Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy luyện kim đen - Pdf 32

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
TRƯỜNG ĐHBK HÀ NỘI THIẾT KẾ MÔN HỌC
BỘ MÔN HỆ THỐNG ĐIỆN HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN
1.Tên thiết kế : Thiết kế cung cấp điện cho nhà máy luyện kim đen .
2.Sinh viên thực hiện: Đinh Ngọc Sơn , lớp : HTĐ3 , Khóa 48
3.Giáo viên hướng dẫn : Thấy giáo Phan Đăng Khải .
NHIỆM VỤ THIẾT KẾ
1.Mở đầu :
1.1 Giới thiệu chung về nhà máy : vị trí địa lý , kinh tế , Đăc điểm công nghệ ,
đặc điểm và phân bố phụ tải : Phân loại phụ tải .
1.2 Nội dung tính toán thiết kế ; các tài liệu tham khảo....
2. Xác định phụ tải tính toáncủa các phân xưởng và toàn nhà máy.
3. Thiết kế mạng điện hạ áp cho phân xưởng sũa chữa cơ khí.
4. Thiết kế mạng điện cao áp cho toàn nhà máy:
4.1 Chọn số lượng , dung lượng và vị trí đặt các trạm biến áp phân xưởng
4.2 Chọn số lượng , dung lượng và vị trí đặt các trạm biến áp trung gian (Trạm
biến áp xí nghiệp )hoặc trạm phân phối trung tâm .
4.3 Thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà máy .
5. Tính toán bù công suất phản kháng cho HTCCĐ của nhà máy .
6. Thiết kế chiếu sáng cho phân xưởng sửa chữa cơ khí .
CÁC BẢN VẼ TRÊN KHỔ GIẤY A0
1. Sơ đồ nguyên lý mang điện phân xưởng sữa chữa cơ khí .
2. Sơ đồ nguyên lý HTCCĐ toàn nhà máy .
CÁC SỐ LIỆU VỀ NGUỒN ĐIỆN VÀ NHÀ MÁY
1. Điện áp : Tự chọn theo công suất của nhà máy và khoảng cách từ nguồn
đến nhà máy .
2. Công suất của nguồn điện :vô cùng lớn .
3. Dung lượng ngắn mạch về phía hạ áp của trạm biến áp khu vực :
250MVA .
4. Đường dây cung cấp điện cho nhà máy dùng loại dây AC.
5. Khoảng cách từ nguồn đến nhà máy :15 km .

Mục lục
LỜI NÓI ĐẦU……………………………………………………………………
CHƯƠNG I: Giới thiệu chung về nhà máy…………………………………
CHƯƠNG II: Xác định phụ tải tính toán…………. ……………………………..
CHƯƠNG III: Thiết kế mạng điện cao áp của nhà máy…………………………..
CHƯƠNG IV: Thiết kế mạng điện hạ áp cho phân xưởng sữa chữa cơ khí……..
CHƯƠNG V: Tính toán bù công suất phản kháng để nâng cao hệ số công suất
cho nhà máy …………………………………………………………………….
CHƯƠNG VII: Thiết kế hệ thống chiếu sáng chung của phân xưởng sữa chữa cơ
khí….
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Thiết kế cấp điện
NGÔ HỒNG QUANG- VŨ VĂN TẨM
2. Sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện
NGÔ HỒNG QUANG
3. Luới điện
NGUYỄN VĂN ĐẠM
4 . Hệ thống cung cấp điện của xí nghiệp công nghiệp
đô thị và nhà cao tầng
NGUYỄN CÔNG HIỀN (CHỦ BIÊN)
NGUYỄN MẠNH HOẠCH
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
3
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NHÀ MÁY
I, VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ VAI TRÒ KINH TẾ
Nhà máy luyện kim đen là nhà máy công nghiệp nặng quan trọng trong nền
kinh tế quốc dân , cung cấp nguyên liệu cho các ngành khác : cơ khí chế tạo ,
giao thông , xây dựng …Kinh tế càng phát triển thì nhu cầu kinh tế càng tăng cao

