CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THĂNG TIẾN THĂNG LONG
ĐỀ THI HSG LỚP 9 VÒNG 1 – Năm Học: 2014-2015
QUẬN TÂN PHÚ
Thời gian: 120 phút
(NGÀY THI: 23/08/2014)
Bài 1: (2 điểm) Cho a3 b3 c3 3abc và a b c 0 . Tính: N
Bài 2: (4 điểm)
1) Giải phương trình: 9
a2 b2 c2
a b c
2
4x 5 3x 1 x 4
2) Trường THCS A có 1050 học sinh. Hiệu trưởng muốn phấn đấu để xây dựng trường đạt
chuẩn quốc gia nên trường đã được xây thêm 4 phòng học mới. Kết quả là só số trung bình
mỗi lớp giảm xuống 8 học sinh. Tuy nhiên, để trở thành trường đạt chuẩn quốc gia thì só số
trung bình mỗi lớp học phải giảm thêm 7 học sinh nữa. Để đạt được đều đó, trường cần phải
xây thêm 5 phòng học nữa. Em hãy cho biết để thực hiện xây dựng trường đạt chuẩn quốc
gia thì trường cần phải có tất cả bao nhiêu phòng học và mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Bài 3: (4 điểm) Giải hệ phương trình:
1) Cho a, b, c là số đo 3 cạnh của ABC . Áp dụng BĐT Cô – si cho hai số dương, chứng minh:
HSG L9 – Vòng 1 - Q.TP (2014-2015)
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THĂNG TIẾN THĂNG LONG
ĐỀ THI HSG LỚP 9 VÒNG 1 – Năm Học: 2014-2015
QUẬN TÂN PHÚ
Thời gian: 120 phút
(NGÀY THI: 23/08/2014)
Bài 1: (2 điểm) Cho a3 b3 c3 3abc và a b c 0 . Tính: N
a2 b2 c2
a b c
2
Ta có: a3 b3 c3 3abc a3 b3 c3 3abc 0
a b 3ab a b c3 3abc 0 a b c 3 a b c a b c 3ab a b c 0
3
3
a b c a
a b c a2 b2 c2 2ab 2bc 2ca 3ab 3bc 3ca 0
a a a
2
3a2
3a
2
1
3
4x 5 3x 1 x 4
1
3
4x 5 3x 1 x 4 9 4x 5 3x 1 x 4
Điều kiện: x
9
12x2 19x 5 75 7x
75
75
x
x
7
7
48x 2 76x 20 49x 2 1050x 5625
x 2 1126x 5605 0
75
x 7
x 1121 loại Vậy S 5
x 5 nhận
2) Trường THCS A có 1050 học sinh. Hiệu trưởng muốn phấn đấu để xây dựng trường đạt chuẩn
quốc gia nên trường đã được xây thêm 4 phòng học mới. Kết quả là só số trung bình mỗi lớp giảm
xuống 8 học sinh. Tuy nhiên, để trở thành trường đạt chuẩn quốc gia thì só số trung bình mỗi lớp
học phải giảm thêm 7 học sinh nữa. Để đạt được đều đó, trường cần phải xây thêm 5 phòng học
45
9 phòng
x
x
Ta có phương trình:
1050
1050
4 x 8
9 x 15 1050x 8400 4x2 32x 1050x 15750 9x2 135
x
x
x 50 nhận
5x 103x 7350 0 x 50 5x 147 0
147
x
loại
5
Vậy số học sinh trung bình mỗi lớp là: 50(học sinh)
1050
b b c a a b c
b c a a b c
b c a a b c
2
Nhân vế theo vế, ta được: b c a c a b a b c abc
Vậy BĐT đã được chứng minh.
2) Cho a, b, c là các số thực dương sao cho a b c 3 . Tìm GTNN của:
1
2015
P 2
2
2
a b c ab bc ca
P
1
2015
1
1
1
2013
2
2
a b c ab bc ca ab bc ca a b c2
2
Áp dụng BĐT 3 xy yz zx x y z ; dấu “=” xảy ra khi x y z , ta được:
2
3 ab bc ca a b c 9 vì a + b + c 3 ab bc ca 3
2
1
1
2013
2013
(2)
ab bc ca 3
ab bc ca
3
Từ (1) và (2) cộng vế theo vế, ta được: P 672
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1
Vậy Pmin 672 khi x y z 1
Bài 4: (8 điểm) Cho ABC nội tiếp (O) đường kính BC, AB < AC. Vẽ đường cao AH của ABC ,
BC 25cm , AH 12cm .
A
AL = AN
AH tại N. Trên AB lấy L sao cho AL = AN. Chứng minh: BL = AK rồi từ đó suy ra LO1 đi qua trung
điểm của AC.
Từ A vẽ đường thẳng song song với BC, cắt IK tại S
HSG L9 – Vòng 1 - Q.TP (2014-2015)
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THĂNG TIẾN THĂNG LONG
ASK KIB ...
Ta có: AKS IKB ... ASK AKS SAK cân tại A AS AK
KIB IKB ...
