị biến trở là (ZL+Zc).
C. Tổng trở của đoạn mạch là
D. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos = 1.
Câu 24 (ID: 75553) : Phát biểu nào sau đây lả sai khi nói về sóng cơ?
A. Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truvền.
B. Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng,
C. Tốc độ truyền sóng trong chân không có giá trị lớn nhất.
D.
Bước sóng không thay đổi khi lan truyền trong
một
môi
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
trường
3
A. 1/3π H
B. 1/2π H
C. 3/π H
D. 2/π H
Câu 28 (ID: 75557) : Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220 cos100πt (V), Giá trị hiệu
dụng của điện áp này là
A. 220 V.
B. 220 2 V.
C. 110 V.
D. 110 2 V.
Câu 29 (ID: 75558) : Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chi có tụ điện C thì cường độ dòng điện
tức thời chạy trong mạch là i. Phát bìều nào sau đây là đúng?
A. Tại cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i.
B. Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u .
C. Ở cùng thời điểm, dòng diện i chậm pha π/2 so vói điện áp u .
D. Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u .
.
Câu 30 (ID: 75559) : Một doạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện c. Nếu
dung kháng Zc bằng R thì cường độ dòng diện chạy qua điện trở
A. nhanh pha π/2 so với điện áp ở haí đầu đoạn mạch.
B. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch,
C. chậm pha π/2 so với điện ápở hai đầu tụ điện.
D. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 31 (ID: 75560) : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng u = 150 V vào
hai đầu đoạn mạch
có
R nối tiếp
với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 120V. Hệ số công suất vào đoạn
mạch là
A. 0,6
> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
4
Câu 34 (ID: 75563) : Tốc độ truyền sóng có phụ thuộc vào yểu tố nào sau đây?
A. Bản chất môi trường,
B, Bước sóng,
C, Tần số sóng.
D. Năng lượng của sóng.
"
'
A, 150 V.
B, 250 V.
C. 300 V.
D. 100 V.
Câu 40 (ID: 75569) : Đặt điện áp xoay chiều u = U
cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp
trong đó tụ điện C có điện dung thay đổỉ được. Khi c = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực
đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 75V. Khi đó vào thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu
đoạn mạch là 75 thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch RL là 25 6 V, Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch là
A, 75 V,
B. 75 3 V.
C 150V.
D. 150 V.
Câu 41 (ID: 75570) : Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 60Ω, tụ điện C và cuộn dây có độ
tự cảm thay đổỉ được theo đúng thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
u = 180 2 cos100πt (V), Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dây tới giá trị mà cảm kháng vào cuộn dây là 30Ω
thì công suất tiêu thụ điện vào đoạn mạch có giá trị lớn nhất, đồng thời URC vuông pha với ud . Công suất lớn
nhất này bằng
A, 432 w.
B. 192 w.
C. 576 w.
D.216W.
Câu 42 (ID: 75571) : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp: R = 80Ω; cuộn dây có độ tự cảm L= 2/π H và cỏ diện trở
r = 20Ω Tụ diện c có diện dung biến đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB= 120 2
cos(100πt) (V). để dòng điện chạy trong đoạn mạch nhanh pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, một
có điện dung C thay đổỉ được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng vào
mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là
f1 thì phải điều chinh điện dung vào tụ đến giá trị
A. 5C1
B.5C1/5
. C. C1
D. C1/
Câu 46 (ID: 75575) : Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì ở thời
điểm t + π
A. Năng lượng điện .trường vào tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại vào nó.
B. Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó
C. Điện tích trên một bản tụ có giá trị bằng không.
D. Dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0.
Câu 47 (ID: 75576) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do vớỉ chu kì riêng là T thì
A. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường đạt cực đại là T/2
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường hiển nhiên tuẩn hoàn theo thời gian với chu kì bằng
T.
C. Khi năng lượng từ trường có giá trị cực đại thì năng lưọng điện trường cũng có giá trị cực đại.
D. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ tnrờng là T/2.
Câụ 48 (ID: 75577) : Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4πH. Tại thời điểm t =
0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại vào nó và có độ lớn đang tăng. Thời điểm gần
nhất (kể từ lúc t= 0) để dòng điện trong mạch có glá trị bằng không là 5/6 µs Điện dung vào tụ điện là
A.25mF.