Tt Tên thiết bị Số lượng Nhãn
hiệu
Công suất
(kW)
Ghi chú
BỘ PHẬN DỤNG CỤ
1 Máy tiện ren 4 Ik625 10
2 Máy tiện ren 4 IK620 10
3 Máy doa tọa độ 1 2450 4.5
4 Máy doa ngang 1 2614 4.5
5 Máy phay vạn năng 2 6H82 7
6 Máy phay ngang 1 6H84 4.5
7 Máy phay chép hình 1 6HK 5.62
8 Máy phay đứng 2 6H12 7.0
9 Máy phay chép hình 1 642 1.7
10 Máy phay chép hình 1 6461 0.6
11 Máy phay chép hình 1 64616 3.0
12 Máy bào ngang 2 7M36 7.0
13 Máy bào giường 1 trụ 1 MC38 10
14 Máy xọc 2 7M36 7.0
15 Máy khoan hướng tâm 1 2A55 4.5
16 Máy khoan đứng 1 2A125 4.5
17 Máy mài tròn 1 36151 7.0
18 Máy mài tròn vạn năng 1 312M 2.8
19 Máy mài phẳng có trục đứng 1 373 10
20 Máy mài phẳng có trục nằm 1 371M 2.8
21 Máy ép thủy lực 1 0-53 4.5
22 Máy khoan để bàn 1 HC-12A 0.65
24 Máy mài sắc 2 - 2.8
25 Máy ép tay kiểu vít 1 - -

bị
số
lượng
Công suất P
dm
(kW)
I
dm
(A)
1máy Toàn bộ
Nhóm 1
1
Máy tiện ren
1 2 7 14 2*17.72
2
Máy tiện ren
2 2 4.52 9 2*11.39
3
Máy tiện ren
3 2 3.2 6.4 2*8.1
4
Máy tiện đứng
4 1 10 10 25.32
5
Máy khoan vạn năng
7 1 4.5 4.5 11.39
6
Máy bào ngang
8 1 5.8 5.8 14.68
7

Máy khoan bàn
13 6 0.65 3.9 6*1.64
Tổng nhóm 2
13 41.9
Nhóm3
1
Máy tiện ren
1 4 10 40 4*25.31
2
Máy tiện ren
2 4 10 40 4*25.31
3
Máy doa ngang
4 1 4.5 4.5 11.39
4
Máy mài phẳng
20 1 4.5 4.5 11.39
5
Máy mài sắc
24 1 2.8 2.8 7.09
6
Máy dũa
27 1 1 1 2.5
7
Máy mài sắc
28 1 2.8 2.8 7.09
Tổng nhóm 3
13 93.9
Nhóm 4
1

11 55.55
Nhóm 5
1
Máy phay vạn năng
5 2 7 14 2*17.72
2
Máy phay ngang
6 1 4.5 4.5 11.39
3
Máy phay chép hình
7 1 5.62 5.62 14.22
4
Máy phay chép hình
10 1 0.6 0.6 1.52
5
Máy phay chép hình
11 1 3.0 3.0 7.59
6
Máy bào ngang
12 1 7.0 7.0 17.72
7
Máy bào giường một trụ
13 1 10 10 25.32
8
Máy mài trên
17 1 7 7 17.72
9
Máy mài sắc
24 1 2.8 2.8 7.09
Tổng nhóm 5

