đề thi trắc nghiệm môn công nghệ kim loại - Pdf 33

A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

Đặc điểm tạo hình của phương pháp đúc?
Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn có hình dạng và kích thước xác định.
Sau khi kim loại hoá rắn trong khuôn ta thu được vật đúc.
Đúc là phương pháp tạo hình cho chi tiết gia công mà kim loại ở thể lỏng.
Chế tạo sản phẩm có độ chính xác, độ nhám bề mặt không cao.
Ưu điểm riêng có của phương pháp đúc?
Có thể đúc được nhiều lớp kim loại khác nhau trong một chi tiết.
Có thể tạo phôi có hình dạng, kích thước gần với sản phẩm.
Có thể đúc được nhiều loại vật liệu khác nhau, khối lượng vật đúc đến hàng trăm tấn.
Có thể chế tạo được chi tiết có hình dáng, kết cấu phức tạp.
Nhược điểm của phương pháp đúc ảnh hưởng đến khả năng làm việc của chi tiết?
Cơ tính vật đúc thấp, do dễ bị các khuyết tật.

D Đáy khuôn được điền đầy trước nên bắt đầu kết tinh trước.
.


A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

Chọn mệnh đề sai về quá trình kết tinh của kim loại?
Hợp kim có khoảng nhiệt độ kết tinh lớn thường xảy ra đông đặc theo lớp.
Hướng tản nhiệt vuông góc với thành khuôn,.
Kim loại kết tinh theo hướng từ dưới lên và từ ngoài vào trong.
Đáy khuôn được điền đầy trước nên bắt đầu kết tinh trước.
Khái niệm về tính đúc của hợp kim?
Tính chất của vật liệu tạo điều kiện thuận lợi hoặc gây cản trở cho quá trình thu nhận


A
.
B. Ngay trong bản thân hạt kim loại cũng có thể lẫn khí, bọt xỉ (phốt phit trong gang).
C. Tốc độ nguội lớn hơn tốc độ khuếch tán.
D Sự khuếch tán các phần tử để đồng nhất thành phần hóa học không được triệt để.
.


A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

Yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến tính thiên tích vùng của hợp kim đúc?
Tỷ trọng các nguyên tố kim loại trong hợp kim khác nhau.

.

Chọn mệnh đề sai về sự hòa tan khí trong vật đúc?
Để vật đúc ít bị hòa tan khí, chỉ cần tuân thủ đúng các biện pháp khử khí ở khâu làm khuôn.

A
.
B. Những bọt khí nằm lại trong vật đúc có áp suất cao sẽ gây nên ứng suất bên trong.
C. Trong quá trình nấu và rót kim loại lỏng có sự hòa tan của khí từ môi trường.
D Những rỗ khí làm mất tính liên tục của vật liệu.
.


A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D

A
.
B. Đúc khuôn kim loại.
C. Đúc khuôn vỏ mỏng.
D Đúc khuôn mẫu chảy.
.

Chọn phương pháp không phải là đúc đặc biệt?
Đúc bằng dưỡng gạt.

A
.
B. Đúc liên tục.
C. Đúc li tâm.
D Đúc áp lực.
.


A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

.

Chọn phương pháp đúc gang mà ngay sau khi vật đúc ra khỏi khuôn, có thể gia công
áp lực được?
Đúc tấm liên tục.

A
.
B. Đúc áp lực.
C. Đúc ly tâm.
D Đúc khuôn mẫu chảy.
.

Chọn mệnh đề sai về đúc trong khuôn mẫu chảy?
Đúc trong khuôn mẫu chảy có chu trình sản xuất ngắn hơn đúc khuôn cát.

A
.
B. Đúc trong khuôn mẫu chảy thực chất là đúc trong khuôn cát.
C. Đúc trong khuôn mẫu chảy cho vật đúc có độ chính xác và độ nhám bề mặt cao.
D Đúc trong khuôn mẫu chảy được sử dụng trong sản xuất hàng loạt.
.


Chọn phương pháp đúc tạo dòng chảy rối, chất lượng đồng đều, ít bị rỗ khí?
Đúc áp lực.

