ôn tập cuối kì 1 lớp - Pdf 32

ĐỀ 1 ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và hoàn thành tiếp các bài tập sau:
Câu 1 (0,5 điểm): 1kg = ... g? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 10

B. 100

C. 1000

Câu 2 (0,5 điểm): Cho số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
A. 8 lần

B. 28 lần

C. 36 lần

Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của hình vuông có cạnh 7cm là:
A. 28

B. 14cm

C. 28cm

Câu 4 (0,5 điểm): Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A. 100

B. 102

C. 123


171 x 4

784 : 7

……………….
………………
………………..

……………….
………………
………………..

b. (X+3) : 9 = 73
……………………
………………………

Câu 9 (2 điểm):Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 96m, chiều rộng bằng 1/3
chiều dài. Tính chu vi khu vườn đó.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………


ĐỀ 2 ÔN THI HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1 : 5m 8cm = ... cm? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 580


C. 987

D.998

Câu 5 : Có 16 con gà mái và 4 con gà trống. Hỏi số gà mái hơn gà trống mấy con?
A. 4 lần

B. 12 con

C. 20 con

D. 4 con

Câu 6 : Hình vẽ bên có mấy góc vuông:
A. 3 góc vuông
B. 4 góc vuông
C. 5 góc vuông
D. 6 góc vuông
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 7 : Đặt tính rồi tính
105 x 6
……………….
………………
………………..
Câu 8 : Tìm X biết:

754 – 265

972: 6

Bài 10:Một cửa hàng có 114 m vải hoa. Cửa hàng đã bán được

1
6

số vải đó. Hỏi cửa

hàng còn lại bao nhiêu mét vải hoa?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………….


ĐỀ 3 ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1. Chữ số 9 trong số 893 có giá trị là:
A. 900

B. 90

C. 93

D. 9

2.Mẹ 32 tuổi, con 8 tuổi. Vậy tuổi con bằng một phần mấy tuổi mẹ?
A. 1/4

B. 1/5

603: 9

…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………
…………………… …………………… …………………… ……………………

Bài 3:
1, Tìm y biết:
(y+15) x 6 =204
………………………………………..

744: (y-28) = 6
………………………………………..

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

Bài 4: Điền dấu thích hợp vào dấu chấm: >,

2. Đồng hồ chỉ
A. 7 giờ 35 phút

B. 7 giờ 40 phút

C. 8 giớ 7 phút

D. 8 giờ 35 phút

3. Mỗi giờ có 60 phút thì 1/4 giờ có :
A. 4 phút
B. 40 phút

C.15 phút

D. 25 phút

4. Hình bên có số góc vuông là :
A. 1

B. 2

C. 3

D.5

Câu 2
a) Tính nhẩm :
8 x 5 =…..

số nhãn vở của bạn An.
3

Bạn An cho bạn Hải một số nhãn vở. Hỏi bạn An cho bạn Hải bao nhiêu nhãn vở biết
rằng số nhãn vở của hai bạn bằng nhau?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………


ĐỀ 5 ÔN TẬP HỌC KÌ 1
Phần 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1) Số bị chia là 32, số chia là 8, thương là:

A. 4
2) Mỗi giờ có 60 phút,

B. 12

C. 24

D. 40

1
giờ có:


C. 16m

b) Vườn trường hình chữ nhật có chu vi là:
A. 234m

B. 90m

C. 423m

Phần 2
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4cm =……….cm

3m 8dm=…………cm

8 kg = ……….g

9 hm = ………m

Bài 2:Tính giá trị của biểu thức:
89 + 10 x 2

100 + 36 : 6

……………………..

……………………….

……………………..

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status