Máy khoan van năng
7 1 4.5 4.5 11.39
6
Máy bào ngang
8 1 5.8 5.8 14.68
7
Máy bào tròn
9 2 2.8 5.6 2*7.09
8
Máy mài phẳng
10 1 4 4 10.13
9
Máy mài hai phía
12 1 2.8 2.8 7.08
Tổng nhóm 1
13 62.1 157.2
Số thiết bị trong nhóm n=13
số thiết bị làm việc hữu ích n
1
=4 ta có n*=4/13=0.3
tổng công suất của nhóm P=62.1
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
8
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
công suất của các thiết bị hữu ích P
1
=29.8 suy ra P*=29.8/62.1=0.48
tra bảng phi lục PL 1.5 được n*
hq
=0.8

c
γ
= =
(kVA)
1 34.78
52.85( )
3 0.38* 3
Stt
Itt A
U
= = =
I
dn
=I
kdmax
+I
tt
-Ksd*Idmmax=5*25.32+52.85-0.16*25.32=175.4(A)
B.Nhóm 2
Ta có n=13 n
1
=3
3
* 0.23
13
n⇒ = =
P=41.9 P
1
=24
24

U
γ
γ
⇒ = =
= = =
= =
= = =
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
tt Tên thiết bị Kí hiệu
trên
bảng
Số lượng Công suất P
dm
(kW) P
dm
(A)
1 máy Toàn bộ
1
Máy tiện ren
1 1 7 7
2
Máy tiện ren
4 1 10 10
3
Máy khoan đứng
5 2 2.8 5.6
4
Máy khoan đứng
6 1 7 7
5

7
Máy mài sắc
28 1 2.8 2.8
tổng nhóm 3
13 93.9
Ta có n=13 n
1
=8
8
* 0.62
13
n⇒ = =
P=93.9 P
1
=80
80
* 0.85
93.9
P⇒ = =
Tra bảng PL1.5 : n
hq
*=0.75 →n
hq
=0.75*13=10
Tra bảng PL1.6 :K
max
=2.1
D.Nhóm4
Nhóm 4
1

=5 → n*=5/11=0.45
P=55.55 P
1
=38 →P*=38/55.55=0.68
Tra bảng PL1.5 n
hq
*=0.81 →n
hq
=0.81*11=8.91≈9
Tra bảng PL1.6 K
max
=2.2
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
10
( )
( )
( )
( )
ax*Ksd*P=2.1*0.16*93.9=31.55 kW
Qtt=Ptt*tg 31.55*1.33 41.96
Ptt 31.55
Stt= 52.58
cos 0.6
52.58
80
* 3 0.38* 3
Ptt Km
kVAr
kVA
Stt

γ
γ
=
= = =
= = =
= = =
E.Nhóm 5
Nhóm 5
1
Máy phay vạn năng
5 2 7 14
2
Máy phay ngang
6 1 4.5 4.5
3
Máy phay chép hình
7 1 5.62 5.62
4
Máy phay chép hình
10 1 0.6 0.6
5
Máy phay chép hình
11 1 3.0 3.0
6
Máy bào ngang
12 1 7.0 7.0
7
Máy bào giường một trụ
13 1 10 10
8

os 0.6
33.58
51
* 3 0.38* 3
Ptt Km
Qtt Ptt tg kV
Ptt
Stt kVA
c
Stt
Itt A
U
γ
γ
=
= = =
= = =
= = =
I
dn
=I
kdmax
+ I
tt
– K
sd
* I
dmmax
=
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48

=91.55*1.33=121.76(kVAr)
B.Phụ tải toàn phần của phân xưởng
S
tp
= 161.8(kVA)
( )
161.8
245.85
3 * 3 *0.38
91.55 15
cos 0.66
161.8
Stt
Itt A
U
Ptttp
Stttp
γ
= = =
+
⇒ = = =
2.TÍNH TOÁN PHỤ TẢI CÁC PHÂN XƯỞNG CÒN LẠI
Ta có diện tích các phân xuởng
2.1: PHÂN XƯỞNG LUYỆN GANG
Với phân xưởng luyện gang ta có K
nc
= 0.6 ; cos
γ
=0.8 ;tg
γ