A
.
B. Đúc ống liên tục.

B. Đúc ly tâm đứng.
C. Đúc áp lực.
D Đúc ly tâm ngang.
.

Quá trình nào quyết định hình dáng, kích thước mặt trong của vật đúc?
Làm lõi.

A
.
B. Làm khuôn.
C. Nấu kim loại.
D Rót kim loại lỏng vào khuôn.
.
A
.
B.
C.
D

Quá trình nào dễ gây ra phế phẩm cho vật đúc?
Làm khuôn.
Rót kim loại lỏng vào khuôn.
Nấu kim loại.
Làm lõi.


.
Chọn mệnh đề sai về quá trình làm khuôn, lõi cát?
Sau khi làm khuôn cát, bắt buộc phải sấy khuôn.

A
.
B. Mẫu.
C. Đậu hơi.
D Hệ thống rót.
.

Bộ phận nào để thoát khí khi kim loại lỏng điền đầy lòng khuôn?
Lõi.

A
.
B. Mẫu.
C. Đậu hơi.
D Hệ thống rót.
.
A
.
B.
C.
D

Bộ phận nào dẫn kim loại lỏng vào lòng khuôn?
Hệ thống rót.
Mẫu.
Đậu hơi.
Lõi.


.

Khái niệm không cùng nhóm với các khái niệm còn lại?
Mặt phân khuôn là mặt tiếp xúc giữa khuôn trên và khuôn dưới.

A
.
B. Mặt phân khuôn được ký hiệu bằng nét màu xanh.
C. Mũi tên và chữ T chỉ phần đúc thuộc khuôn trên.
D Mũi tên và chữ D chỉ phần đúc thuộc khuôn dưới.
.

Mệnh đề sai khi chọn mặt phân khuôn?
Khi lòng khuôn phân bố cả khuôn trên và khuôn dưới, chọn lòng khuôn dưới nông hơn.

A
.
B. Chọn mặt phân khuôn qua diện tích lớn nhất.
C. Chọn mặt phân khuôn sao cho lòng khuôn là nông nhất.
D Mặt phân khuôn nên chọn là mặt phẳng.
.
A
.
B.
C.
D

Mệnh đề sai khi chọn mặt phân khuôn?
Chọn mặt phân khuôn không nên là mặt phẳng.
Chọn mặt phân khuôn qua diện tích lớn nhất.
Chọn mặt phân khuôn sao cho lòng khuôn là nông nhất.
Khi lòng khuôn phân bố cả khuôn trên và khuôn dưới, chọn lòng khuôn trên nông hơn.

.
Mệnh đề sai khi chọn mặt phân khuôn?
Vật đúc có lõi nên bố trí lõi nằm ngang.

A
.
B. Số lượng mặt phân khuôn càng ít càng tốt.
C. Lòng khuôn tốt nhất chỉ phân bố trong một hòm khuôn.
D Không chọn mặt phân khuôn qua chỗ có tiết diện thay đổi.
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D

Mệnh đề sai khi chọn mặt phân khuôn?
Chọn mặt phân khuôn không liên quan đến vị trí đặt hệ thống rót.
Những bề mặt cần chất lượng tốt được bố trí ở dưới hoặc hai bên.
Không chọn mặt phân khuôn qua chỗ có tiết diện thay đổi.
Chọn mặt phân khuôn để hướng kết tinh từ xa chuyển dần về chân đậu ngót/hệ thống
rót.
Trường hợp nào cần dùng phần đất phụ để đặt vật đúc trong một hòm khuôn?
Vật đúc có nhiều tiết diện khác nhau, có yêu cầu độ đồng tâm cao.

.
B. Độ dốc đúc để dễ rút mẫu ra khỏi khuôn và dễ lấy lõi ra khỏi hộp lõi.
C. Độ dốc trung bình dùng cho bề mặt có chiều dày thành bên là (8 ÷12).
D Độ dốc làm tăng kích thước vật đúc dùng cho bề mặt có gia công cơ.
.
Mệnh đề sai về góc đúc?
Góc đúc không phụ thuộc chiều dày thành của hai bề mặt liên tiếp của vật đúc.

