TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM, TRUNG CHUYỂN, VẬN CHUYỂN - Pdf 33

Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01
Bảng 4.9 Số thùng 120l cần cấp cho chợ từ năm 2011 – 2030 (tt)
Số
thùng
rác hữu

Số thùng
rác chứa
giấy,
carton
Số thùng rác
chứa nhựa,
lon thiếc, KL
khác
Số thùng
rác chứa
các loại
rác khác
Số thùng
rác hữu
cơ cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa giấy,
carton cần
đầu tư
Số thùng rác
chứa nhựa, lon
thiếc, KL khác
cần đầu tư

12 15
49 12 16 21 4 0
1 3
51 13 17 21 6 1
2 1
52 13 17 22 4 3
2 3
53 13 18 23 39 9
13 16
55 14 18 23 6 1
1 3
56 14 19 24 7 1
3 2
58 14 19 24 6 3
2 3
37
Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01
Chương 5
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM,
TRUNG CHUYỂN, VẬN CHUYỂN
5.1 HÌNH THỨC THU GOM
Hình thức thu gom được sử dụng là thu gom rác đã được phân loại tại nguồn. Chất thải rắn sau khi
phân loại tại nguồn được thu gom riêng theo loại chất thải. Ta dùng thùng 660l để thu gom các loại
rác này.
Rác từ hô gia đình sẽ được người dân mang ra ngoài đường mỗi ngày một lần, xe thu gom sẽ đi
lần lượt qua các hộ gia đình để lấy rác.
Rác hữu cơ, các loại rác khác sẽ được thu gom 1 ngày/lần; giấy, carton, lon thiếc, nhựa, kim loại
khác sẽ được thu gom 2 ngày/lần
Hình thức thu gom CTR là thu gom một bên lề đường và lần lượt từ nhà này đến nhà kia. Công

* Đối với rác hữu cơ
Bảng 5.1 Tính tổng thể tích rác hữu cơ cần thu gom qua các năm
Năm
Hộ gia
đình
(m
3
)
Dịch vụ tài
chính ngân
hàng
(m
3
)
Dịch vụ
văn phòng
cho thuê
(m
3
)
Nhà hàng, quán
ăn, vi tính -
internet, café, giải
khát
(m
3
)
Khách sạn
(m
3

39
Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01
n = số hộ dân + nhà hàng, quán ăn, vi tính – internet, café, giải khát + khách sạn + Dịch vụ tài
chính ngân hàng + Dịch vụ văn phòng cho thuê .
Trong đó:
Số hộ gia đình = 45.465 hộ
Số nhà hàng, quán ăn, vi tính – internet, café, giải khát = 300 (giả sử)
Số khách sạn = 12 (giả sử)
Số dịch vụ tài chính ngân hàng = 25
Số dịch vụ văn phòng cho thuê = 20 (giả sử)
Vậy số điểm cần thu gom n = 45.522 điểm
Khối lượng CTR hữu cơ chứa trong xe đẩy tay 660 lít
fdvm
hchc
××=
Trong đó:
m
hc
: khối lượng CTR hữu cơ mà xe đẩy tay 660 lít có thể chứa
v: thể tích xe chứa
d
hc
: khối lượng riêng của CTR hữu cơ = 290 (kg/m
3
)
f: hệ số hữu ích = 0,95
xekgmkgmm /83,18195,0/29066,0
33
=××=

: thời gian đợi và đổ rác tại điểm hẹn = 0,1 h/chuyến
Thời gian lấy rác và đổ rác
P
SCS
= Thời gian lấy rác + Thời gian di chuyển gữa các điểm
= 0,5 phút/điểm x 38 điểm/chuyến + (38 – 1) x 0,5 phút/chuyến
= 37,5 phút/chuyến = 0,625 h/chuyến
Thời gian vận chuyển
h
SCS
= h
1
+ h
2
40
Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01
Trong đó:
h
1
: thời gian xe rỗng đi từ điểm hẹn đến tuyến thu gom
h
2
: thời gian xe đầy từ điểm cuối của tuyến thu gom đến điểm hẹn
Đoạn đường từ hộ cuối đến điểm hẹn hoặc từ điểm hẹn đến hộ đầu của tuyến: 1km
Vận tốc khi xe không chứa rác giả sử là 5 km/h, vận tốc khi xe đầy rác giả sử là 4 km/h.
h
SCS
= 1/5 + 1/4 = 0,45 h/chuyến
Thời gian đổ S