3 Px máy cán phôi tấm 1050
4 Px cán nóng 4425
5 Px cán nguội 1125
6 Px tôn 3750
7 Px sửa chữa cơ khí 1000
8 trạm bơm 600
9 Ban quản lý và phòng thí nghiệm 1950
12
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
Dòng điện I
3kV
=
( )
2400
462
3 * 3 *3
S
A
U
= =
B.Phụ tải 0.4 kV
Ta có
P
0.4kV
=K
nc
*P
0.4d
=0.6*5000=3000(kW)
Q

D.Phụ tải toàn phân xưởng
P
ttpx
=P
0.4kV
+P
3kV
+P
cs
= 3000+1920+44.625=4964.625(kW)
Q
ttpx
= Q
3kV
+ Q
0.4kV
=1440+2250=3690(kVAr)
S
ttpx
=
( )
2 2 2 2
4964.625 3690 6168Pttpx Qttpx kVA+ = + =
2.2: PHÂN XƯỞNG LÒ MACTIN
Với phân xưởng lò Mactin ta có K
nc
=0.6 cos
γ
=0.8 tg
γ

2 2
2100 42 1575 2659Pdl Pcs Qdl kVA+ + = + + =
I
tt
=
( )
2659
4040
3 * 3 *0.38
Stt
A
U
= =
2.3: PHÂN XƯỞNG CÁN PHÔI TẤM
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
13
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
Với phân xưởng cán phôi tấm có K
nc
=0.6; cos
γ
=0.8; tg
γ
=0.75; P
o
=15
P
dl
=K
nc

A
U
= =
2.4: PHÂN XƯỞNG CÁN NÓNG
Với phân xưởng cán nóng có K
nc
=0.6 ; cos
γ
=0.8 ; tg
γ
=0.75 ;P
o
=15W
A. Phụ tải 3kV(2500kW)
Ta có
P
3kV
= K
nc
* P
d
=0.6*2500=1500(kW)
Q
3kV
= P
3kV
* tg
γ
=1500*0.75=1125(kVAr)
S

=0.6*5000=3000(kW)
Q
0.4kV
= P
0.4kV
*tg
γ
=3000*075=2250(kVAr)
.Công suất chiếu sáng
P
cs
=P
o
*F=15*4425=66375W=66.375(W)
S
0.4kV
=
( ) ( ) ( )
2 2
2 2
0.4 0.4 3000 66.375 2250 3803P kv Pcs Q kv kVA+ + = + + =
I
0.4kV
=
0.4 3803
5778( )
3 * 3 *0.38
S kv
A
U

γ
=0.75 ;P
o
=15
P
tt
=K
nc
*P
d
=0.6*4500=2700(kW)
Q
tt
=P
tt
*tg
γ
=2700*0.75=2025(kVAr)
P
cs
=P
o
*F=15*1125=16875(W)=16.875(kW0
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
14
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
( ) ( )
( )
2 2
2 2

tt
*tg
γ
=1500*0.75=1125(kVAr)
P
cs
=P
o
*F=12*3750=45000(W)=45(kW0
( ) ( )
( )
2 2
2 2
1500 45 1125 1911( )
1911
2904
3 * 3 *0.38
Stt Ptt Pcs Qtt kVA
Stt
Itt A
U
= + + = + + =
= = =
2.8:TRẠM BƠM :PHỤ TẢI 3KV(2100KW); PHỤ TẢI 0.4KV(1100KW)
Với trạm bơm có K
nc
=0.6; cos
γ
=0.8 ; tg
γ

3 * 3 *3
Stt
A= =
U
B.Phụ tải 0.4kV
P
0.4kV
=K
nc
*P
d
=0.6*1100=660(kW)
Q
0.4kV
=P
0.4kV
*tg
γ
=660*0.75=495(kVAr)
Phụ tải chiếu sáng
P
cs
=P
o
*F=12*600=7200(W)=7.2(kW)
S
0.4kV
=
( ) ( )
2 2