A
.
B. Góc đúc để khuôn không bị vỡ.
C. Góc đúc được thể hiện bởi bán kính lượn nối hai bề mặt liên tiếp của vật đúc.
D Góc đúc để vật đúc không bị nứt khi kim loại lỏng đông đặc trong khuôn.
.
Khái niệm không cùng nhóm với các khái niệm còn lại?
Lõi và gối lõi được vẽ bằng nét gạch chéo màu xanh.

A
.
B. Lõi để tạo hình bề mặt trong của vật đúc.
C. Gối lõi đảm bảo cho lõi nằm vững trong khuôn và thuận tiện khi lắp lõi vào khuôn.
D Khe hở S1, S2, S3 giữa gối lõi và khuôn để dễ lắp ráp và tránh vỡ khuôn lõi.
.
Mệnh đề sai khi xác định số lượng lõi?
Số lượng lõi không hạn chế (lấy theo số lỗ của chi tiết).

A
.
B. Lỗ cần gia công cắt gọt có kích thước nhỏ, tùy dạng sản xuất, có thể đúc liền.
C. Lỗ không gia công cắt gọt cần phải đặt lõi.

C. Hợp kim (hợp kim nhôm, gang xám, latông, brông).
D Xi măng.
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

Vật liệu được dùng để làm mẫu đúc trong sản xuất sản xuất hàng khối và hàng loạt?
Hợp kim (hợp kim nhôm, gang xám, latông, brông).
Thạch cao.
Gỗ (lim, gụ, sến, mỡ, dẻ, thông, bồ đề).
Xi măng.
Vật liệu được dùng để làm mẫu, lõi phức tạp, mẫu lớn, mẫu khi làm khuôn bằng máy?
Xi măng.
Thạch cao.
Gỗ (lim, gụ, sến, mỡ, dẻ, thông, bồ đề).
Hợp kim (hợp kim nhôm, gang xám, latông, brông).
Mệnh đề sai khi chế tạo mẫu, hộp lõi bằng gỗ?
Khi ghép, để các thớ gỗ trùng hướng nhau.

A

A
.
B. Hệ thống rót có chức năng dẫn kim loại lỏng từ thùng rót vào khuôn.
C. Hệ thống rót gồm các bộ phận: cốc rót, ống rót, rãnh lọc xỉ, rãnh dẫn.
D Hệ thống rót còn là nơi bổ sung kim loại cho vật đúc khi đông đặc trong khuôn.
.
Mệnh đề sai về yêu cầu đối với hệ thống rót?
Đảm bảo thuận lợi cho quá trình thoát khí trong lòng khuôn.

A
.
B. Toàn bộ lòng khuôn phải được điền đầy kim loại.
C. Dòng chảy kim loại lỏng phải đều, cân, không có va đập.
D Điều hòa được nhiệt trong toàn bộ lòng khuôn.
.

Mệnh đề sai về tác dụng của cốc rót?
Khống chế tối đa dòng kim loại lỏng chảy vào lòng khuôn.

A
.
B. Giữ xỉ và tạp chất không cho chảy vào ống rót.
C. Đón kim loại từ thùng chứa rót vào khuôn.
D Làm giảm lực xung kích của dòng kim loại lỏng.
.

Mệnh đề sai về ống rót?
A Với khuôn cát, dùng ống rót bậc hoặc ống rót hình rắn để giảm tốc độ dòng chảy.
.
B. Ống rót được tạo ra từ mẫu ống rót nên có độ côn rút mẫu.

