Ti liu: Docs.vn H tr : Y!M minhu888
Hin trng mụi trng v thit k h thng x lý mụi trng khụng khớ ti cụng ty c phn
cao su Nng.
PHN B Thit k h thng x lý mụi trng khụng khớ ti cụng ty c
phn cao su Nng
Chng 8
THIT K H THNG X Lí KH THI Lề HI THUC
CễNG TY C PHN CAO SU NNG
8.1. TNH TON LNG KH C HI THI RA TRONG QU TRèNH T
CHY NHIấN LIU
8.1.1. Tớnh toỏn lng khớ thi c hi
- Nhiờn liu c s dng ti Cụng ty cao su Nng l du FO, vi thnh
phn gm cú: cacbon (C
p
), hyro (H
p
), oxy (O
p
), nit (N
p
), lu hunh (S
p
), tro (A
p
) v
m (W
p
), tng ca ton b cỏc thnh phn ỳng bng 100% (bng 8.1).
Bng 8.1. Thnh phn ca du FO
C
p
cao su Đà Nẵng.
- Có thể tóm tắt các đặc điểm của các nguồn thải theo bảng sau:
TT Các thông số
Đơn
vị
Ống khói
số 1
Ống khói
số 2
Ống khói
số 3
I
Các thông số lò
1
Chiều cao ống khói m 20 20 20
2
Đường kính ống
khói
mm 900 1000 600
3
Lưu lượng khí thải
m
3
/s 4,168 10,421 3,451
4
Tốc độ khí thải
m/s 6,56 13,3 12,2
5
Nhiệt độ khí thải
o
→ d = 17 g/kg)
V
a
=(1+0,0016d )V
o
10,429
m
3
chuẩn/kgNL
3
Lượng không khí ẩm
thực tế với hệ số thừa
không khí α = 1,4
V
t
= αV
a
14,600
m
3
chuẩn/kgNL
4
Lượng khí SO
2
trong
sản phẩm cháy (SPC)
V
so2
= 0,683.10
-2
= 1,853.10
-2
(1-η)C
P
1,499
m
3
chuẩn/kgNL
7
Lượng hơi nước trong
SPC
V
H2O
= 0,111.H
p
+
0,0124.W
p
+ 0,0016.d.V
t
1,544
m
3
chuẩn/kgNL
8 Lượng khí N
2
trong
SPC V
N2
= 0,8.10
các mục từ 4 ÷ 9)
V
SPC
= V
SO2
+ V
CO
+
V
CO2
+ V
H2O
+V
N2
+V
O2
15,522
m
3
chuẩn/kgNL
Bảng 8.3. Lượng khói thải và tải lượng các chất ô nhiễm có trong khói thải
TT Đại lượng tính toán Công thức tính
Kết quả
Lò
hơi số
1
Lò
hơi số
2
khói
= 110
o
C
273
)273.(
khoiC
T
tL
L
+
=
4,168
(m
3
/s)
10,421
(m
3
/s)
3,451
(m
3
/s)
3
Tải lượng khí SO
2
với
ρ
SO2
COtcCO
mV
Mco
ρ
=
9,041
(g/s)
22,602
(g/s)
7,4845
(g/s)
5
Tải lượng khí CO
2
với:
ρ
co2
= 1,977
(kg/m
3
chuẩn)
3600
...10
22
3
2
COtcCO
CO
mV
M
cao su Đà Nẵng.
TT
Các chất
ô nhiễm
Công thức
tính toán
Đơn vị
Kết quả
Lò
hơi số
1
Lò
hơi số
2
Lò
hơi số
3
1 Khí SO
2
T
2
2
L
Mso
Cso =
mg/m
3
2155,1 2155,2 2155,2
2 Khí CO
T
công nghiệp theo TCVN 5939 – 1995 được trích dẫn trong bảng 8.5, vì công ty là cơ sở
sản xuất thuộc loại A nên khí SO
2
của lò hơi số 1 và 2 vượt tiêu chuẩn cho phép 1,44 lần
và khí CO vượt tiêu chuẩn cho phép 1,45 lần, còn các khí thải khác đều nằm trong tiêu
chuẩn cho phép. Vì lượng khí thải CO tại miệng ống khói vượt tiêu chuẩn cho phép do
sự cháy không hoàn toàn về mặt hóa học và cơ học, nên chỉ cần quan tâm đến tính toán
khuyếch tán và xử lý khí thải SO
2
.
