38 câu Khái niệm – đồng phân – danh pháp (đề 2) có lời giải chi tiết - Pdf 32

Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp (Đề 2)
Bài 1. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng mỏi cơ trong cơ thể động vật là do trong các mô cơ
có chứa axít:
A.
CH3-CH-COOH
|
CH3
B.
CH3-CH-COOH
|
OH
C.
CH2=C-COOH
|
CH3
D.
CH2=CH-COOH
Bài 2. %O trong cùng dãy đồng đẳng andehit là:
A. Giảm dần khi mạch cacbon tăng
B. Tăng dần khi mạch cacbon tăng
C. Không đổi khi mạch cacbon tăng
D. Không theo quy luật nào
Bài 3. Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
B. C2H5OH, C2H4, C2H2.
C. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
D. CH3COOH, C2H2, C2H4.
Bài 4. Dãy đồng đẳng của axit acrylic?
A. (C2H3COOH)n
B. C2nH3n-COOH
C. CnH2n-1-COOH

C. C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Bài 10. Nếu đốt cháy hoàn toàn một andehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số
mol nước một số đúng bằng số mol andehit thì công thức chung của dãy đồng đẳng của nó
là:
A. CnH2n-4O2
B. CnH2n+2O2
C. CnH2n-2O2
D. CnH2nO2
Bài 11. Chỉ ra trật tự tăng dần nhiệt độ sôi :
A. Rượu etylic ; axit axetic ; metylfomiat.
B. Rượu n – propylic ; axit axetic ; metylfomiat
C. Metylfomiat ; rượu n – propylic ; axit axetic.
D. Axit axetic ; metylfomiat ; rượu n – propylic.
Bài 12. Chỉ ra điều sai khi nói về anđehit fomic :
A. gương có thể tạo ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4
B. Là monome để điều chế nhựa phenolfomanđehit
C. Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
D. Sản phẩm của phản ứng cộng H2 không có khả năng tách nước tạo oflein


Bài 13. Đốt cháy 1 mol anđêhit A được 2 mol hỗn hợp CO2 và H2O. A là anđêhit
A. chưa no, có một liên kết đôi C = C.
B. tráng gương cho ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4
C. có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng.
D. ở thể lỏng trong điều kiện thường.
Bài 14. Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được
với dung dịch NaOH (không tính đồng phân hình học)?
A. 5
B. 6

B. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH
C. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO


D. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO
Bài 19. Cho các chất sau: CH3COOH (1), C2H5OH (2), C2H6 (3), C2H5Cl (4). Thứ tự các chất
tăng dần nhiệt độ sôi là:
A. 4, 3, 2, 1
B. 3, 4, 2, 1
C. 1, 2, 3, 4
D. 4, 3, 1, 2
Bài 20. Công thức đơn giản nhất của một axit no, đa chức là (C3H4O3)n. Công thức cấu tạo
thu gọn của axit đó là:
A. C2H3(COOH)2
B. C4H7(COOH)3
C. C3H5(COOH)3
D. HOOC-COOH
Bài 21. Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7–COOH với hỗn hợp các đồng
phân của C4H9–OH (có mặt H2SO4đặc) thì số este thu được là:
A. 4
B. 6
C. 8
D. 10
Bài 22. Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc
các dãy đồng đẳng no đơn chức mạch hở. Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này với số mol bằng
nhau thu được số mol CO2 : số mol H2O bằng 8 : 9. CTPT của X, Y, Z lần lượt là:
A. CH4O, C2H4O, C2H4O2
B. C3H8O, C4H8O, C4H8O2
C. C4H10O, C5H10O, C5H10O2
D. C2H6O, C3H6O, C3H6O2