S
tttp
=
( )
2 2 2 2
1927.2 1440 2406Ptttp Qtttp kVA+ = + =
2.9: BAN QUẢN LÝ VÀ PHÒNG THÍ NGHIỆM
Với ban quản lý và phòng thí nghiệm ta lấy K
nc
=0.8;
os =0.85 ; tg =0.62c
γ γ
;P
o
=20W
T a có:
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
15
THIT K CUNG CP IN CHO NH MY LUYN KIM EN
P
tt
=K
nc
*P
d
=0.8*320=256(kW)
Qtt =P
tt
*tg


K
nc
P
o
(W)
cos

CS
ng
lc P
dl
CS chiu
sỏng P
cs
Q
tttp
P
tttp
S
tttp
1 Px luyn gang 8200 0.6 15 0.8 44.625 3690 4964.625 6186
2 Px lũ mactin 3500 0.6 1 0.8 2100 42 1575 2142 2659
3 Px cỏn hụitm 2000 0.6 15 0.8 1200 15.75 900 1215.75 1513
4 Px cỏn núng 7500 0.6 15 0.8 66.375 4250 4566.375 6238
5 Px cỏn ngui 4500 0.6 15 0.8 2700 16.875 2025 2716.875 3388
6 Px tụn 2500 0.6 12 0.8 1500 45 1125 1545 1911
7 Px sc c khớ 0.6 15 0.8 91.56 15 121.76 108.56 161.8
8 trm bm 3200 0.6 12 0.8 7.2 1440 1927.2 2406
9 Ban qun lý v
thi nghim

S
ttnm
=
( )
2 2 2 2
15585.1088 12228.384 19809.82Pttnm Qttnm kVA+ = + =
20 MV
H s cụng sut ca nh mỏy
cos

nm=
15588.1088
0.79
19809.82
Pttnm
Sttnm
= =
ĐINH NGọC SƠN HT 3-K48
16
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
4 :XÁC ĐỊNH TÂM PHỤ TẢI VÀ BIỂU ĐỒ PHỤ TẢI
4.1:BIỂU ĐỒ PHỤ TẢI
Bán kính vòng tròn biểu đồ phụ tải của phụ tải thứ I được xác dịnh theo công
thức:
R=
*
Si
m ∏
Lấy m=30kVA/mm
2

α
của các phân xưởng
TT
Tên phân xưởng
Pcs
(kW)
Ptt (kW) Stt
(kVA)
Tâm phụ tải R
α
X
(mm)
Y
(mm)
1
Px luyện gang
44.625 4964.625 6186 78 38 8.1 3.23
2
Px lò mactin
42 2142 2659 74 21 5.31 7.06
3
Px máy cán phôi tấm
15.75 1215.75 1513 47 28 4.00 4.66
4
Px cán nóng
66.375 4566.375 6238 38 50 8.14 5.23
5
Px cán nguội
16.875 2716.875 3388 8 32 5.99 2.23
6

21
8
55
52
61
28
35
8
10
45
47
74
78
83
PHỤ TẢI ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
(Mặt bằng nhà máy số 7)
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
18
Gãc phô t¶i
chiÕu s¸ng
Gãc phô t¶i
®éng lùc
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
38
32
21
8
55
52
61

1
1
1
*
996353.8
40.1
24797.8
*
1243972
50.16
24797.8
n
n
n
n
Si Xi
Yo
Si
Si Yi
Xo
Si
= = =
= = =




vậy tâm phụ tải của nhà máy là (50.16 40.1)
Ta bỏ qua không tính tới tọa độ Z của phụ tải vi nhà máy đặt trên mặt đất
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48