B, 25 nF.
C. 25 pF.
D. 25 µF.
Câu 49 (ID: 75578) : Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua, thì tại đó
A, vectơ cảm ứng từ và véc tơ cường độ điện trường luôn cùng hướng với vectơ vận tốc,
B. cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn dao động lệch pha nhau Π/2 rad.
t=
=
=> T = 0,1 => f= 10 Hz
=> Đáp án A
Câu 5:
Vẽ hình. Ta có tan
=> Đáp án A
Câu 6:
Tại vị trí cân bằng lò xo dãn
Ta có: mgsin
Chiều dài cực đại của lò xo là:
=> Đáp án B
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
7
Câu 7:
Câu 8:
A=
= 8 (cm) ; T =
= 0,4s ;
và
> 0 (vì hai
=> x = 10 cos (2πt - π/4)
=> Đáp án C
Câu 13:
=> Chu kì giảm √2 lần.
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
8
=> Đáp án C
Câu 14:
Đáp án A
Câu 15:
Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ X = Acos ωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ
năng dao động của vật này là
mω2A2
=> Đáp án A
Câu 16:
Biên độ giao động : A =
= 0,054 (m) = 5,4 (cm)
k = -4, -3 , ... 0,.... 3,4 => có 9 giá trị của k
=> Đáp án A
Câu 26:
Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng:
=> Đáp án D
Câu 27:
Tính được:
Công suất tiêu thụ bằng nhau => l bằng nhau => Z bằng nhau
=> Đáp án C
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
10
Câu 28:
Ta có: u = 220 cos100πt (V), Giá trị hiệu dụng của điện áp này là:
U=
=> Đáp án D
Câu 29:
=> Đáp án A
Câu 30:
=> Đáp án B
Câu 31:
Mức cường độ âm:
=> Đáp án C
Câu 38:
v = hệ số của t : hệ số của x =
= 200 (cm/s) = 2 (m/s)
=> Đáp án C
Câu 39:
Vẽ hình. Từ giản đồ vecto ta có:
=> Đáp án C
Câu 40:
Câu 41:
Câu 42:
Cảm kháng
=>
=> Đáp án D
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
12
Câu 43:
=>
=> Đáp án A
Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua thì tại đó cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao
động cùng pha.
=> Đáp án C
Câu 50:
Cơ năng vào chất điểm dao động điều hòa luôn lụôn bằng động năng ở thời điểm ban đầu.
=> Đáp án
>> Để xem lời giải chi tiết của từng câu, truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu.
13
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN TRÃI – HẢI DƯƠNG
(Đề thi có 7 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề: 357
Câu 1 (ID: 87238) . Đoạn mạch điện xoay chiều gồm tụ điện nối tiếp với một điện trở thuần. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) thì dòng điện trong mạch lệch pha π/3 so với u. Nếu giảm điện
dung của tụ điện đi 3 lần thì khi đó hệ số công suất của đoạn mạch là
A.
1
10
B.
C
R
M
N
B
D. 2(A)
Câu 3 (ID: 87240) . Điện áp hai đầu một mạch điện có dạng u = 200 2 cos(100πt - π/2) (V) (trong đó u tính
bằng V, t tính bằng s). Tại thời điểm t điện áp hai đầu mạch có giá trị 100 2 và đang giảm. Sau thời điểm đó
1/300 s, điện áp này có giá trị là
A. 200V
B. 100 2V
C. -100V
D. 100 3V
Câu 4 (ID: 87241) . Cho A, B là hai nguồn kết hợp trên mặt nước phương trình dao động tại A và B là: uA =
3cos(ωt) (mm); uB = 3cos(ωt + π/3) (mm). Một điểm M trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB sẽ dao
động với biên độ là bao nhiêu?
A. 3nm
B. 2 3 nm
C. 3 3nm
D. 6nm
Câu 5 (ID: 87242) . Trong thí nghiệm giao thoa sóng, cần rung có tần số f = 20 Hz. Giữa hai đầu mũi nhọn có
12 dãy các điểm cực đại, khoảng cách giữa đỉnh của hai dãy ngoài cùng là 11 cm. Vận tốc truyền sóng trên
1/13
Câu 9 (ID: 87246) . Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài l = 60 cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn
định. Bề rộng của bụng sóng là 4a. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động ngược pha có cùng biên độ
a là 10 cm. Số nút sóng trên AB là :
A: 4
B: 3
C: 2
D: 5
Câu 10 (ID: 87247) . Sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 20
cm. Tìm bước sóng λ?