Bài 28. X1, X2, X3 là 3 anke có CTPT là C4H8. Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2
cho cùng một sản phẩm. X3 cho ankan khác. Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với
HCl, thì X1 cho một sản phẩm; X2, X3 đều cho 2 sản phẩm. Vậy X1, X2, X3 tương ứng là:
A. cis-buten-2; trans-buten-2; iso-butilen
B. cis-buten-2; trans-buten-2; buten-1
C. buten-2; buten-1 và iso - butilen
D. buten-2; iso-butilen và buten-1
Bài 29. Đốt cháy hoàn toàn anđehit X thu được số mol H2O bằng số mol X. Số mol CO2 < 3
lần số mol H2O. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng nhất ?
A. X là anđehit no đơn chức
B. X là anđehit đa chức
C. X là anđehit no
D. X là anđehit không no có 1 nối đôi
Bài 30. Cho các mệnh đề sau:
(1) cả anđehit, xeton và axit cacboxylic đều chứa nhóm cacbonyl >C=O ;
(2) axit cacboxylic không có nhóm cacbonyl chi có nhóm cacboxyl –COOH ;
(3) cả anđehit, xeton và axit cacboxylic đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ;
(4) cả anđehit và xeton và axit cacboxylic đều có thể có gốc hiđrocacbon no, không no hoặc
thơm;
(5) khử anđehit thu được xeton hoặc axit cacboxylic ;
(6) nhóm cacbonyl >C=O nhất thiết phải ở đầu mạch cacbon đối với anđehit và giữa mạch
cacbon đối với xeton. Các mệnh đề đúng là


A. 1, 3, 4 ,6 ;
B. 1, 2, 4 ;
C. 1, 2, 4, 6 ;
D. 1, 3, 6 .
Bài 31. Công thức chung của các axit no 2 lần axit, mạch hở là:
A. CnH2nO4

Cho các phản ứng hóa học sau:
(I). C6H5CH(CH3)2

+ O2


+ H 2O ; H 2 SO4


o

t

(II). CH3CH2OH + CuO 
o

xt ,t

(III). CH2=CH2 + O2 
o

HgSO4 ,t

(IV). CH3-C ≡ CH + H2O 
o

xt ,t

(V). CH4 + O2 
o

là:
A. 1, 2
B. 1, 2, 6
C. 1, 2, 5, 7
D. 1, 2, 3, 5, 7
+

H 3O
HCN




to
Bài 38. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH3CHO
X
Y. Công thức cấu tạo của X,
Y lần lượt là:
A. CH3CH2CN, CH3CH2COOH
B. OHCCH2CN, OHCCH2COOH
C. CH3CH(OH)CN, CH3CH(OH)COOH
D. CH3CN, CH3COOH

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B


Nguyên nhân của sự mỏi cơ:
- Sự oxi hóa các chất dinh dưỡng do máu mang tới tạo ra năng lượng cung cấp cho sự co cơ,
đồng thời sản sinh ra nhiệt và chất thải là khí cacbonic.


Câu 8: Đáp án B
X, Y có CTPT (CH2O)n
n = 1 → HCHO.
n = 2 → C2H4O2
Mà X, Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương → HCOOCH3
→ Vậy X, Y là HCHO, HCOOCH3 → Chọn B.

Câu 9: Đáp án D
Ta thấy:
♦ C2H6 không tạo được liên kết hidro


♦ CH3CHO tạo liên kết hidro yếu với H2O
♦ C2H5OH tạo liên kết hidro liên phân tử.
♦ CH3COOH cũng tạo được liên kết hidro liên phân tử (liên kết này mạnh hơn liên kết của
C2H5OH).
Do đó, thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là: C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
=> Đáp án D

Câu 10: Đáp án C
Giả sử anđehit hai chức có CTC là CxHyO2
Ta có:
Vì nCO2 - nH2O = 1 → x - 0,5y = 1 → y = 2x - 2
→ Công thức chung của dãy đồng đẳng là CnH2n - 2O2 → Chọn C.

Câu 11: Đáp án C
Đáp án A sai vì trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: metylfomiat; rượu etylic; axit axetic.
Đáp án B, D sai vì trật tự tăng dần nhiệt độ sôi: metylfomiat; rượu n-propylic; axit axetic.
Đáp án C đúng.

