Phân tích thiết kế hệ thống quản lý phương tiện vận tải thủy của Công ty cổ phần vận tải Hà Tiên - Pdf 33

1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM
KHOA TỐN – TIN HỌC Mơn :
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƠNG TIN

Đồ án :
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ PHƯƠNG
TIỆN VẬN TẢI THỦY
CỦA CƠNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN
(Địa chỉ :Km7 xa lộ Hà Nội, Thủ Đức) Giảng viên hướng dẫn : Th.s NGUYỄN GIA TUẤN ANH
Nhóm thực hiện :
HỒNG PHẠM TRÚC PH

ƯƠNG – 0411051 (nhóm trưởng)
NGỤY TRUNG TÀI – 0411167


THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
3
MỤC LỤC
Lời mở đầu:
I. KHẢO SÁT .................................................................................................. 1. Thực trạng :………………………………………………….. . 3
2. Mục tiêu :……………………………………………………... 3
3. Yêu cầu của công ty :…………………………………………. 3
4. Mô hình công ty :………………………………………………. 3
5. Mô tả yêu cầu :…………………………………………………. 4
6. Phần nhóm thực hiện phát triển :………………………………….. 5
II. XÂY DỰNG MÔ HÌNH ERD
1. Phát hiện thực thề : ……………………………………………….. 6
2. Mô hình ERD :……………………………………………………… 8
3. Chuyền mô hình ERD thành mô hình quan hệ :……………………. 9
4. Mô tả chi tiết các quan hệ :…………………………………………. 10
5. Tổng kết các quan hệ :…………………………………………… 10
III. THIẾT KẾ GIAO DIÊN
1. Thiết kế menu :…………………………………………………….. 24
2. Thiết kế form :……………………………………………………… 30
IV. PHÂN TÍCH , THIẾT KẾ , XỬ LÝ
1. Các chức năng : ……………………………………………………. 69
2. Giải thuật : ………………………………………………………… 73
PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC CỦA NHÓM : …………………. 83

- Mỗi kho đều có thủ kho.
- Mỗi phương tiện đang họat động đều có thuyền viên.Và mỗi thuyền viên có thể làm việc ở nhiều
phương tiện
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
5
- Khi cần sừa chữa thì phải có người mơ tả hư hỏng, người xác nhận và nhân viên sửa chữa trực
tiếp
- Mỗi lọai vật tư có thể thuộc nhiều kho
- Mỗi họat động vận cuyển chỉ vận chuyển duy nhất một lọai hàng
- Hạng mục sửa chữa có 2 lọai : Thay vật tư, sửa chữa ngòai vật tư (tức là khơng thay vật tư) MÔ HÌNH ERD
1) Phát hiện thưc thể :
1.1) Thực thể : NHA_CUNG_CAP
- Thuộc tính : MSNCC, TenNCC, DChiNCC, SDTNCC
1.2) Thực thể : PHIEU_NHAP
- Thuộc tính : MSPN, Ngay
1.3) Thực thể : PHIEU_XUAT
- Thuộc tính : MSPX, Ngay, LyDoXK
1.4) Thực thể : VAT_TU
- Thuộc tính : MSVT, TenVT, DonVi, DinhMucVT
1.5) Thực thể : KHO
- Thuộc tính : MSK, TenK, DChiK
1.6) Thực thể : PHIEU_SUA_CHUA
- Thuộc tính : MSPSC, Ngay, MoTaHH
1.7) Thực thể : HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU
- Thuộc tính : MSHMSCNVT, TenHMSCNVT
1.8) Thực thể : NHAN_VIEN
- Thuộc tính : MSNV, TenNV, GioiTinh, SoCMND, NgaySInh, NoiSInh,

• VT_K (MSVT, MSK, SL)
• NHAN_VIEN (MSNV, TenNV, GioiTinh, SoCMND, NgaySinh, NoiSinh,
DChiNV, SDTNV, BoPhan, ChucVu)
• PHIEU_SUA_CHUA (MSPSC, Ngay, MoTaHH, MSPTT, MSNV_MTHH,
MSNV_XNHH, MSNV_L)
• PHUONG_TIEN_THUY (MSPTT, TenPTT, NguyenGia, TaiTrong,
NgayBDSD, TGianSD, THanDK)
• PSC_NVSC (MSPSC, MSNV_SC)
• PTT_NV (MSPTT, MSNV)
• PSC_VT (MSPSC, MSVT, SL)
• HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU (MSHMSCNVT,
TenHMSCNVT)
• PSC_HMSCNVT (MSPSC, MSHMSCNVT, ĐG)
• HANG (MSH, TenH)
• HOAT_DONG_VAN_CHUYEN (MSHDVC, TGianDKBDVC, TGianBDVCTT,
TGianDKVCHT, TGianHT, TGianCNH, DDiemNH, DDiemGH, CuLyKT,
CuLyCT, LuongNLTH, MSPTT, MSH, MSNV_GN)