Bảng 8.5. TCVN 5939 – 1995, Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công
nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ [5]
TT
Thông số
Giới hạn cho phép (mg/m
3
) đối với loại
cơ sở sản xuất
A(đã có trước
ngày ban hành
tiêu chuẩn)
B(có sau ngày
ban hành tiêu
chuẩn)
1
Bụi khói
- Nấu kim loại 400 200
- Bê tông nhựa 500 200
- Xi măng 400 100
- Các nguồn khác 500 400
∂
+
−+
∂
−
−
v2π
M
C
(g/m
3
)
Trong đó:
M : Tải lượng chất ô nhiễm, g/s.
V : Vận tốc gió trung bình ngoài trời theo trục x, m/s.
zy
,
∂∂
: Hệ số khuyếch tán của khí quyển theo trục ngang y, trục đứng z.
z : Chiều cao của mặt phẳng vị trí tính toán, m.
H : Chiều cao hiệu dụng của ống khói, m.
H = h + ∆H , h là chiều cao thực của ống khói.
∆H là độ cao phụt lên thẳng của nguồn khí thải.
- Để áp dụng mô hình Gauss trong tính toán khuyếch tán chất ô nhiễm, Holland J.Z.
đưa ra công thức sau đây để xác định độ nâng cao của luồng khói, [3.54] [2]:
∆H =
−
+
=
zy
.π.u.
M
∂∂
.exp(-
2
y
2
2.
y
∂
).exp(-
2
z
2
2
H
∂
) (g/m
3
)
- Trường hợp tính sự phân bố nồng độ trên mặt đất dọc theo trục gió (trục x),
với y = 0, [3.34] [2]:
C
x,0,0
=
zy
.π.u.
M
= b.x
c
+ d
z
∂
= a.x
0,894
Trong đó:
x : khoảng cách xuôi theo chiều gió kể từ nguồn, tính bằng km. Các hệ số
a,b,c,d được cho ở bảng 8.6.
Bảng8.6. Công thức tính toán các hệ số a, b,c,d.
Cấp ổn
định
a
x ≤ 1(km) x ≥ 1 (km)
b c d b c d
A 213 440,8 1,941 9,27 459,7 2,094 -9,6
B
156 106,8 1,149 3,3 108,2 1,098 2,0
C 104 61 0,911 0 61 0,911 0
D 68 33,2 0,725 - 1,7 44,5 0,516 -13,0
E 50,5 22,8 0,678 -1,3 55,4 0,305 -34,0
F 34 14,35 0,740 -0,35 62,6 0,180 -48,6
- Với cấp ổn định C ( a = 104, b = 61, c = 0,911, d = 0), tính được các hệ số
zy
và
∂∂
theo bảng 8.7.
2,0 193,27 114,70
8.1.2.2. Tính chiều cao hiệu quả của ống khói
- Theo công thức tính của Holland, độ nâng cao của vết khói ∆H được thể hiện
trong bảng 8.8.