(n-1)*K
hc
*S
dmB
≥S
ttsc
Trong đó: n Số MBA sử dungj trong nhóm
K
hc
Hệ số hiệu chỉnh .Với MBA sản xuẩt tại VIỆT NAM lấy K
hc
=1
S
dmB
Công suất của MBA
S
tt
CÔng suất tính toán của phân xưởng
S
ttsc
Công suất tính toán của nhà máy khi xảy ra sự cố
Khi xảy ra sự cố với phụ tải loại I hoặc loại II ta có thể cắt bớt phụ tải loại
III ra để giảm bớt công suất. Do đó ta lấy S
ttsc
=0.7S
tt
2.1:PHƯƠNG ÁN 1 :ĐẶT 7 TRẠM BIẾN ÁP,TRONG ĐÓ:
*Trạm biến áp B1:Cấp điện cho phụ tải 0.4kV của phân xưởng luyện
gang , và trạm bơm trạm bố trí 2 MBA làm việc song song
n*K

2415
1.4 1.4
Sttpx
kVA= =
Do khi xảy ra sự cố ta có thể cắt bớt các phụ tải loại III không quan trọng chiếm
30% phụ tải của phân xưởng
Vậy dung lượng của MBA đã chọn là hợp lý
*Trạm biến áp B2 :Cấp điện cho phụ tải 0.4kV cho phân xưởng lò Mactin và
phân xưởng cán phôi tấm,trạm bố trí 2MBA làm việc song song
(n*K
hc
*S
dmB
≥S
tt
→ S
dmB

( )
( )
2659 1513
2086
2 2
Stt
kVA
+
= =
Ta chọn MBA có dung lượng 2500 kVA
Kiểm tra lại dung lượng của MBA khi xảy ra sự cố với 1MBA
(n-1)*K

ttpx
→S
dmB

( )
3802
1901
2 2
Sttpx
kVA= =
Ta chọn dung lượng của MBA là 2000 kVA
Kiểm tra lại dung lượng của MBA khi xảy ra sự cố với 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
≥S
ttsc
→S
dmB

( )
0.7* 0.7*3803
1901
1.4 1.4
Sttpx
kVA= =
Do khi xảy ra sự cố ta có thể cắt bớt các phụ tải loại III không quan trọng chiếm
30% phụ tải của phân xưởng
Vậy dung lượng của MBA đã chọn là hợp lý


( )
( )
0.7* 335
0.7*3388
1694
1.4 1.4
Stt
kVA

= =
Do khi xảy ra sự cố ta cắt bớt phụ tải loại III của phân xưởng cán nguội và toàn
bộ phụ tải của phòng thi nghiệm và ban quản lý
Vậy dung lượng của MBA đã chọn là hợp lý
*Trạm biến áp B5 :Cấp điện cho phụ tải0.4kV cho phân xưởng tôn,phân xưởng
sửa chữa cơ khí ,trạm bố trí 2MBA làm việc song song
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
21
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
n*K
hc
*S
dmB
≥S
tt
→S
dmB

( )
( )

Vậy dung lượng của MBA đã chọn là hợp lý
*Trạm biến áp B6 :Cấp điện cho phụ tải 3kV cho phân xưởng cán nóng,trạm bố
trí 2MBA làm việc song song
n*K
hc
*S
dmB
≥S
ttpx
→S
dmB

( )
2500
1250
2 2
Sttpx
kVA= =
Ta chọn dung lượng của MBA là 2000 kVA
Kiểm tra lại dung lượng của MBA khi xảy ra sự cố với 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
≥S
ttsc
→S
dmB

( )

(n-1)*K
hc
*S
dmB
≥S
ttsc
→S
dmB

( )
( )
0.7* 2400 1575
0.7*
1987.5
1.4 1.4
Stt
kVA
+
= =
Do khi xảy ra sự cố ta có thể cắt bớt các phụ tải loại III không quan trọng chiếm
30% phụ tải của phân xưởng
Vậy dung lượng của MBA đã chọn là hợp lý
2.2:PHƯƠNG ÁN 2:ĐẶT 6 TRẠM BIẾN ÁP,TRONG ĐÓ:
*Trạm biến áp B1:Cấp điện cho phụ tải 0.4kV của phân xưởng luyện gang và
trạm bơm ,trạm bố trí 2 MBA làm việc song song
n*K
hc
*S
dmB
≥S