3 3
217.100
1.134( ê / ày)
0,66 / ê 290 /
N chuy n ng
m chuy n kg m
= =
×
Số thùng 660 lít cần đầu tư:
ô ê / ày 1.134 ê / ày
226( ùng / ày)
ô ê / ù 5 ê / ù
S chuy n ng chuy n ng
th ng
S chuy n th ng chuy n th ng
= =
Với số lượng là 226 thùng rác làm việc trong ngày, mỗi công nhân quản lý 1 thùng.
Giả định công nhân làm việc 6 ngày/tuần.Vậy số công nhân làm việc trong 1 ca khi tính đến số
ngày nghỉ định kì trong tuần:
(226 / 7 )
263( ông â / ày)
6 à
cong nhan ca ngay
c nh n ng
ng y
×
=
* Đối với giấy, carton
Giấy, carton sẽ được thu gom với tần suất 2 ngày/lần
41

)
Tổng
cộng
(m
3
)
2011 182 1.92 0.96 1.73 0.19 187
2012 185 1.95 0.97 1.75 0.19 190
2013 190 2.00 1.00 1.80 0.20 195
2014 195 2.06 1.03 1.85 0.21 200
2015 200 2.11 1.05 1.90 0.21 206
2016 206 2.17 1.08 1.95 0.22 211
2017 211 2.22 1.11 2.00 0.22 217
2018 217 2.28 1.14 2.05 0.23 223
2019 223 2.34 1.17 2.11 0.23 228
2020 229 2.41 1.20 2.17 0.24 235
2021 235 2.47 1.24 2.22 0.25 241
2022 241 2.54 1.27 2.28 0.25 247
2023 247 2.60 1.30 2.34 0.26 254
2024 254 2.67 1.34 2.41 0.27 261
2025 261 2.74 1.37 2.47 0.27 268
2026 268 2.82 1.41 2.54 0.28 275
2027 275 2.89 1.45 2.60 0.29 282
2028 282 2.97 1.48 2.67 0.30 289
2029 290 3.05 1.52 2.74 0.30 297
2030 297 3.13 1.57 2.82 0.31 305
Tổng thể tích giấy, carton thu gom được năm 2011 là 187 m
3
Khối lượng CTR vô cơ chứa trong xe đẩy tay 660 lít
fdvm

 

Giả sử 4 điểm sẽ để rác chung một vị trí nên số vị trí lấy rác là 38 vị trí
42
Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01
Thời gian cần cho một chuyến thu gom (hay một tuyến thu gom)
hc
SCS SCS SCS SCS
T P h s= + +
Trong đó:
T
hc
SCS
: thời gian cần thiết cho một chuyến đối với nhân viên lấy rác hữu cơ (h/chuyến)
P
SCS
: thời gian lấy rác và đổ rác (h/chuyến)
h
SCS
: thời gian vận chuyển h/chuyến
S
SCS
: thời gian đợi và đổ rác tại điểm hẹn = 0,1 h/chuyến
Thời gian lấy rác và đổ rác
P
SCS
= Thời gian lấy rác + Thời gian di chuyển gữa các điểm
= 0,5 phút/điểm x 153 điểm/chuyến + (153 – 1) x 0,5 phút/chuyến
= 152,5 phút/chuyến = 2,5 h/chuyến

tại điểm hẹn là 5 phút và thời gian đổ t
2
mất 1 phút)
T
SCS
= 2,5 + 0,45 + 0,1 = 3,05 h/chuyến.thùng 660L
Xác Định Số Chuyến, Số Thùng Và Số Công Nhân
Số chuyến thu gom của 1 thùng 660L trong 1 ngày:
8 (1 ) 8 (1 0,15)
2( ê / ùng. ày)
3,05
SCS
w
chuy n th ng
T
× − × −
= =
w: hệ số thời gian không vận chuyển, w = 0,15 (Diệu, 2008)
Số chuyến phải thực hiện để thu hết lượng rác trong một ngày:
3 3
14.473
284( ê / ày)
0,66 / ê 77 /
N chuy n ng
m chuy n kg m
= =
×
43
Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01

