Tính toán phụ tải và cân bằng công suất chọn phương án nối dây - Pdf 32

Trờng ĐHBK Hà Nội Khoa Điện Bộ môn Hệ Thống Điện Đồ án môn NMĐ
mục lục
lời mở đầu
chơng 1: Tính toán phụ tải và cân bằng công suất
1.Chọn máy phát điện
2.Tính toán phụ tải và cân bằng công suất
3.Chọn sơ đồ nối điện chính của nhà máy điện
chơng 2: Tính toán chọn máy biến áp
1.Chọn MBA cho phơng án I
2.Chọn MBA cho phơng án II
chơng 3: Tính toán kinh tế và xác định phơng án tối u
1. Tính cho phơng án I
2. Tính cho phơng án II
chơng 4:Tính toán ngắn mạch và chọn các thiết bị
1.Tính toán ngắn mạch
2.Chọn thiết bị phân phối
chơng 5: Chọn khí cụ điện
1. Chọn thanh góp, thanh dẫn
2. Chọn máy cắt, dao cách ly
3. Chọn cáp và kháng điện cho mạch 10.5 KV
4. Chọn máy biến áp đo lờng
5. Chọn sơ đồ và thiết bị tự dùng
Sinh Viên:Phạm văn Thảo
1

Trờng ĐHBK Hà Nội Khoa Điện Bộ môn Hệ Thống Điện Đồ án môn NMĐ
lời mở đầu
Điện năng đợc sản xuất từ các nhà máy và đợc truyền tải đến các hộ tiêu dùng nhờ
các trạm biến áp. Nhà máy điện và các trạm biến áp là khâu không thể thiếu trong hệ
thống điện . Cùng với sự phát triển của hệ thống năng lợng quốc gia, ở nớc ta hệ thống
điện cũng phát triển với nhiều nhà máy và trạm biến áp với công suất lớn. Việc giải

I. Chọn máy phát điện
Thiết bị điện chiếm vị trí quan trọng nhất trong nhà máy điện là máy phát điện ,
nó trực tiếp biến đổi cơ năng thành điện năng.Ngoài điều chỉnh công suất của mình ,
máy phát điện còn giữ vai trò quan trọng trong công việc đảm bảo chất điện năng.
Dựa vào nhiệm vụ thiết kế và số liệu ban đầu của nhà máy nhiệt điện ngng hơi
gồm 4 tổ máy mỗi tổ máy có công suất P = 100 MW, điện áp định mức 10,5kV. Theo
tài liệu tham khảo chọn máy phát điện có ký hiệu : TB-100-2 (Sách thiết kế mạng và
hệ thống điện Bộ môn Hệ Thống Điện) có các thông số sau:
Bảng 1.1
S
MVA
P
MW
U
kV
Cos
I
kA
X"
D
X'
D
X
D
62,5 50 10,5 0,8 3,437 0,1336 0,1786 1,4036
II. Tính phụ tải và cân bằng công suất
Sinh Viên:Phạm văn Thảo
3

Trờng ĐHBK Hà Nội Khoa Điện Bộ môn Hệ Thống Điện Đồ án môn NMĐ

= 312,5 MVA
Kết quả tính theo công thức đợc ghi bảng sau :
Bảng 1.2
t(h)
0 ữ7 7ữ15 15ữ21 21ữ24
S%
80 90 100 75
S(MVA)
250 281,25 312,5 234,375
Sinh Viên:Phạm văn Thảo
4

352,5
423
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
22 24
S
NM
(MVA)
t(
h)
399,5
475
450
425
400
375
350
325
300

S
nm
: Công suất đặt toàn nhà máy
S(t) : Công suất phát toàn nhà máy tại thởi điểm t
: Phần trăm điện tự dùng. NM đợc thiết kế là nhà máy nhiết điện
với hệ số tự dùng là 8%
Kết quả tính đợc ghi trong bảng sau :
Sinh Viên:Phạm văn Thảo
5

Biểu đồ công suất phát toàn nhà máy điện
Biểu đồ phụ tải điện áp máy phát
8.7
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24
S
UF
(MVA)
t(h)
11.6
16
14
12
10
8
6
4
2
12.325
9.425
14.5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status