A: 5 cm.
B: 20 cm.
C: 40 cm.
D: 10 cm
Câu 11 (ID: 87252) . Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A: tần số của sóng không thay đổi.
B: bước sóng giảm.
C: chu kì của sóng tăng.
D: bước sóng của sóng không thay đổi.
Câu 12 (ID: 87253) . Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng pha tại A và B, khoảng cách AB = 30 cm.
Sóng do mỗi nguồn phát ra có bước sóng 4 cm. Đường thẳng d thuộc mặt nước song song với đoạn AB và
cách AB một đoạn là 20 cm. Trung trực của đoạn AB cắt d tại điểm O. Điểm M thuộc d và dao động với biên
độ cực đại sẽ cách O một khoảng lớn nhất là
A: 53,85 cm.
B: 55 cm.
C: 38,85 cm.
D: 44,56 cm.
Câu 13 (ID: 87255) . Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 dao động ngược
C: 8 m/s2
D: 8 3 m/s2
Câu 18 (ID: 87260). Mức cường độ của một âm là L = 5,5 dB. Hỏi cường độ âm tại đó gấp mấy lần cường độ
âm chuẩn?
A: 3,162I0.
B: 2,255I0.
C: 3,548I0.
D: 25I0.
Câu 19 (ID: 87265) . Đặt hiệu điện thế u = U0cos(ωt + φ) (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC
không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn
mạch, phát biểu nào sau đây SAI?
A: Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R.
B: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C: Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
D: Điện áp tức thời ở hai đầu tụ vuông pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.
97. Vatly. Tuyensinh247
2/13
Câu 20 (ID: 87266) . Một con lắc lò o dao động điều hòa, cứ sau một khoảng thời gian 2,5 s thì động năng
lại bằng thế năng. Tần số dao động của vật là
A: 0,2 Hz.
B: 5 Hz.
C: 0,1 Hz.
D: 2 Hz.
Câu 21 (ID: 87282) . Một mạch điện xoay chiều có độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện chạy
trong mạch là π/2. Tại một thời điểm t, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 2 3 A thì điện áp giữa hai
đầu mạch là 50 2 V. Biết điện áp hiệu dụng của mạch là 100 V. Tính giá trị hiệu dụng cường độ dòng điện
trong mạch.
2 LC
2
LC
Câu 24 (ID: 87285). Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao
động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + π/4) cm và 2 = 3cos(10t - 3π/4) cm. Độ lớn vận tốc của
vật ở vị trí cân bằng là
A: 50 cm/s.
B: 10 cm/s.
C: 80 cm/s.
D: 100 cm/s.
Câu 25 (ID: 87286) . Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng L1C1 và L2C2 đang có dao động điện từ tự do.
Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2. (Cho T1 = nT2). Ban đầu điện tích trên
mỗi bản tụ điện có cùng độ lớn cực đại q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện
tích trên mỗi bản tụ điện của hai mạch điện đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong
mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là
A: n
B: 1/n
C: a
D:
1
n
Câu 26 (ID: 87287) . Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới tự do. Người ta tạo
ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 rồi
I 02 i 2
B. 2
g
2
I 02 i 2
C.
g
2
I 02 i 2
D.
g
2
3/13
Câu 30 (ID: 87291) . Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Điện dung C có giá trị thay đổi
được. Điều chỉnh giá trị của C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn mắc song song với R, L và tụ C thì thấy
UCmax = 3ULmax. Khi đó UCmax gấp bao nhiêu lần URmax?
A.
3
4 2
B.
8
3
u2 i 2 1
U2 I 2 2
B.
u2 i 2
1
U2 I 2
C.
u2 i 2 1
U2 I 2 4
D.
u2 i 2
2
U2 I 2
Câu 34 (ID: 87325) . Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước cho bước sóng là λ, khoảng cách giữa
hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai nguồn sóng có độ dài là
A: λ/2B: 2λC: λD: λ/4
Câu 35 (ID: 87326) . Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực. Khi rôto quay
với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
A: 50 Hz.
B: 30 Hz.
D: 0,5 m.
