MÔN NGỮ VĂN LỚP 7
TaiLieu.VN
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nêu các lỗi thường gặp khi sử dụng quan hệ từ ?
- Thiếu quan hệ từ.
- Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
- Thừa quan hệ từ.
- Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết.
TaiLieu.VN
Tuần 09
Tiết 35 – Tiếng Việt:
TaiLieu.VN
Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
1 . Xét ví dụ : SGK
XA NGẮM THÁC NÚI LƯ
Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
Xa trông dòng thác trước sông này.
Rọi - Chiếu
Trông - Nhìn
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Từ đồng nghĩa là những từ
có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau.
Nhìn: (ngó,nhòm, liếc…)
- Một từ nhiều nghĩa có thê
thuộc vào nhiều nhóm từ
đồng nghĩa khác nhau.
Trông
Coi sóc:(giữ gìn,chăm sóc...)
Mong: (chờ, đợi, ngóng…)
(Từ nhiều nghĩa)
TaiLieu.VN
Tìm từ đồng nghĩa với các từ cho trước
Bài 1
Nhóm 1
Bài 2
Nhóm 2
Bài 3
Nhóm 3
TaiLieu.VN
3.
Mãng cầu
1.
2.
3.
Can đảm
Thi nhân
Phẫu thuật
Ngô
Lợn
Na
Đồng
nghĩa
giữa từ
mượn và
từ thuần
Việt
Đồng nghĩa
giữa từ toàn
dân và từ địa
phương
II/ Các loại từ đồng nghĩa:
của quân Tây Sơn, hàng vạn quân
- Đồng nghĩa hoàn toàn: Thanh đã bỏ mạng.
Không phân biệt nhau về - Chị Võ Thị Sáu đã anh dũng hy sinh
sắc thái nghĩa
khi chưa đầy 17 tuổi.
Bỏ mạng
Hy sinh
- Đồng nghĩa không hoàn
Nghĩa chung: Chết (mất khả năng sống)
toàn : Sắc thái nghĩa khác
Nghĩa riêng:
nhau
Hy sinh: chết vì
Bỏ mạng: chết vô
mục đích cao cả
ích ( khinh bỉ)
(kính trọng)
Sắc thái phân biệt
TaiLieu.VN
Đồng nghĩa không hoàn toàn.
10
Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa? Quả - Trái Thay thế cho nhau được
II/ Các loại từ đồng nghĩa:
(sắc thái ý nghĩa không thay đổi)
Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa:
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa:
IV/ Luyện tập
TaiLieu.VN
Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
IV/ Luyện tập:
Bài tập 5/116: phân
biệt nghĩa của các từ
trong nhóm từ đồng
nghĩa sau:
Cho, Tặng, Biếu
Biếu: người trao vật có ngôi
thứ thấp hơn hoặc ngang
bằng người nhận, tỏ sự kính
trọng.
Tặng: người trao vật không
phân biệt ngôi thứ với người
nhận vật được trao thường tỏ
lòng quí mến , trân trọng.
kẹo
thành quả của công cuộc đổi mới hôm
nay.
- Trường ta đã lập nhiều thành tích đê
chào mừng ngày Quốc khánh mồng 2
tháng 9.
Tiết 35 – Tiếng Việt: TỪ ĐỒNG NGHĨA
IV/ Luyện tập:
Bài tập 5/116:
Bài tập 6/116:
Bài tập 8/117: Đặt
câu với từ cho sẵn:
TaiLieu.VN
Kết quả
Hậu quả
Bài 9. Chữa các từ dùng sai (in đậm) trong
các câu sau :
a. Ông bà cha mẹ đã lao động vất vả, tạo ra
thành quả để con cháu đời sau hưởng
hưởng thụ
lạc
b. Phòng tranh có trưng
trình bày
bàynhiều bức tranh
cũng mến nó.
-Mọi người đều bất bình trước thái độ ……. .. của nó đối với trẻ
em.
a.
TaiLieu.VN
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
- Học bài: + Thế nào là từ đồng nghĩa.
+ Các loại từ đồng nghĩa.
+ Sử dụng từ đồng nghĩa.
- Bài tập: + Làm bài tập bổ sung sgk;
+ Hoàn thành các bài tập vào vở.
+ Viết đoạn văn từ 5 đến 7 câu (nội dung tùy
chọn), trong đoạn văn có ít nhất 2 cặp từ đồng nghĩa.
- Chuẩn bị bài học: Qua Đèo Ngang (bà Huyện Thanh
Quan)
TaiLieu.VN
TaiLieu.VN