.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

Mệnh đề sai về rãnh dẫn?
Tuyệt đối không dùng rãnh dẫn kiểu xiphông.
Để vật đúc nguội đều theo chiều cao, giảm ứng suất nhiệt, dùng rãnh dẫn nhiều tầng.
Với vật đúc thành mỏng, chiều cao tương đối lớn, dùng rãnh dẫn khe mỏng.
Khi không thể bố trí rãnh dẫn khe mỏng có thể dùng rãnh dẫn kiểu mưa rơi.
Mệnh đề sai về đậu hơi?
Đậu hơi phải được đặt ở nơi thành vật đúc tập trung nhiều kim loại.
Đậu hơi được đặt ở vị trí cao nhất của vật đúc.
Đậu hơi để bổ sung kim loại cho vật đúc.
Đậu hơi là nơi để khí trong lòng khuôn thoát ra.
Mệnh đề sai về đậu ngót?
Đậu ngót phải được đặt ở vị trí cao nhất của vật đúc.
Đậu ngót được đặt ở nơi thành vật đúc tập trung nhiều kim loại.
Đậu ngót để bổ sung kim loại cho vật đúc.
Đậu ngót có kết cấu tương tự đậu hơi.
Mệnh đề sai về tính dẻo của hỗn hợp làm khuôn cát?

.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

Mệnh đề sai về độ bền của hỗn hợp làm khuôn cát?
Độ bền của hỗn hợp càng tăng khi tăng hàm lượng nước.
Độ bền của hỗn hợp tăng khi dùng cát hạt nhỏ và sắc cạnh.
Độ bền của hỗn hợp tăng khi tăng lượng đất sét, chất dính kết và độ đầm chặt.
Độ bền của hỗn hợp khuôn tăng (2 ÷ 3) lần khi nhiệt độ tăng đến 900oC.
... là khả năng giảm thể tích của hỗn hợp khi chịu tác dụng của ngoại lực?
Tính lún.
Độ bền.
Tính dẻo.
Tính thông khí.

Mệnh đề sai về đặc điểm của các loại cát dùng làm khuôn?
Cát sông có hạt sắc cạnh, dễ dính kết, sức bền tốt.

A
.
B. Cát sông khó dính kết, sức bền kém.
C. Cát núi có hạt sắc cạnh, dễ dính kết, sức bền tốt.
D Cát núi có tính thông khí kém.
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

Mệnh đề sai về đặc điểm của các loại cát dùng làm khuôn?
Cát núi có hạt tròn đều, tính lún tốt, thông khí tốt.

lỏng và môi trờng.
B. Không dính chặt vào mẫu, hộp lõi,
C. Dễ phá khuôn lõi và làm sạch vật đúc.
D Rẻ tiền, dễ kiếm.
.
... là khả năng của hỗn hợp không bị biến dạng khi rót kim loại lỏng vào khuôn,
đảm bảo hình dạng vật đúc giống như lòng khuôn?
Tính bền nhiệt.

A
.
B. Độ ẩm.
C. Tính bền lâu.
D Tính công nghệ.
.

... là khả năng của hỗn hợp cho phép khuôn lõi không bị phá hủy khi vận chuyển
lắp ráp, chịu được áp lực tĩnh và động khi rót kim loại lỏng vào khuôn?
Độ bền.

A
.
B. Tính thông khí.
C. Tính dẻo.
D Tính lún.
.

... là khả năng của hỗn hợp cho phép nhận được lòng khuôn rõ nét theo đúng hình
dạng, kích thước của mẫu?
Tính dẻo.

Dầu.
Nước đường /mật.
Chất bột hồ.
Chất dính kết hóa cứng.
Chất nào mà khi rót kim loại lỏng nó bị cháy, do đó tăng tính xốp, tính lún, tính
thoát khí và dễ phá khuôn; nhưng cũng dễ hút ẩm nên sấy xong phải dùng ngay?
Nước đường /mật.

A
.
B. Dầu.
C. Chất bột hồ.
D Chất dính kết hóa cứng.
.

Chất nào với nồng độ (2,5 ÷ 3 )%) hút nước nhiều, tính chất như nước đường,
dùng làm khuôn tươi rất tốt?
Chất bột hồ.

A
.
B. Dầu.
C. Nước đường /mật.
D Chất dính kết hóa cứng.
.

Chất nào mà khi sấy, chúng chảy lỏng ra và bao quanh các hạt cát; khi khô, chúng
tự hoá cứng làm tăng độ bền, tính dính kết cho khuôn?
Chất dính kết hóa cứng.


Yêu cầu quan trọng nhất đối với chất phụ của hỗn hợp làm khuôn?
Nâng cao tính lún, tính thông khí.