Bảng 8.8. Kết quả tính toán độ nâng cao của vệt khói thải
Ống khói số Mùa
D
[m]
w
[m/s]
u
[m/s]
T
khói
[
o
K]
T
xq
[
o
K]
P
khí quyển
[mbar]
∆H
[m]
1
3
Ống
khói số
1
Ống
khói số
2
Ống
khói số
3
H (m) 22,363 32,589 24,402 22,211 28,927 24,119
8.1.2.3. Tính toán phân bố các chất ô nhiễm
- Để tính nồng độ cực đại C
max
trên mặt đất, ta có thể sử dụng công thức [3.35]
[2]:
2
H
)(C
maxz
=∂
Bảng 8.10. Kết quả tính X
max
,
y
∂
, C
max
theo hệ số
C
1max
(g/m
3
)
0,776 0,781 39,688 0,032 0,717 0,722 36,678 0,030
Ống
khói
số 2
2z
∂
23,044 23,044 23,044 23,044 20,454 20,455 20,455 20,455
2y
∂
40,008 40,008 40,008 40,008 35,592 35,592 35,592 35,592
X
2max
(km)
0,343 0,343 0,343 0,343 0,301 0,301 0,301 0,301
C
2max
(g/m
3
)
0,920 0,296 47,053 0,038 1,062 1,069 54,329 0,044
Ống
khói
số 3
3z
∂
Khoả
ng
cách
x(m)
100
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,107 0,108 5,484 0,004 0,104 0,105 5,312 0,004
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
6,10
-51
6,10
-51
3,10
-49
2,10
-52
5,10
-51
5,10
-51
2,10
-13
1,5,10
-16
300
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,699 0,704 35,756 0,029 0,643 0,647 32,868 0,027
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
8,6.10
-08
8,6,10
-08
4,10
-06
4,10
-09
8,10
-08
8,10
-08
0,401 0,403 20,485 0,017 0,366 0,369 18,738 0,015
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,001 0,001 0,035 3,10
-5
0,001 0,001 0,032 2,6,10
-5
600
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,308 0,310 15,765 0,013 0,282 0,284 14,407 0,012
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,003 0,003 0,157 0,000 0,003 0,003 0,143 0,000
700
C
1
(x)
900
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,162 0,163 8,289 0,007 0,148 0,149 7,566 0,006
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,017 0,017 0,889 0,001 0,016 0,016 0,812 0,001
1000
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,136 0,137 6,952 0,006 0,124 0,125 6,344 0,005
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,021 0,022 1,094 0,001 0,020 0,020 0,998 0,001
1300
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,087 0,087 4,441 0,004 0,079 0,080 4,052 0,003
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,027 0,027 1,397 0,001 0,025 0,025 1,274 0,001
1400
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,076 0,077 3,906 0,003 0,070 0,070 3,563 0,003
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,028 0,028 1418 0,001 0,025 0,025 1,294 0,001
1700
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,054 0,055 2,781 0,002 0,050 0,050 2,537 0,002
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,027 0,027 1,359 0,001 0,024 0,024 1,240 0,001
SVTH : Âinh Thë Viãût Haì - Låïp 01MT Trang 10
GVHD: GVC - ThS. Nguyễn Thị Lê
Tài liệu: Docs.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
Hiện trạng môi trường và thiết kế hệ thống xử lý môi trường không khí tại công ty cổ phần
cao su Đà Nẵng.
1800
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,049 0,049 2,515 0,002 0,045 0,045 2,294 0,002
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,024 0,024 1,222 0,001 0,022 0,022 1,115 0,001
Bảng 8.12. Nồng độ các chất ô nhiễm trên mặt đất với trục hướng gió đi qua chân
ống khói 2 thuộc lò hơi số 2 vào mùa hè và mùa đông
ỐNG KHÓI SỐ 2 Mùa hè Mùa đông
Các chất ô nhiễm SO2 CO CO2 BUI SO2 CO CO2 BUI
Khoảng
cách
x(m)
100
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,002 0,002 0,091 7,10
-5
0,012 0,012 0,091 0,001
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,000 9,24,10
-53
1,10
-16
0,000 4,10
-15
1,10
-13
1,6,10
-16
300
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,888 0,894 45,416 0,037 1,062 1,069 45,416 0,044
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,000 1,1,10
-7
6,10
-6
4,10
-9
0,000 1,10
-7
cao su Đà Nẵng.
500
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,767 0,772 39,214 0,032 0,778 0,783 39,214 0,032
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,001 0,001 0,066 5,10
-5
0,001 0,001 0,066 5,4,10
-5
600
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,636 0,640 32,543 0,026 0,627 0,631 32,543 0,026
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,028 0,028 1,426 0,001 0,027 0,027 1,426 0,001
900
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,370 0,372 18,911 0,015 0,350 0,352 18,911 0,014
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,040 0,040 2,029 0,002 0,038 0,038 2,029 0,002
1000
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,315 0,317 16,115 0,013 0,296 0,298 16,115 0,012
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,062 0,063 3,178 0,003 0,058 0,058 3,178 0,002
SVTH : Âinh Thë Viãût Haì - Låïp 01MT Trang 12
GVHD: GVC - ThS. Nguyễn Thị Lê
Tài liệu: Docs.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
Hiện trạng môi trường và thiết kế hệ thống xử lý môi trường không khí tại công ty cổ phần
cao su Đà Nẵng.