Câu 40 (ID: 87331). Cho mạch điện xoay chiều có R = 30 Ω, L = 1/π H, C =
104
0,7
F; hiệu điện thế hai đầu
mạch là u = 120 2 cos100πt (V), thì phương trình cường độ dòng điện trong mạch là
A: i = 4cos(100πt + π/4) A
B: i = 2cos(100πt + π/4) A
C: i = 2cos(100πt - π/4) A
D: i = 4cos(100πt - π/4) A
97. Vatly. Tuyensinh247
4/13
Câu 41 (ID: 87332). Một mạch điện dao động gồm một tụ điện có điện dung C và một cuộn cảm L. Điện trở
thuần của mạch R = 0 Ω. Biết biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch i = 4.10-2cos(107t) (A). Cho độ tự
cảm L = 5.10-4H. Điện dung của tụ có giá trị là
A: 5.10-12 F
B: 2.10-11 F
C: 5.10-11 F
D: 2.10-12 F
Câu 42 (ID: 87333). Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5 m/s. Phương trình
sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: u0 = 6cos(5πt + π/2) cm. Phương trình sóng tại M nằm trước O
và cách O một khoảng 50 cm là
A: uM = 6cos(5πt + π) cm
B: uM = 6cos(5πt - π/2) cm
C. P
2U 2
R1 R2
D. P
U2
R1 R2
Câu 46 (ID: 87337). Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = π2 = 10 m/s2, cho chiều dài của con lắc là l
= 0,25 m. Trong thời gian t = 1 phút vật nhỏ thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?
A: 1
B: 60
C: 120
D: 30
Câu 47 (ID: 87338). Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A: biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.B: đồ thị cộng hưởng càng tù.C: tần số của lực cưỡng bức lớn.D: lực
cản, ma sát của môi trường nhỏ
Câu 48 (ID: 87339). Con lắc lò o dao động theo phương ngang với phương trình: = Acos(4πt - 2π/3) (cm).
Thời điểm đầu tiên động năng của con lắc bằng 25% cơ năng của con lắc là thời điểm nào dưới đây
A: 1/6 s
B: 1/24 s
C: 1/8 s
D: 1/12 s
Câu 49 (ID: 87340). Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, tìm phát biểu SAI?
A: Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì độ lớn li độ và độ lớn vận tốc cùng giảm.
B: Giá trị của lực kéo về biến thiên điều hòa theo thời gian cùng tần số và cùng pha với gia tốc của chất
điểm.
13.D
23.C
33.D
43.B
4.C
14.A
24.B
34.A
44.D
5.D
15.A
25.B
35.D
45.D
6.C
16.C
26.C
36.C
46.B
7.C
17.C
27.C
37.A
47.D
8.D
Khi điện dung của tụ là C/
C
3
Z C/ 3Z C Z / 10R
Vậy hệ số công suất khi đó là: cosφ
R
1
/
ZC
10
Câu 2: Đáp án D
Có: U2R U2AB U2BM 2U ABUBM cos300 UR 120 V UBM
→ Từ giản đồ ta được góc giữa UBM và I là 600 → Ur =60(V)
Mà : P UR U r I I 2 A
U BM
U BM
U AB
300
O
100 2 O
100 2
u
Câu 4: Đáp án C
Xét giao thoa sóng với hai nguồn lệch pha nhau bất kì.
Phương trình sóng tại 2 nguồn A và B là: u1 = Acos(ωt + φ1) và u2 = Acos(ωt + φ2) .
Phương trình sóng tại M trên mặt nước cách A và B những khoảng d1 và d2 do hai sóng từ hai nguồn A, B
truyền tới: u1M = Acos(ωt - 2πd1/λ + φ1) và u2M = Acos(ωt - 2πd2/λ + φ2).
97. Vatly. Tuyensinh247
6/13
Phương trình giao thoa sóng tại M: uM = u1M + u2M.
d1 d2
* với Δφ = φ1 - φ2 = -π/3.
2
Biên độ dao động tại M: A M 2A cos
Điểm M thuộc đường trung trực của AB nên d1 = d2 và A = 3 mm.
Thay số vào (*) A M A 3 3 3 mm .
Câu 5:: Đáp án D
Giữa 12điểm dao động với biên độ Amax có 11 khoảng λ/2.