4) Mô tả chi tiết cho các quan hệ :

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
9
Tên quan hệ:NHA_CUNG_CAP
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số

4 MSK Mã số kho C 10 B FK
5 MSNV_NVT Mã số nhân viên nhận
vật tư
C 10 B FK
6 MSNV_L Mã số nhân viên lập C 10 B FK
Tổng số 70 Tên quan hệ:PHIEU_XUAT
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại DL Ràng
Buộc
1 MSPX Mã số phiếu xuất C 10 B PK
2 Ngay Ngày N 20 B
3 LyDoXK Lý do xuất kho C 50 B
4 MSK Mã số kho C 10 B FK
5 MSNV_NVT Mã số nhân viên nhận
vật tư
C 10 B FK
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
10

DL
Số
Byte
Miền giá
trò
Loại DL Ràng
Buộc
1 MSK Mã số kho C 10 B PK
2 TenK Tên kho C 30 B
3 DChiK Đòa chỉ kho C 40 B
4 MSNV_TK Mã số nhân viên
thủ kho
C 10 B FK
Tổng số 90 Tên quan hệ: PN_VT (Phiếu nhập-Vật tư)
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại DL Ràng Buộc
1 MSPN Mã số phiếu nhập C 10 B PK
2 MSVT Mã số vật tư C 10 B PK

Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại DL Ràng Buộc
1 MSVT Mã số vật tư C 10 B PK
2 MSK Mã số kho C 10 B PK
3 SL Số lượng S 10 B
Tổng số 30 Tên quan hệ: NHAN_VIEN
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại DL Ràng Buộc
1 MSNV

Mã số nhân viên C 10 B PK
2 TenNV


Chức vụ C 20 [thuyen
trưởng,
thủ kho,
...]
B
Tổng số 201 Tên quan hệ:PHIEU_SUA_CHUA
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại DL Ràng
Buộc
1 MSPSC Mã số phiếu sửa chữa C 10 B PK
2 Ngay Ngày N 20 B
3 MoTaHH Mô tả hư hỏng C 80 B
4 MSPTT Mã số phương tiện
thủy
C 10 B FK
5 MSNV_MTHH Mã số nhân viên mô
tả hư hỏng
C 10 B FK

N 20 B
6 TGianSD Thời gian sử dụng S 10 B
7 THanDK Thời hạn đăng kiểm S 10 [1,12] B
Tổng số 110 Tên quan hệ: PSC_NVSC (Phiếu sửa chữa-Nhân viên sửa chữa)
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại DL Ràng Buộc
1 MSPSC Mã số phiếu sửa
chữa
C 10 B PK
2 MSNV_SC Mã số nhân viên
sửa chữa
C 10 B PK
Tổng số 20 Tên quan hệ: PTT_NV (Phương tiện thủy-Nhân viên)
Ngày: 10-6-08


1 MSPSC Mã số phiếu sửa
chữa
C 10 B PK
2 MSVT Mã số vật tư C 10 B PK
3 SL Số lượng S 10 B
Tổng số 30 Tên quan hệ: HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại
DL
Ràng
Buộc
1 MSHMSCNVT Mã số hạng mục
sửa chữa ngoài vật

C 10

B PK
2 TenHMSCNVT Tên hạng mục sửa
chữa ngoài vật tư
C 50 B


Tên quan hệ: HANG
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc
Tính
Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại DL Ràng
Buộc
1 MSH Mã số hàng C 10 B PK
2 TenH Tên hàng C 20 B
Tổng số 30

Tên quan hệ: HOAT_DONG_VAN_CHUYEN
Ngày: 10-6-08

STT Tên Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu
DL
Số
Byte
Miền
giá trò
Loại
DL
Ràng