1300
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,207 0,209 10,596 0,009 0,192 0,194 10,596 0,008
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,065 0,066 3,332 0,003 0,061 0,061 3,332 0,003
1400
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,146 0,147 3,093 0,006 0,135 0,136 2,822 0,006
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,066 0,066 1,393 0,003 0,061 0,061 1,270 0,003
1700
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,132 0,133 2,781 0,005 0,122 0,123 2,537 0,005
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,065 0,065 1,359 0,003 0,060 0,060 1,240 0,002
1800
C
1
(x)
(mg/m
3
)
0,100 0,101 2,088 0,004 0,092 0,092 1,904 0,004
C
1
(x,y)
(mg/m
3
)
0,058 0,059 1,222 0,002 0,054 0,054 1,115 0,002
SVTH : Âinh Thë Viãût Haì - Låïp 01MT Trang 13
GVHD: GVC - ThS. Nguyễn Thị Lê
Tài liệu: Docs.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
Hiện trạng môi trường và thiết kế hệ thống xử lý môi trường không khí tại công ty cổ phần
cao su Đà Nẵng.
Bảng 8.12. Nồng độ chất ô nhiễm trên mặt đất với trục hướng gió đi qua chân ống khói
thuộc lò hơi số 1 vào mùa hè và mùa đông
ỐNG KHÓI SỐ 3 Mùa hè Mùa đông
Các chất ô nhiễm SO2 CO CO2 BUI SO2 CO CO2 BUI
Khoảng
cách
x(m)
100
C
3
(x)
(mg/m3)
0,038 0,038 1,940 0,002 0,039 0,039 1,999 0,002
C
3
(x,y)
-15
2,6,10
-15
1,3,10
-13
1,10
-16
2,10
-15
2,10
-5
1,10
-13
1,10
-16
300
C
3
(x)
(mg/m3)
0,516 0,519 26,390 0,021 0,478 0,481 24,463 0,020
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
6,10
-8
6,4,10
-8
-5
3,10
-5
0,001 1,2,10
-6
500
C
3
(x)
(mg/m3)
0,317 0,319 16,210 0,013 0,291 0,293 14,876 0,012
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
0,001 0,001 0,027 2,10
-5
0,001 0,000 0,025 2,10
-5
600
C
3
(x)
(mg/m3)
0,247 0,249 12,635 0,010 0,226 0,228 11,574 0,009
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
0,010 0,010 0,519 0,000 0,009 0,009 0,475 0,000
900
C
3
(x)
(mg/m3)
0,132 0,133 6,757 0,005 0,121 0,122 6,175 0,005
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
0,014 0,014 0,725 0,001 0,013 0,013 0,662 0,001
1000
C
3
(x)
(mg/m3)
0,111 0,112 5,682 0,005 0,102 0,102 5,191 0,004
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
0,017 0,018 0,894 0,001 0,016 0,016 0,817 0,001
1100
C
3
(x)
)
0,022 0,023 1,147 0,001 0,020 0,021 1,047 0,001
1400
C
3
(x)
(mg/m3)
0,063 0,063 3,211 0,003 0,057 0,058 2,931 0,002
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
0,023 0,023 1,166 0,001 0,021 0,021 1,064 0,001
1500
C
3
(x)
(mg/m3)
0,056 0,056 2,850 0,002 0,051 0,051 2,601 0,002
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
0,023 0,023 1,164 0,001 0,021 0,021 1,062 0,001
SVTH : Âinh Thë Viãût Haì - Låïp 01MT Trang 15
GVHD: GVC - ThS. Nguyễn Thị Lê
Tài liệu: Docs.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
Hiện trạng môi trường và thiết kế hệ thống xử lý môi trường không khí tại công ty cổ phần
0,041 0,041 2,073 0,002 0,037 0,037 1,891 0,002
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
0,021 0,021 1,086 0,001 0,019 0,020 0,991 0,001
1900
C
3
(x)
(mg/m3)
0,037 0,037 1,885 0,002 0,034 0,034 1,720 0,001
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
0,020 0,021 1,048 0,001 0,019 0,019 0,956 0,001
2000
C
3
(x)
(mg/m3)
0,034 0,034 1,722 0,001 0,031 0,031 1,571 0,001
C
3
(x,y)
(mg/m3
)
cao su Đà Nẵng.