hàng
(m
3
)
Dịch vụ
văn phòng
cho thuê
(m
3
)
Nhà hàng, quán ăn,
vi tính - internet,
café, giải khát
(m
3
)
Khách sạn
(m
3
)
Tổng cộng
(m
3
)
2011 241 2.54 1.27 2.29 0.25 248
2012 245 2.58 1.29 2.32 0.26 252
2013 252 2.65 1.33 2.39 0.27 259
2014 259 2.72 1.36 2.45 0.27 265
2015 265 2.79 1.40 2.51 0.28 272
2016 273 2.87 1.44 2.58 0.29 280

: khối lượng riêng của CTR vô cơ = 77 (kg/m
3
)
f: hệ số hữu ích = 0,95
m = 0,66m
3
x 93kg/m
3
x 0,95 = 58,31 (kg/xe)
Vậy số điểm được lấy rác trong 1 chuyến

58,31 /
115( ê / ê )
23.157
45.860
kg xe
di m chuy n
kg
=
 
 
 

Giả sử 4 điểm sẽ để rác chung một vị trí nên số vị trí lấy rác là 28 vị trí
Thời gian cần cho một chuyến thu gom (hay một tuyến thu gom)
hc
SCS SCS SCS SCS
T P h s= + +
Trong đó:
T

2
: thời gian xe đầy từ điểm cuối của tuyến thu gom đến điểm hẹn
Đoạn đường từ hộ cuối đến điểm hẹn hoặc từ điểm hẹn đến hộ đầu của tuyến: 1km
Vận tốc khi xe không chứa rác giả sử là 5 km/h, vận tốc khi xe đầy rác giả sử là 4 km/h.
h
SCS
= 1/5 + 1/4 = 0,45 h/chuyến
Thời gian đổ S
SCS
Thời gian tại điểm hẹn = t
1
+ t
2
=
chuyênhchuyênphút /1,0/615
==+=
(Giả sử thời gian chờ t
1
tại điểm hẹn là 5 phút và thời gian đổ t
2
mất 1 phút)
T
SCS
= 1,9 + 0,45 + 0,1 = 2,45 h/chuyến.thùng 660L
45
Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01
Xác Định Số Chuyến, Số Thùng Và Số Công Nhân
Số chuyến thu gom của 1 thùng 660L trong 1 ngày:
8 (1 ) 8 (1 0,15)

438( ông â / ày)
3 à
c ng nh n ca ngay
c nh n ng
ng y
×
=
* Đối với các loại rác khác
Bảng 5.4 Tổng thể tích các loại rác khác cần thu gom
Năm
Hộ gia
đình
(m
3
)
Dịch vụ tài chính
ngân hàng
(m
3
)
Dịch vụ văn
phòng cho thuê
(m
3
)
Nhà hàng, quán ăn,
vi tính - internet,
café, giải khát
(m
3

3.74
1.87 3.36 0.37 364
2018 364
3.83
1.92 3.45 0.38 374
2019 374
3.94
1.97 3.54 0.39 384
2020 384
4.04
2.02 3.64 0.40 394
2021 394
4.15
2.07 3.73 0.41 405
2022 405
4.26
2.13 3.83 0.43 415
2023 416
4.38
2.19 3.94 0.44 427
2024 427
4.49
2.25 4.04 0.45 438
2025 438
4.61
2.30 4.15 0.46 449
2026 450
4.74
2.37 4.26 0.47 462
2027 462

f: hệ số hữu ích = 0,95
m = 0,66m
3
x 110kg/m
3
x 0,95 = 68,97 (kg/xe)
Vậy số điểm được lấy rác trong 1 chuyến

68,97 /
91( / ê )
34.736
45.822
kg xe
diem chuy n
kg
=
 
 
 

Giả sử 4 điểm sẽ để rác chung một vị trí nên số vị trí lấy rác là 22 vị trí
Thời gian cần cho một chuyến thu gom (hay một tuyến thu gom)
hc
SCS SCS SCS SCS
T P h s= + +
Trong đó:
T
hc
SCS
: thời gian cần thiết cho một chuyến đối với nhân viên lấy rác hữu cơ (h/chuyến)

