Phân tích nhu cầu của dịch vụ phát triển kinh doanh (BDS) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị - Pdf 33

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Phân tích nhu cầu của
dịch vụ phát triển kinh doanh (BDS)
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Sinh viên thực hiện

Giáo viên hướng dẫn

Võ Mạnh Chung

ThS. Phạm Phương Trung


NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Đặt vấn đề
2. Nội dung nghiên cứu
3. Kết luận và kiến nghị
1.


NỘI DUNG TRÌNH BÀY
ĐẶT
Đặt
vấnVẤN
đề ĐỀ
2. Nội dung nghiên cứu
3. Kết luận và kiến nghị
1.





Mục tiêu nghiên cứu
 Mục

tiêu tổng quát

Phân tích tình hình về các dịch vụ BDS trên địa bàn
tỉnh.
 Hạn chế cũng như cơ hội mà các doanh nghiệp BDS
gặp phải và cách khắc phục.



ĐẶT VẤN ĐỀ


Mục tiêu nghiên cứu
 Mục

tiêu cụ thể

Tình hình nhận biết và hiểu dịch vụ.
 Khả năng tiếp cận và lựa chọn dịch vụ.
 Lý do lựa chọn và không lựa chọn dịch vụ.
 Giá trị cảm nhận và hiệu quả mang lại đối với việc
sử dụng dịch vụ.
 Cầu đối với dịch vụ khác.



One Sample T Test và K Independent Test
Phân tích Discriminant analysis


ĐẶT VẤN ĐỀ


Ý nghĩa thực tiễn của nghiên cứu
 Tìm

hiểu nhận thức hiện tại và tình hình sử
dụng dịch vụ BDS.
 Tạo cơ sở cho thị trường hoá dịch vụ.


NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Đặt vấn đề
NỘI DUNG NGHIÊN
2. Nội dung nghiên cứu
CỨU
3. Kết luận và kiến nghị
1.


NỘI DUNG NGHIÊN
CỨU
Định nghĩa về dịch vụ BDS
 Đặc trưng của các doanh nghiệp điều tra
 Kết quả nghiên cứu
 Giải pháp

Khu vực tư nhân
trong thị trường
chức năng

BDS là

Trước hết là hàng
hoá công cộng

Dịch vụ cá nhân

BDS được
cấp vốn bởi

Trước hết là bởi
chính phủ

Qua giao dịch nhà
cung cấp – người
tiêu dùng

SMEs là


Các dịch vụ BDS được lựa chọn




Quản trị

Các dịch vụ liên quan tới máy tính

Kỹ thuật/đào tạo
13.
14.

Đào tạo kỹ thuật và dạy nghề
Dịch vụ chuyển giao công nghệ


Tiêu chí

Tần số

Tần suất (%)

Địa bàn hoạt động

Đặc
trưng
của
các
doanh
nghiệp
điều
tra

Cam Lộ

3

71

64.0

Doanh nghiệp tư nhân

15

13.5

Công ty cổ phần

24

21.6

Khác

1

.9

111

100.0

Tổng

Quy mô vốn điều lệ
Dưới 1 tỷ VND

Tình hình nhận biết và sử dụng dịch vụ
Nhận biết Phần trăm (%) Hiểu biết “cơ bản” Phần trăm (%)
DV1

111

100

109

98.2

DV2

97

87.4

88

79.3

DV3

99

89.2

93


81.1

DV7

98

88.3

91

82

DV8

104

93.7

100

90.1

DV9

91

82

78


96.4

DV13

103

92.8

100

90.1

DV14

89

80.2

76

68.5


Tình hình nhận biết và sử dụng dịch vụ


Tình hình nhận biết và sử dụng dịch vụ
6 DN chưa từng sử dụng bất cứ DV nào.
 Trung bình một DN sử dụng hơn 3 DV.
 Các DN ở Đông Hà hay Hướng Hoá sử

viên không có khả năng thực hiện DV.
 Khắc phục các vấn đề nảy sinh.
 Nâng cao khả năng quản lý điều hành.
 Cải thiện công tác khách hàng và thị trường.


Cách tiếp cận và lựa chọn dịch vụ


Tiếp cận với dịch vụ
 Qua

bạn bè và đồng nghiệp
 Hiệp hội doanh nghiệp/phòng thương mại
 Các phương tiện truyền thông đại chúng


Nhận xét


Lý do lựa chọn và không lựa chọn dịch vụ


Tiêu chí lựa chọn nhà cung cấp
 Có

uy tín tốt (34%).
 Đã từng sử dụng và hài lòng (22%).



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status