SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THCS – THPT KHAI MINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2015 – 2016
Môn thi: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y 2 x 3 6 x 1 .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của đồ thị C với đường thẳng
d : y 4 x 11 .
Câu 2 (2,0 điểm). Giải các phương trình, bất phương trình sau:
2 log 3 x 5
a) 4.9 x 6 x 18.4 x 0
b)
1 4 log 3 x
log 3 3 x
3 x2 x 6
3 x7
1
1
c)
d) log 3 x 1 3log 1 13 2 x 1 log 3 5 x 1
7
49
27
Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: …………
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THCS – THPT KHAI MINH
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 12
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2015 – 2016
Đáp án gồm 6 trang
Câu
Câu 1
(2,0 điểm)
Đáp án
Điểm
Cho hàm số y 2 x 3 6 x 1 .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.
+ Tập xác định: D .
+ Sự biến thiên:
Giới hạn: lim y , lim y
x
0, 25
x
0, 25
3
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 , 1; và nghịch biến trên
khoảng 1;1 .
Hàm số đạt cực đại tại x 1 , yCÑ 5 và đạt cực tiểu tại x 1 , yCT 3 .
Đồ thị:
Điểm uốn: y " 12 x ; y " 0 12 x 0 x 0 y 1 .
Suy ra I 0;1 là điểm uốn của đồ thị.
y
0, 25
6
5
4
3
2
1
x
-7
-6
-5
Câu
Đáp án
Điểm
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại giao điểm của đồ thị C với đường
thẳng d : y 4 x 11 .
Phương trình hoành độ giao điểm:
2 x 3 6 x 1 4 x 11 2 x 3 2 x 12 0 x 2 .
Gọi M x0 ; y0 là tiếp điểm.
0, 25
Ta có x0 2 y0 3 .
y ' x0 y ' 2 6. 2 6 18 .
2
0, 25
Phương trình tiếp tuyến: y y ' x 0 x x0 y0 y 18 x 33 .
Câu 2
(2,0 điểm)
0, 25
0, 25
+ x 2 ; + 2 (vô nghiệm)
4
2
2
Vậy phương trình có 1 nghiệm x 2 .
0, 25
x 0
2 log 3 x 5
1 4 log 3 x . Điều kiện:
b)
1.
log 3 3 x
x 3
2 log 3 x 5
1 4 log 3 x .
1 log 3 x
0, 25
2t 5
1 4t , t 1 .
1 t
2t 5 1 t 1 4t (nhận).
Đặt t log 3 x . Suy ra:
49
3 x7
7 1
3 x2 x 6
7 2
3 x7
5
7 6 x 14 3 x 2 7 x 20 0 x 4
3
3
0, 25
0, 25
Câu
Đáp án
Điểm
d) log 3 x 1 3log 1 13 2 x 1 log 3 5 x 1
Ta có
f ' x x 2 2 x 7 '.e x x 2 2 x 7 . e x ' x 2 4 x 5 .e x
x 1 0;3
.
f ' x 0 x 2 4 x 5 .e x 0
x 5 0;3
0, 25
Tính: f 0 7 , f 3 8e3 , f 1 4e .
0, 25
Vậy max f x f 3 8e3 ; min f x f 1 4e .
0, 25
0;3
0;3
Câu 4
(1,0 điểm)
0, 25
a) I 3 x 1 x 2 dx
Ta có I 3 x 2 5 x 2 dx x 3
H
0, 25 x 2
2 x1 x2 x1 x2 15 .
4
Câu
Đáp án
Điểm
2x 3
x m , x 2 .
x2
2 x 3 x m x 2 x 2 mx 2m 3 0 .
Phương trình hoành độ giao điểm:
0, 25
Đặt g x x 2 mx 2m 3 0 .
Đường thẳng cắt đồ thị H tại hai điểm phân biệt khi phương trình
g x 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2 . Ta có:
1 0
S
a
A
B
2a
600
D
C
a) Tính thể tích khối chóp S . ABCD theo a .
Ta có SA ABCD SA là chiều cao của hình chóp S . ABCD .
0, 25
Diện tích hình chữ nhật ABCD : S ABCD AB. AD 2a .
2
600 .
Góc giữa SC và ABCD là SDA
Trong SAD vuông tại A ta có SA AD.tan600 2a 3 .
1
0, 25
1
1
2 a 3 3
Thể tích khối nón: V r 2 h .a 2 .2a 3
.
3
3
3
0, 25
Cho hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a 2 và
A ' A a 3 . Hình chiếu vuông góc của điểm A ' trên mặt phẳng ABC trùng với trọng
tâm G của tam giác ABC . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' và
khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ABB ' A ' .
A'
C'
a 3
B'
H
2a 2
A
0, 25
3
3
2a 2.
a 6
2
2
0, 25
8
a 3
.
A ' G A ' A2 AG2 3a2 a2
3
3
Thể tích khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' là:
VABC . A ' B 'C ' S ABC . A ' G 2a 3
6
0, 25
Câu
Đáp án
Điểm
+ Tính d C , ABB ' A '
a 6a
2a
3
Do đó d G, ABB ' A ' GH
a 2
.
3
Vậy d C , ABB ' A ' 3d G, ABB ' A ' a 2 .
------- HẾT -------
7
0, 25
0, 25