Bảng 8.13. Nồng độ các chất ô nhiễm tổng hợp từ nguồn thải 1và nguồn thải 2 với
trục gió thổi của nguồn 1 vào mùa hè và mùa đông
C
1hh
(mg/m
3
) MÙA HÈ MÙA ĐÔNG
Các chất ô
nhiễm
SO2 CO CO2 BUI SO2 CO CO2 BUI
Khoảng
cách x
(m)
100 0,109 0,110 5,576 45,2.10
-3
0,116 0,117 5,403 4,8.10
-3
200 1,208 1,216 61,764 50,0.10
-3
1,431 1,440 58,974 59,3.10
-3
300 1,587 1,598 81,172 65,7.10
-3
1,705 1,716 78,284 70,6.10
-3
400 1,423 1,432 72,748 58,0.10
-3
1,441 1,450 70,468 59,7.10
-3
0,331 0,333 17,730 13,7.10
-3
1300 0,316 0,319 16,184 13,1.10
-3
0,292 0,294 15,695 12,1.10
-3
1400 0,282 0,284 14,445 11,7.10
-3
0,260 0,262 14,000 10,8.10
-3
1500 0,254 0,255 8,090 10,5.10
-3
0,234 0,235 7,380 9,7.10
-3
1600 0,229 0,231 7,334 9,5.10
-3
0,211 0,212 6,690 8,7.10
-3
1700 0,208 0,210 6,682 8,6.10
-3
0,191 0,193 6,095 7,9.10
-3
1800 0,190 0,191 6,116 7,9.10
-3
0,175 0,176 5,578 7,2.10
-3
1900 0,174 0,175 5,620 7,2.10
-3
0,160 0,161 5,126 6,6.10
-3
-3
400 0,412 0,414 21,046 17,0.10
-3
0,379 0,381 19,378 15,7.10
-3
500 0,319 0,321 16,310 13,2.10
-3
0,293 0,295 14,974 12,1.10
-3
600 0,256 0,258 13,116 10,6.10
-3
0,235 0,237 12,042 9,7.10
-3
700 0,220 0,221 11,244 9,1.10
-3
0,202 0,203 10,357 8,4.10
-3
SVTH : Âinh Thë Viãût Haì - Låïp 01MT Trang 17
GVHD: GVC - ThS. Nguyễn Thị Lê
Tài liệu: Docs.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
Hiện trạng môi trường và thiết kế hệ thống xử lý môi trường không khí tại công ty cổ phần
cao su Đà Nẵng.
800 0,200 0,201 10,232 8,3.10
-3
0,184 0,185 9,476 7,6.10
-3
900 0,189 0,190 9,675 7,8.10
-3
0,174 0,175 9,015 7,2.10
-3
0,125 0,125 4,570 5,2.10
-3
1800 0,129 0,130 4,708 5,3.10
-3
0,118 0,119 4,295 4,9.10
-3
1900 0,122 0,123 4,427 5,1.10
-3
0,112 0,113 4,038 4,6.10
-3
2000 0,116 0,117 4,167 4,8.10
-3
0,106 0,107 3,800 4,4.10
-3
8.1.2.4. Mức độ ô nhiễm của khí thải lò hơi
- Từ các tính toán nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải lò hơi với nhiên liệu
đốt là dầu FO (Chương 2) theo hệ số ô nhiễm do cơ quan bảo vệ môi trường Mỹ
(US.EPA) xây dựng và kết quả nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải được thể hiện
trong bảng 3.2 (chương 3), thì chỉ có SO
2
vượt tiêu chuẩn cho phép (TCVN 5939 –
1995) khoảng 1,92 lần và các kết quả thu được bảng 8.4 cho thấy so với TCVN 5939 –
1995 (bảng 8.5) thì SO
2
trong khí thải tại miệng ống khói của cả hai lò hơi trong công ty
đều vượi tiêu chuẩn cho phép 1,44 lần, còn CO thì vượt tiêu chuẩn cho phép1,45 lần.