A
.
B. Làm nhẵn mặt khuôn, lõi.
C. Tăng khả năng chịu nhiệt cho bề mặt khuôn lõi.
D Rẻ, dễ kiếm, không ảnh hưởng đến sức khoẻ công nhân.
.

Yêu cầu quan trọng nhất đối với chất phụ của hỗn hợp làm khuôn?
Cần biết thêm mục đích cụ thể của việc sử dụng chất phụ.

A
.
B. Làm nhẵn mặt khuôn, lõi.
C. Nâng cao tính lún, tính thông khí.
D Tăng khả năng chịu nhiệt cho bề mặt khuôn lõi.
.

Chất làm tăng tính thông khí, tính lún cho hỗn hợp làm khuôn?
Mùn cưa, rơm vụn, phân trâu bò khô, bột than.

A
.
B. Bột than, bột grafit, bột thạch anh hoặc dung dịch của chúng với đất sét.
C. Dung dịch Na 2O.nSiO 2.mH2O.
D Dung dịch K 2O.nSiO2.mH2O.
.
Chất làm cho mặt khuôn nhẵn bóng và chịu nóng tốt?

Cắt áo được dùng để phủ sát mẫu khi làm khuôn, trực tiếp tiếp xúc kim loại lỏng.

A
.
B. Cát áo cần có độ bền, độ dẻo, độ chịu nhiệt cao.
C. Cát áo cần độ hạt nhỏ để bề mặt đúc nhẵn bóng.
D Cát áo chiếm (10 ÷ 15)% tổng lượng cát khuôn.
.

Vì sao có thể dùng lại cát cũ làm cát đệm cho khuôn?
Cắt đệm không trực tiếp tiếp xúc kim loại lỏng.

A
.
B. Cát đệm không yêu cầu cao về độ chịu nhiệt, độ bền.
C. Cát đệm cần phải có tính thông khí tốt.
D Cát đệm chiếm (85 ÷ 90)% tổng lượng cát khuôn.
.
Trong quá trình làm khuôn cát, công đoạn nào có thao tác đặt mẫu lên tấm mẫu?
Làm nửa khuôn dưới.

A
.
B. Làm nửa khuôn trên.
C. Tháo khuôn.
D Lắp khuôn.
.

Trong quá trình làm khuôn cát, công đoạn nào có thao tác đặt mẫu đậu hơi, mẫu ống
rót, mẫu rãnh lọc xỉ?

Đầm chặt.
Đổ cát đệm.
Đặt mẫu lên tấm mẫu.
Rải cát áo xung quanh mẫu.
Trong các thao tác làm khuôn cát, công việc nào sau đây cần cơ khí hóa nhất?
Rút mẫu.

A
.
B. Khoét rãnh dẫn và cốc rót.
C. Sửa chữa các nơi bị hư hỏng.
D Quét sơn lên mặt phân khuôn.
.

Chọn phạm vi sử dụng nổi bật khi sử dụng đúc trên nền xưởng?
Vật đúc trung bình và lớn.

A
.
B. Trong sản xuất đơn chiếc và hàng loạt nhỏ.
C. Vật đúc không yêu cầu cao về độ chính xác và độ nhám bề mặt.
D Phù hợp với điều kiện cụ thể của cơ sở san xuất.
.
A
.
B.
C.
D
.
A

B.
C.
D
.

Vì sao hỗn hợp làm khuôn đúc nhôm phải có tính lún tốt?
Nhôm co nhiều.
Nhôm có tính chảy loãng cao.
Nhôm dễ hoà tan khí.
Nhôm nguội nhanh ngoài không khí dể bị nứt.
Vì sao thường nấu nhôm dưới lớp chất trợ dung, tinh luyện bằng khí hoặc muối rồi
biến tính?
Do sự ôxy hoá mạnh liệt và sự bão hòa khí khi nung trên 800oC.

A
.
B. Để tổ chức đều mịn.
C. Để khử ôxy.
D Để mang theo các tạp chất (Al 2O3, SiO2) và các khí khác thoát ra ngoài.
.