X tác dụng 3 thể tích H2 → X có độ bất bão hòa bằng 3
số mol Y bằng số mol H2 tạo ra → Y có 2 nhóm -OH → X có 2 nhóm -CHO
→ Công thức của X : CnH2n - 2(CHO)2
Đáp án D.

Câu 17: Đáp án A
Các chất thủy phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:
1, 2, 5, 6.


Câu 18: Đáp án D
mengiam


CH3CH2OH + O2 25−30o C CH3COOH + H2O
o

xt ,t
→ 2CH3COOH
2CH3CHO + O2 

o

xt ,t
→ CH3COOH
CH3OH + CO 

→ Chọn D.

Câu 19: Đáp án B

→ Chọn C.

Câu 22: Đáp án D
Vì X, Y, Z có cùng số H trong phân tử, mà đều thuộc dãy đồng đẳng no, đơn chức, mạch hở.
→ X, Y, Z có CTPT lần lượt là CnH2n + 2O, Cn + 1H2n + 2O và Cn + 1H2n + 2O2
CnH2n + 2O → nCO2 + (n + 1)H2O
Cn + 1H2n + 2O → (n + 1)CO2 + (n + 1)H2O
Cn + 1H2n + 2O2 → (n + 1)CO2 + (n + 1)H2O
Giả sử nX = nY = nZ = 1 mol.

Ta có:

→n=2


Vậy X, Y, Z lần lượt là C2H6O, C3H6O và C3H6O2 → Chọn D.

Câu 23: Đáp án A
Axit hữu cơ no có CTPT C2nH3nO2n
Vì axit no, mạch hở nên số liên kết π = số nhóm -COOH



→ n = 2 → CTPT của axit là C4H6O4 → Chọn A.

Câu 24: Đáp án C
X có CTPT là CxnH4nOxn
Vì X là axit no nên số liên kết π = số nhóm -COOH

X có độ bất bão hòa:

= n => n = 2
2
Andehit no suy ra độ bội liên kết k =

Câu 28: Đáp án C
Hiđro hóa hoàn toàn X1, X2, X3 thì X1 và X2 cho cùng một sản phẩm
mạch đồng dạng với nhau. Loại D

Chúng có cấu tạo

Mặt khác, cho X1, X2, X3 cùng tác dụng với HCl, thì X1 cho một sản phẩm; X2, X3 đều cho
2 sản phẩm do đó A,B cũng bị loại
Do đó chọn đáp án C

Câu 29: Đáp án C
=> X có 2H

nên X không thể là OHC- C≡C- CHO
X có thể nhận 1 trong 2 công thức là:
OHC - CHO: andehit no đa chức
HCHO : andehit no đơn chức
cả 2 công thức trên đều là andehit no. Vì vậy đáp án là C mà ko phải B hay A

Câu 30: Đáp án A


1. đúng
2. sai, nhóm cacbonyl là C=O, trong nhóm cacboxyl cũng có C=O nên axit cacboxylic có
chứa nhóm cacbonyl
3. đúng, andehit, xeton, axit cacboxylic đều là dẫn xuất chứa Oxi của hidrocacbon


Câu 34: a. đúng
b.đúng
c.đúng
d.sai
e.đúng
f.sai vì có thể là ete có 1 nối đôi khi hidro hóa k thành ancol đc ví dụ:

Câu 35: Đáp án A
Các phản ứng có thể tạo ra andehit là:
CH3CH2OH + CuO --> CH3CHO + Cu + H2O
CH2=CH2 + O2 --> CH3CHO + H2O
CH4 + O2 --> HCHO + H2O
C2H2 + H2O --> CH3CHO
* Các ankin hợp H2O ra xeton(trừ C2H2 ra andehit)
=> Đáp án A

Câu 36: Đáp án C
C3H6 là xiclopropan
xiclopropan + Br2 → CH2Br-CH2-CH2Br
o

t
→ CH2OH-CH2-CH2OH + 2NaBr
CH2Br-CH2-CH2Br + 2NaOH 

o

t
→ HCO-CH2-CHO + 2Cu + 2H2O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status