- Để tính được mức độ ô nhiễm của khí thải trên mặt đất ảnh hưỡng đến môi
trường không khí xung quanh, ta dựa vào bảng 8.15.
Bảng 8.15. TCVN 5937:1995 – Tiêu chuẩn chất lượng không khí xunh quanh (giá trị
giới hạn các thông số cơ bản trong không khí xung quanh, mg/m
BIỂU ĐỒ C
SO2
= f(X,D,H) - THEO TRỤC GIÓ
MÙA HÈ
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1
0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
X (m)
C
SO2
(mg/m
3
)
ỐNG KHÓI SỐ 1 ỐNG KHÓI SỐ 2 ỐNG KHÓI SỐ 3
BIỂU ĐỒ C
SO2
= f(X,D,H) - THEO TRỤC GIÓ
MÙA ĐÔNG
0
0.1
0.2
0.6
0.8
1
1.2
1.4
1.6
0 500 1000 1500 2000
X (m)
C
SO2
(mg/m
3
)
LÒ HƠI SỐ 1 LÒ HƠI SỐ 2
BIỂU ĐỒ C
hhSO2
= f(X,Y,D,H) THEO TRỤC GIÓ
MÙA ĐÔNG
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
1.6
1.8
0 500 1000 1500 2000
X (m)
)
ỐNG KHÓI SỐ 1 ỐNG KHÓI SỐ 2 ỐNG KHÓI SỐ 3
BIỂU ĐỒ CCO = f(X,D,H) THEO TRỤC GIÓ
MÙA ĐÔNG
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
X (m)
C
CO
(mg/m
3
)
ỐNG KHÓI SỐ 1 ÓNG KHÓI SỐ 2 ỐNG KHÓI SỐ 1
Tài liệu: Docs.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
Hiện trạng môi trường và thiết kế hệ thống xử lý môi trường không khí tại công ty cổ phần
cao su Đà Nẵng.
SVTH : Âinh Thë Viãût Haì - Låïp 01MT Trang 22
GVHD: GVC - ThS. Nguyễn Thị Lê
BIỂU ĐỒ C
hhCO
= f(X,Y,D,H) THEO TRỤC
GIÓ - MÙA HÈ
0
0.2
1.8
2
0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
X (m)
C
hhCO
(mg/m
3
)
LÒ HƠI SỐ 1 LÒ HƠI SỐ 2
Tài liệu: Docs.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
Hiện trạng môi trường và thiết kế hệ thống xử lý môi trường không khí tại công ty cổ phần
cao su Đà Nẵng.
SVTH : Âinh Thë Viãût Haì - Låïp 01MT Trang 23
GVHD: GVC - ThS. Nguyễn Thị Lê
BIỂU ĐỒ C
CO2
= f(X,D,H) THEO TRỤC GIÓ MÙA
HÈ
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
ỐNG KHÓI SỐ 1 ỐNG KHÓI SỐ 2 ỐNG KHÓI SỐ 3
Tài liệu: Docs.vn Hỗ trợ : Y!M minhu888
Hiện trạng môi trường và thiết kế hệ thống xử lý môi trường không khí tại công ty cổ phần
cao su Đà Nẵng.
SVTH : Âinh Thë Viãût Haì - Låïp 01MT Trang 24
GVHD: GVC - ThS. Nguyễn Thị Lê
BIỂU ĐỒ C
hhCO2
= f(X,D,H) THEO TRỤC GIÓ
MÙA HÈ
0
10
20
30
40
50
60
70
80
90
0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
X (m)
C
hhCO2
(mg/m
3
)
LÒ HƠI SỐ 1 LÒ HƠI SỐ 2
BIỂU ĐỒ C
hhCO2
0.01
0.02
0.03
0.04
0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
X (m)
C
BỤI
(mg/m
3
)
ỐNG KHÓI SỐ 1 ỐNG KHÓI SỐ 2 ỐNG KHÓI SỐ 3
BIỂU ĐỒ C
BỤI
= f(X,D,H) THEO TRỤC GIÓ
MÙA ĐÔNG
0
0.005
0.01
0.015
0.02
0.025
0.03
0.035
0.04
0.045
0.05
0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000
X (m)
C