0.7*
2830.5
1.4 1.4
Stt
kVA
+
= =
Do khi xảy ra sự cố ta có thể cắt bớt các phụ tải loại III không quan trọng chiếm
30% phụ tải của phân xưởng
Vậy dung lượng của MBA đã chọn là hợp lý
*Trạm biến áp B2 :Cấp điện cho phụ tải 0.4kV cho phân xưởng lò Mactin và
phân xưởng cán phôi tấm,trạm bố trí 2MBA làm việc song song
(n*K
hc
*S
dmB
≥S
tt
→ S
dmB

( )
( )
2659 1513
2086
2 2
Stt
kVA
+
= =

*S
dmB
≥S
ttpx
→S
dmB

( )
( )
3803 161.8
1982.4
2 2
Stt
kVA
+
= =
Ta chọn MBA có dung lượng 2500 kVA
Kiểm tra lại dung lượng của MBA khi xảy ra sự cố với 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
≥S
ttsc
→S
dmB

( )
( )
0.7* 3803 161.8

Ta chọn dung lượng của MBA là 3000 kVA
Kiểm tra lại dung lượng của MBA khi xảy ra sự cố với 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB
≥S
ttsc
→S
dmB

( )
( )
0.7* 335
0.7*5299
2649.5
1.4 1.4
Stt
kVA

= =
Do khi xảy ra sự cố ta cắt bớt phụ tải loại III của phân xưởng cán nguội và toàn
bộ phụ tải của phòng thi nghiệm và ban quản lý
Vậy dung lượng của MBA đã chọn là hợp lý
§INH NGäC S¥N HTĐ 3-K48
23
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY LUYỆN KIM ĐEN
*Trạm biến áp B5 :Cấp điện cho phụ tải 3kV cho phân xưởng cán nóng,trạm bố
trí 2MBA làm việc song song
n*K

kVA= =
Do khi xảy ra sự cố ta có thể cắt bớt các phụ tải loại III không quan trọng chiếm
30% phụ tải của phân xưởng
Vậy dung lượng của MBA đã chọn là hợp lý
*Trạm biến áp B6 :Cấp điện cho phụ tải 3 kV cho phân xưởngluyện gang và trạm
bơm,trạm bố trí 2MBA làm việc song song
n*K
hc
*S
dmB
≥S
ttpx
→S
dmB

( )
( )
2400 1575
1987.5
2 2
Stt
kVA
+
= =
Ta chọn dung lượng của MBA là 2000 kVA
Kiểm tra lại dung lượng của MBA khi xảy ra sự cố với 1MBA
(n-1)*K
hc
*S
dmB

1
1
*
n
n
Si Xi
Xo
Si
=


;
1
1
*
n
n
Si Yi
Yo
Si
=


;
1
1
*
n
n
Si Zi

15.75 1215.75 1513 28 47 4.00 4.66
4 Px cán nóng
66.375 4566.375 6238 50 38 8.14 5.23
5 Px cán nguội
16.875 2716.875 3388 32 8 5.99 2.23
6 Px tôn
45 1545 1911 55 10 4.5 10.68
7 Px sửa chữa cơ khí
15 108.56 161.8 61 45 1.31 49.7
8 trạm bơm
7.2 1927.2 2406 52 83 5.05 1.3
9 Ban quản lý và phòng
thí nghiệm
39 295 335 8 10 1.89 47.6
Phương án Tên trạm Công
suất(kVA)
Vị trí đặt
Xoi Yoi
PHƯƠNG ÁN 1
B1 2500 71 41
B2 2500 65 21
B3 2000 47 40
B4 2000 10 31
B5 2000 43 57
B6 2000 49 40
B7 2000 70 42
PHƯƠNG ÁN 2
B1 3000 72 42
B2 2500 65 21
B3 2500 50 40


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status