Vận tốc khi xe không chứa rác giả sử là 5 km/h, vận tốc khi xe đầy rác giả sử là 4 km/h.
h
SCS
= 1/5 + 1/4 = 0,45 h/chuyến
Thời gian đổ S
SCS
47
Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01
Thời gian tại điểm hẹn = t
1
+ t
2
=
chuyênhchuyênphút /1,0/615
==+=
(Giả sử thời gian chờ t
1
tại điểm hẹn là 5 phút và thời gian đổ t
2
mất 1 phút)
T
SCS
= 0,36 + 0,45 + 0,1 = 0,91 h/chuyến.thùng 660L
Xác Định Số Chuyến, Số Thùng Và Số Công Nhân
Số chuyến thu gom của 1 thùng 660L trong 1 ngày:
8 (1 ) 8 (1 0,15)
7( ê / ùng. ày)
0,91
SCS

c nh n ng
ng y
×
=
5.2.2 Tính toán hệ thống thu gom cho trường học, siêu thị và chợ
Bảng 5.3 Tổng thể tích rác thu gom ở Siêu thị từ 2011 – 2030
Năm Siêu thị
Rác
hữu cơ
(m
3
)
Giấy,
carton
(m
3
)
Nhựa, lon thiếc, các
kim loại khác
(m
3
)
Các loại rác
khác
(m
3
)
2011 7,64 1,92 2,54 3,22 15,32
2012 7,76 1,95 2,58 3,27 15,57
2013 7,97 2,00 2,65 3,36 15,99

3
)
Nhựa, lon thiếc,
các kim loại khác
(m
3
)
Các loại rác khác
(m
3
)
2011 7,64 1,92 2,54 3,22 15,32
2012 7,76 1,95 2,58 3,27 15,57
2013 7,97 2,00 2,65 3,36 15,99
2014 8,18 2,06 2,72 3,45 16,41
2015 8,40 2,11 2,79 3,54 16,85
2016 8,63 2,17 2,87 3,64 17,31
2017 8,86 2,22 2,95 3,74 17,76
2018 9,09 2,28 3,02 3,83 18,23
2019 9,33 2,34 3,10 3,94 18,71
2020 9,59 2,41 3,19 4,04 19,22
2021 9,84 2,47 3,27 4,15 19,73
2022 10,10 2,54 3,36 4,26 20,25
2023 10,37 2,60 3,45 4,38 20,80
2024 10,65 2,67 3,54 4,49 21,35
2025 10,93 2,74 3,63 4,61 21,91
2026 11,23 2,82 3,73 4,74 22,51
2027 11,52 2,89 3,83 4,86 23,11
2028 11,83 2,97 3,93 4,99 23,72
2029 12,14 3,05 4,04 5,12 24,34

2018 4,55 1,14 1,51 1,92 8,20
2019 4,67 1,17 1,55 1,97 8,39
49
Thuyết mình Đồ án Quản lý chất thải rắn sinh hoạt GVHD: GVC.TS. Trần Thị Mỹ Diệu
SVTH: Vĩnh Phước, Quang Trung, Quốc Thắng – K13M01
2020 4,79 1,20 1,59 2,02 8,59
2021 4,92 1,24 1,64 2,07 8,79
2022 5,05 1,27 1,68 2,13 9,00
2023 5,19 1,30 1,73 2,19 9,21
2024 5,32 1,34 1,77 2,25 9,43
2025 5,46 1,37 1,82 2,30 9,65
2026 5,61 1,41 1,87 2,37 9,89
2027 5,76 1,45 1,92 2,43 10,12
2028 5,91 1,48 1,97 2,49 10,36
2029 6,07 1,52 2,02 2,56 10,61
2030 6,23 1,57 2,07 2,63 10,87
Thể tích rác hữu cơ thu gom được ở trường, siêu thị và chợ là 19,1 m
3
/ngày, thể tích giấy, carton
thu gom được là 4,8 m
3
/ngày, thể tích nhựa, lon thiếc, các kim loại khác thu gom được là 6,35
m
3
/ngày, thể tích các loại rác khác là 8,05 m
3
/ ngày.
CTR từ trường, siêu thị và chợ được thu gom bằng xe ép có dung tích 14 m
3
. Rác sau khi thu gom


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status