Mà AK = AJ nên AS = AJ. Do đó: ANS ALJ c g c
ANS ALJ mà ANS ASK 900 nên ALJ ASK 900
Mặt khác: ASK AKS LKN nên ALJ LKN 900 LJ KI mà BO1 KI nên LJ // BO1
LJ // BO1 cmt
Xét tứ giác BLJO1 , ta có:
BL // JO1 AC
tứ giác BLJO1 là hình bình hành (…) BL O1J AK
Cách 2 (tính toán)
AB AC BC 15 20 25
Ta có: AK
F
J
K
O1
H1
B
C
O
H I
E
D
Ta có: CF // AD và CF CE AD CE
Ta chứng minh được tứ giác BFCE là hình chữ nhật… O là trung điểm của dây EF
EF là đường kính của (O) AEF vuông tại A AE FA mà FA BH2 ... nên AE // BH2
Ta có: CF // AD và CF CE AD CE mà AH1 CE nên AD AH1 H1 AD
Cmtt, ta có: H2 AD , do đó H1 ,A,H2 thẳng hàng.
AH1 BE tứ giác ABEH1là hình bình hành
Ta có:
AH2 BE tứ giác AEBH2 là hình bình hành
1
7
n 0 đúng
4 16
2
Vậy n2 1 n4 n 2 n2
2
2
n2 1 k2 n2
2
k2 n4
HSG L9 – Vòng 1 - Q.TP (2014-2015)
y
x y
x
xy xz
xy xz
2
2x
y
z y
z
xy yz xz
xy yz xz
x y z mà
3 nên x y z 3
z
x
y
z
x
y
Mặt khác x, y, z Z nên x = y = z = 1.
x y
x y
Thử lại ta thấy x y z 1 thỏa đề bài.
Vậy nguyên dương duy nhất của phương trình là: x;y;z x;y;z
HẾT
HSG L9 – Vòng 1 - Q.TP (2014-2015)
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THĂNG TIẾN THĂNG LONG
2014 -2015
ĐỀ THI HSG LỚP 9
VÒNG 2, QUẬN TÂN PHÚ
(2014-2015)
(NGÀY THI: 29/11/2014)
Bài 1: Cho a, b, c khác 0 và a + b+ c = 0. Hãy chứng minh:
a4
b4
c4
3
x 1 x 2 2x 2 x2 x 2 1 8
a b
2a b 2b a
2
2x 1
Bài 4: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của A 2
x 2
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD. Lấy M và N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Trên tia đối
của tia DC lấy P, PM cắt AC tại Q. Chứng minh: MP.NQ = MQ.NP
Bài 3: Cho a, b dương. Hãy chứng minh: a b
2
Bài 6: Tìm cặp số nguyên sao cho tích của nó bằng 7 lần tổng.
HẾT
Trang 1
Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) – Quận TÂN PHÚ (14-15)
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THĂNG TIẾN THĂNG LONG
2014 -2015
ĐỀ THI HSG LỚP 9 (Vòng 2)
Quận TÂN PHÚ – (2014-2015)
HƯỚNG DẪN
3
3
a3 b3 c3 3ab a b a3 b3 c3 3abc do a + b = c
Ta có: a + b + c = 0
a2 b2 c2
a b c a2 b2 2ab c2
b c a b2 c2 2bc a2 b2 c2 a2
c a b c2 a2 2ca b2
c2 a2 b2
4
4
a
b
Ta có : VT
2
2
4
2
2
2ab
2bc
2ca
c4
a
2
b2
2
b4
2
c2 a2 b2 c2 a2
c
2
b4
b4 c2 a2
Bài 2: Giải phương trình:
1 a3 b3 c3
4
abc
2
1 3abc 3
x 1 x 2 2x 2 x2 x 2 1 8
x 1 x 2 x 1 2
Trang 2
x 1 x 2 x 2 8
Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) – Quận TÂN PHÚ (14-15)
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC THĂNG TIẾN THĂNG LONG
x 1 x 2
2
2x 5 0
2
4 x 1 x 2 4x 20x 25
5
x
2 x 33 (nhận so với điều kiện x 2)
16
x 33
16
33
Vậy S
16
Bài 3: Cho a, b dương. Hãy chứng minh: a b
2
a b
2a b 2b a
2
1
a b a b 2 ab a b
2
b
2
b
b
4
4
2
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có: a b 2 ab
1
Từ (1) và (2), ta suy ra a b a b 2 ab
2
2
a b
2a b 2b a
Vậy a b
2
Bài 4: Tìm giá trò lớn nhất và nhỏ nhất của A
1
0A
2
2
2
2 x 2 2
2
2 x 2
2 x 2
2 x 2
1
Vậy Amin . Dấu ''='' xảy ra khi x 2 0 x 2
2
Trang 3
Gọi T là giao điểm của QN và DC.
Gọi O là giao điểm của AC và MN.
Ta dễ chứng minh được tứ giác ANCM là hình bình hành. Do đó, O là trung điểm của MN.
OM QO
... OM ON
PC QC
Ta có:
mà OM ON ... nên PC = CT
PC CT
ON QO ...
CT QC
Do đó, NPT cân tại N. NTP NPT
MNP NPT 2 góc so le trong và MN // PT
Mà
QNP NTP 2 góc đồng vò và MN // PT
nên MNP QNP
MN là đường phân giác của NPQ
MP NP
tính chất đường phân giác trong NPQ
MQ NQ
14
0
Vậy các cặp số nguyên cần tìm là: (8;56), (56;8), (6;-42), (-42;6), (14;14), (0;0)
HẾT
Trang 4
Học Sinh Giỏi Lớp 9 (Vòng 2) – Quận TÂN PHÚ (14-15)