Đòa điểm nhận
hàng
C 30 B
8 DDiemGH

Đòa điểm giao hàng C 30 B
9 CuLyKT

Cự ly không tải S 10 B
10 CuLyCT

Cự ly có tải S 10 B
11 LuongNLTH

Lượng nhiên liệu
tiêu hao
S 10 B
12 MSPTT

Mã số phương tiện
thủy
C 10 B FK
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
16
13 MSH

Mã số hàng C 10 B FK
14 MSNV_GN Tổng kết các quan hệ :

STT Tên quan hệ Số byte Khối lượng tối đa
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18

HANG
HANG_MUC_SUA_CHUA_NGOAI_VAT_TU
HOAT_DONG_VAN_CHUYEN
KHO
NHA_CUNG_CAP

30
100*30
30*60
1000*280
20*90
100*100
500*201
1000*70
400*150
1000*110
100*110
8000*50
1000*30
8000*20
5000*30
1000*20
8000*30
500*70
500*30
Tổng 1698100 byte

Tổng kết các thuộc tính :

STT Tên thuộc tính Diễn giải Tên quan hệ
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
18
1
2
3
4


32 33
34
35

36
BoPhan
ChucVu
CuLyCT
CuLyKT
DChiK
DChiNCC
DChiNV
DDiemGH
DDiemNH
DG
DinhMucVT
DonVi
GioiTinh
LuongNLTH
LyDoXK
MoTaHH
MSH
MSHDVC
MSHMSCNVT

MSK

Đòa điểm nhận hàng
Đơn giá
Đònh mức vật tư
Đơn vò
Giới tính
Lượng nhiên liệu tiêu hao
Lý do xuất kho
Mô tả hư hỏng
Mã số hàng
Mã số hoạt động vận chuyển
Mã số hạng mục sửa chữa
ngoài vật tư
Mã số kho
Mã số nhà cung cấp
Mã số nhân viên
Mã số nhân viên ghi nhận
Mã số nhân viên lập

Mã số nhân viên mô tả hư hỏng
Mã số nhân viên nhận vật tư
Mã số nhân viên sửa chữa
Mã số nhân viên thủ kho
Mã số nhân viên xác nhận hư
hỏng
Mã số phiếu nhập
Mã số phiếu sửa chữa

Mã số phương tiện thủy
PHIEU_SUA_CHUA
PHIEU_SUA_CHUA
PHIEU_NHAP, PHIEU_XUAT
PSC_NVSC
KHO
PHIEU_SUA_CHUA

PHIEU_NHAP, PN_VT
PHIEU_SUA_CHUA, PSC_VT, PSC_NVSC,
PSC_HMSCNVT
PHUONG_TIEN_THUY, PTT_NV,
HOAT_DONG_VAN_CHUYEN,
PHIEU_SUA_CHUA
PHIEU_XUAT, PX_VT
VAT_TU, PN_VT, PX_VT, PSC_VT, VT_K
PHIEU_SUA_CHUA, PHIEU_NHAP,
PHIEU_XUAT
PHUONG_TIEN_THUY
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
19
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46

TenPTT
TenVT
TGianBDVCTT

TGianCNH
TGianDKBDVC

TGianDKVCHT

TGianHT
TGianSD
THanDK
Ngày sinh
Nguyên giá tàu
Nơi sinh
Số điện thoại nhà cung cấp
Số điện thoại nhân viên
Số lượng
Số chứng minh nhân dân
Tải trọng
Tên hàng
Tên hạng mục sửa chữa ngoài
vật tư
Tên kho
Tên nhà cung cấp
Tên nhân viên
Tên phương tiện thủy
Tên vật tư
Thời gian bắt đầu vận chuyển
thực tế


HOAT_DONG_VAN_CHUYEN
PHUONG_TIEN_THUY
PHUONG_TIEN_THUY Phát hiện các ràng buộc :

HOAT_DONG_VAN_CHUYEN(.........,TGianDKBDVC,TGianBDVCTT, TGianDKVCHT,
TGianHT, TGianCNH,.........)
TGianDKBDVC,TGianBDVCTT < TGianDKVCHT,TGianHT THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
20
THIET KE GIAO DIEN
Thieỏt keỏ Menu
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
21
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
22

Tên đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan
Giá trò
default
Ma So Nhan
Vien
Textbox 10 kí tự,
read-only
Máy tự động
cấp
phân biệt
các nhân
viên

Ho Ten Textbox <=35 kí
tự
Nhập từ
keyboard

Gioi Tinh Radiobutton Nhập từ
radiobutton

So CMND Textbox 9 chữ số Nhập từ
keyboard


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status