Vì sao khuôn kim loại chỉ nên dùng trong sản xuất hàng loạt để đúc các chi tiết
quan trọng, như: ống dẫn khí cao áp, secmăng, xilanh, van, piston, cam...?
Giá thành khuôn đắt.

A
.
B. Vật đúc có độ chính xác cao (IT7 ÷ IT8) và độ nhám cao (cấp 5 ÷ 7).
C. Độ dẫn nhiệt khuôn lớn.
D Tổ chức hạt kim loại nhỏ, mịn nên cơ tính tốt.


Giá thành chế tạo khuôn cao.
Nhược điểm cần lưu ý nhất của đúc ly tâm?
Chất lượng bề mặt trong không tốt. Vật đúc dễ bị thiên tích.

A
.
B. Khó xác định chính xác đường kính trong của sản phẩm.
C. Khuôn cần có độ bền cao, chịu nhiệt tốt.
D Máy đúc ly tâm cần có độ kín tốt, khả năng cân bằng động cao.
.
Ưu điểm nổi bật của đúc ly tâm?
Đúc được những chi tiết tròn xoay, rỗng mà không cần lõi.

A
.
B. Vật đúc sạch, tổ chức kim loại mịn chặt.
C. Đúc được những vật có thành mỏng, có gân, hoặc hình nổi mỏng.
D Sau ki đúc không cần phá khuôn lõi.
.
A
.
B.
C.
D
.

Chọn mệnh đề sai về đúc khuôn vỏ mỏng?
Đúc khuôn vỏ mỏng không dễ cơ khí hóa và tự động hóa.
Đúc khuôn vỏ mỏng có thành khuôn mỏng (6 ÷ 8)mm.

Làm tăng cơ tính và tuổi bền của chi tiết máy.


D
.

Khử được các khuyết tật do đúc để lại (rỗ khí, lõm co...).
Ưu điểm riêng có của phương pháp gia công kim loại bằng áp lực?
Làm tăng cơ tính và tuổi bền của chi tiết máy.

A
.
B. Không bị lãng phí vật liệu do cắt bỏ lượng dư.
C. Dễ cơ khí hóa tự động hóa quá trình gia công.
D Có thể tạo được chi tiết có hình dáng, kết cấu phức tạp (trục khuỷu).
.
Nhược điểm to nhất của phương pháp gia công kim loại bằng áp lực?
Cần có thiết bị tạo áp lực với công suất lớn.

A
.
B. Tiêu tốn nhiều năng lượng.
C. Không gia công được phôi có kích thước, trọng lượng lớn.
D Khi gia công ở trạng thái nóng, kim loại bị ôxy hóa mạnh.
.
A
.
B.
C.
D

Cán.

A
.
B. Rèn khuôn.
C. Rèn tự do.


D
.

Dập tấm.
... là khả năng biến dạng dẻo của kim loại dưới tác dụng của ngoại lực mà không bị
phá huỷ?
Tính dẻo.

A
.
B. Độ bền.
C. Độ cứng.
D Độ bền lâu.
.
A
.
B.
C.
D
.

... là khả năng chống lại biến dạng của kim loại dưới tác dụng của ngoại lực?

C. Trạng thái ứng suất nén đường.
D Trạng thái ứng suất kéo.
.

Biện pháp hiệu quả nhất để tăng tính dẻo cho kim loại?
Tăng nhiệt độ.

A
.
B. Tạo trạng thái ứng suất nén.


C. Tăng tốc độ biến dạng.
D Thay đổi thành phần và tổ chức của kim loại.
.
A
.
B.
C.
D
.
A
.
B.
C.
D
.

Mệnh đề đúng về tăng tính dẻo của kim loại?
Hầu hết kim loại khi tăng nhiệt độ thì tính dẻo tăng.

.
B. Cần phải nung nóng phôi trước khi cán.
C. Cần phải làm nguội phôi sau khi cán.
D Trục cán luôn tiếp xúc với nhiệt độ cao.
.
Ưu điểm nổi bật của cán nguội?
Chất lượng bề sản phẩm cán tốt.

A
.
B. Không cần phải nung nóng phôi trước khi cán.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status