Q0 = 50.10-6 C, lúc t = 0 điện tích trên bản tụ ta xét có giá trị lớn nhất nên φ = 0.
→ phương trình điện tích: q = 50.10-6cos(1000t) (C).
Câu 9: Đáp án B
Trước hết hiểu độ rộng của bụng sóng là bằng hai lần độ lớn của biên độ bụng sóng: 2Amax = 4a.
Áp dụng công thức biên độ của sóng dừng tại điểm M với OM = x là khoảng cách tọa độ của M đến một
nút gọi là O chiều dương O từ O sang M1.
AM = 2a|sin
2x
2x
| = a => |sin
| = 1/2 (·)
Đề cho hai điểm gần nhất dao động ngược pha nên hai điểm M1 và M2 phải nằm trên hai bó sóng liền kề.
Từ (·) => OM1 = λ/12 và OM2 = -λ/12 => OM1 - OM2 = λ/6 = 10 cm => λ = 60 cm
Vì dây 2 đầu cố định nên L = kλ/2 => k = 2L/λ = 2
Vậy số bó sóng là 2 và số nút sóng trên dây là 3 kể cả hai đầu A, B.
Câu 10: Đáp án B
Với sóng chạy, khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng kế tiếp chính là bước sóng → λ = 20 cm.
Câu 11: Đáp án A
Tần số sóng không phụ thuộc môi trường truyền.
Câu 12: Đáp án A
Số đường cực đại:
AB
AB
thay số ta được k
7/13
d22 = (15 - x)2 + 202
Thay trở lại phương trình (*) nhẩm nghiệm ra ≈
53,8465 cm.
Câu 13: Đáp án D
Do hai nguồn ngược pha. Số đường cực đại trong
miền giao thoa là:
S1S2 1
SS 1
k 1 2 => k = 0; ± 1; ±2
2
2
M
d2
M dao động với biên độ cực đại thỏa mãn: d2 – d1 =
(k + 1/2)λ và M a S1 nhất nên k = 0.
=> d2 – d1 = 5 cm => d2 = 5 + d1 (1)
Mặt khác: d22 d12 202 (2)
Thay (1) vào (2) giải ra d1 = 37,5 cm
d1 X
óc quét Δφ = 1007.2π + π/3 => t = 6043/6 ≈
1007,167 s.
4 3
4 3
8
x
O
Câu 17: Đáp án C
Ta có: x = x1 + x2 => A A 1 A 2 A 2 A A 1 A 22 A 2 A 12 2A.A 1 cos
Thay số ta có phương trình: A12 3A1 A 2 42 0 (*)
6
Để phương trình (*) luôn có nghiệm thì điều kiện: Δ ≥ 0
=> A ≤ 8 => Amax = 8 cm = 0,08 m
Vậy gia tốc lớn nhất mà vật nhỏ có thể đạt được là amax = ω2Amax = 8 m/s2
Câu 18: Đáp án C
Cho L = 5,5 dB = 0,55 B.
Áp dụng công thức L = log(
Câu 23: Đáp án C
Điều kiện cộng hưởng của mạch R, L, C là
Câu 24: Đáp án B
Phương trình dao động tổng hợp là:
vmax = Aω = 1.10 = 10cm/s
Câu 25: Đáp án B
1
LC
Mà f = ω/2π => f0
1
2 LC
= cos(10t + π/4) cm => A = 1cm
1
Áp dụng công thức độc lập với thời gian ta có: g g
2
0
2
2
=> Độ lớn của cường độ dòng điện tức thời: i g02 g2
Khi q1 = q2 = q thì
Vậy f1 : f2 : f3 = 1:3:5.
Câu 27: Đáp án C
Gọi M là điểm trên AB cách A và B lần lượt d1 và d2.
Ta có d1 + d2 = AB = 9 λ.
Sóng tại M do từ A và B truyền đến có phương trình lần lượt là: u1M = acos(ωt - 2πd1/λ) cm; u2M = acos(ωt
- 2πd2/λ) cm.
Phương trình sóng tại M: uM = u1M + u2M = -2acos(π(d1 - d2)/λ)cosωt.
Để tại M cực đại cùng pha với nguồn thì cos(π(d1 - d2)/λ) = -1 => d1 - d2 = (2k + 1)λ
Kết hợp với d1 + d2 = AB = 9.λ → d1 = (k +5).λ
Mà 0 < d1 < AB → -5< k < 4 => k = 0; ±1; ±2; ±3 và - 4.
