Bài giảng bài đồng và hợp chất của đồng hóa học 12 (9) - Pdf 33

Hóa học 12

Đồng và hợp chất
của đồng


KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CrCrCl3
Cr(OH)3NaCrO2Na2CrO4
2. Viết dãy điện hóa của kim loại


Nội dung
Vị trí trong BTH, cấu hình electron
nguyên tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Hợp chất của đồng
I.


I. Vị trí trong BTH, Cấu hình electron nguyên tử
* Cấu hình e nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d104s1
hình
e nguyên
tử IB, chu kì 4
* Vị trí -Viết
trongcấu
BTH:
ô số


4s1

Cu



Cu+ + 1e

Cu  Cu2+ + 2e
Trong
đồng
số của
ôxi đồng
hoá +1
hoặc
Với
vị tríhợp
của chất
cặp oxi
hóa có
– khử
trong
dãy
điện
+2. hóa và cut hình electron nguyên tử, cho biết khả
năng phản ứng và tính chất hóa học cơ bản của đồng.


1. Tác dụng với phi kim

• 2Cu + O2
• Cu + Cl2
• Cu + S

nhiệt độ

nhiệt độ

nhiệt độ

2CuO
CuCl2
CuS


5

N

2. Tác dụng với dung dịch axit

- Đồng không khử được H+ của dung dịch
axit thông thường.
- Đồng tác dụng được với axit có tính oxi
hoá mạnh. Tỏc dụng với HNO3 tạo ra NO2
hoặc NO. Tỏc dụng với H2SO4 đặc tạo ra
SO2.


Các phương trình phản ứng minh họa

a. Tính chất vật lí
- Là chất rắn màu xanh, không tan trong nước.
b. Tính chất hóa học
* Cu(OH)2 là một Bazơ, dễ dàng tan trong các
dung dịch axit.
Cu(OH)2+ 2HCl  CuCl2 +H2O
* Cu(OH)2 dễ0 bị nhiệt phân.
t
Cu(OH)2  CuO + H2O


3. Muối đồng
• Muối đồng thường gặp là
muôí đồng (II), như
CuCl2,CuSO4,Cu(NO3)2,...
• Dung dịch muối đồng (II)
có màu xanh.
• Muối đồng (II) sunfat kết
tinh ở dạng ngậm nước
CuSO4.5H2O có màu
xanh, dạng khan có màu
trắng.
TINH THỂ ĐỒNG SUNFAT


4. Ứng dụng
của đồng và
hợp chất của
đồng


với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48
lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là?
A.Mg
ĐÁP ÁN: B

B. Cu

C. Fe

D. Zn


Về nhà các em làm tiếp các bài tập
trong sách giáo khoa và sách bài tập
• CHUẨN BỊ NỘI DUNG BÀI MỚI
• BÀI36: SƠ LƯỢC VỀ NIKEN, KẼM,

THIẾC, CHÌ




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status