Vậy có 8 điểm thỏa mãn.
Câu 28: Đáp án B
Ta có: AB = n.λ với n là số bước sóng; λ là bước sóng, tần số của sóng không đổi là f.
Lần truyền thứ nhất: AB = n1λ1 = n1v1/f.
Lần truyền thứ hai: AB = n2λ2 = n2v2/f.
=> n1v1 = n2v2 => n1
=> AB
v2
v2 v1
v1v 2
112,2 m
f v 2 v1
Câu 29: Đáp án B
Do Wđ = W - Wt L I 02 i 2
1
2
Z min
R
U Rmax U 3 (do cộng hưởng)
1 U Cmax
2 U L max
1 U Cmax
3 U Rmax
3 R Z L 8 4
R2 Z 2L
Từ (4) và (5)
R
5
UCmax
3
U Rmax
8
Câu 31: Đáp án B
Biên độ dao động lúc đầu là: A = 5 cm.
Độ giảm biên độ sau 1/2 chu kì là: ΔA = 2μmg/k = 0,01 m = 1 cm.
2
u i
u2 i 2
1 2 2 2
U
I
U0 I 0
Câu 34: Đáp án A
Câu 35: Đáp án D
f = np/60 = 60 Hz
Câu 36: Đáp án C
Với P = Pcơ + I2R = UIcosφ
=> 25I2 - 180I + 35 = 0
Phương trình có hai nghiệm: I1 = 7 A và I2 = 0,2 A.
Nếu I = I1 thì công suất tỏa nhiệt P1 = 1225 W quá lớn so với công suất cơ.
Nếu I = I2 thì công suất tỏa nhiệt P2 = 1 W < Pcơ. Do đó ta chọn I = 0,2 A.
Câu 37: Đáp án A
t1 = L/v1; t2 = L/v2
L
t1 t 2
1 1
v1 v2
Thay số vào ta có L = 41,7 m.
T
qE
q E 16
8
Thay số, ta được 1 1 ; 2 2
mg
9
mg 9
q1
0,5
q
2
Từ (1) và (2) suy ra
= - 0,5
Câu 39: Đáp án A
Vì trên dây có sóng dừng với hai đầu cố định nên l = kλ/2 => λ = 2l/k.
Bước sóng dài nhất khi k = 1 → λ = 2.l = 2.0,5 m = 1 m.
Câu 40: Đáp án D
Cho R = 30 Ω, ZL = 100 Ω, ZC = 70 Ω, Z = 30 2 Ω; I0 = 4 A , tan φ = 1 => φ = π/4.
u sớm pha hơn i một góc π/4 → i trễ pha hơn u một góc π/4.
Phương trình dòng điện của mạch là: i = 4cos(100πt - π/4) (A).
Câu 41: Đáp án B
ω = 107 rad/s. Mà ω = 1/ LC => C = 1/(Lω2) = 2.10-11 F.
Câu 42: Đáp án A
Tính bước sóng λ = v/f = 2m.
Phương trình sóng tại M trước O (lấy dấu cộng) và cách O một khoảng x là: uM = Acos(ωt + π/2 + 2πd/λ).
=> Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một khoảng x = 50 cm = 0,5 m là : uM = 6cos(5πt + π)
cm. .
Câu 43: Đáp án B
Tần số góc ω =
g
U2
R1 R2
= 2π rad/s => f = 1 Hz
Số dao động toàn phần vật thực hiện trong thời gian t = 1 phút = 60 s là: N = 60.f = 60 dao động.
Câu 47: Đáp án D
Câu 48: Đáp án C
Phương trình dao động: = Acos(4πt - 2π/3)
(cm).
Lúc t = 0 vật có li độ x0 = -A/2 và v0 > 0.
P1
O
A
Chất điểm trên đường tròn tại M0.
Khi vật có Wđ = 0,25W thì vật có li độ x với
t
|x| = A 3 /2.
M 0
Lần đầu vật có Wđ = 0,25W tại vị trí x = A
M
3 /2.
Vậy bán kính OM0 quét được góc α = π/2.
Thay số và giải ra T = 2,4 s.
97. Vatly. Tuyensinh247
12/13