STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
Phần I:
Chọn động cơ và phân
phối tỷ số truyền
I. Chọn động cơ:
Dẫn động cho băng tải, ta chọn loại động cơ
điện xoay chiều không đồng bộ ba pha có roto
ngắn mạch do nó có kết cấu đợn giản, giá thành hạ,
dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc trực tiếp
vào lới điện ba pha không cần biến đổi dòng điện,
hiệu suất và công suất phù hợp với sự làm việc của
hệ thống.
Chọn động cơ bao gồm các bớc:
- Tính công suất cần thiết của động cơ.
- Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của
động cơ.
- Chọn động cơ phù hợp.
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
1
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
1.Tính công suất động cơ:
- Công suất động cơ điện xác định theo công
thức (2.8) sách Tính Toán Thiết Kế Dẫn Động Cơ
Khí tập 1 (TKDĐ t1):
t
Ct
p
p
1
2
..
).(
tt
tt
tt
k
i
k
i
iiitd
+
+
==
pp
p
p
=
2
)64,01(
2
+
bt
p
4,35
3,94
KW
+ Chọn hiệu suất của khớp động :
=
kd
Hiệu suất của toàn hệ thống:
==
00,1.993,0.92,0.97,0.95,0....
55
kdolbrcbrd
- Tính công suất đẳng trị của động cơ:
===
824,0
94,3
td
p
p
ct
0,95
0,99
0,95
0.96
1,00
0,824
4,783
%
- Tỷ số truyền sơ bộ của hệ thống : u
t
=u
d
.u
brc
.u
brt
- số vòng quay sơ bộ của động cơ : n
sb
= n
bt
.u
t
Động cơ chịn phải thoã mãn yêu cầu :
p
đc
p
ct
n
đb
n
sb
T
mm
/T T
K
/T
dn
2,2
T
k
/T
dn
2
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
3
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
3. Kiểm tra điều kiện mở máy và quá tải:
áp dụng công thức:
===
2880
5,5.9550
.9550
dc
dn
dn
n
T
P
Suy ra:
T
mm
=1,4.T
dn
T
max
=2,2.T
ct
<p
dn
;
dnc
qt
cmm
TT
TT
TT
>
>
maxmax
;T
maxqt
<T
cp
Vậy động cơ đã chọn thoả mãn các điểu kiện
làm việc của hệ thống. Đảm bảo vận hành hệ thống
dẫn động băng tải tốt.
238,18
25,48
40,04
9,10
32,4
15,86
22,26
Nm
Nm
u
h
=u
t
/u
d
T,57/3,56
Để phân phối tỷ số truyền hợp lý (dựa vào
mục 3.3.2 T44 sách TTTKHDĐCK) ta chọn
các thông số ( chọn [K
01
]=[K
02
] )
(bảng 6.6)
wbd
db /
=
K
be
=
C
k
Suy ra
[ ]
( )
[ ]
01
côn
u
brc
+Suy ra tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng
trụ . u
brt
=u
h
/u
brc
=
13,8
18,37
4
3,832
3. Xác định công suất, mômen và số vòng quay
trên các trục :
Gọi p
i
là công suất trên trục thứ i, ta có:
-Xác định công suất:
4
4
3
3
2
1
4,35
0.99
===
===
==
832,3
247,202
4
989,808
56,3
2880
3
4
2
3
1
2
1
brt
brc
d
dc
u
n
n
u
n
n
u
n
n
nn
Trục
Thông số
Đ cơ Trục I Trục II
Trục III
Trục IV
Công suất P (KW) 5,226 5,226 4,915 4,623 4,394
Tỷ số truyền u 1 3,56 4 3,832
Số vòng quay (vg/ph) 2880 2880 808,989 202,247 52,778
Mômen xoắn T
(Nm)
17,33 17,33 58,02
218,29
795,08
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
5
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
Phần II:
Thiết Kế Bộ Truyền Đai
- Thiết kế bộ truyền đai bao gồm các bớc:
+ Chọn loại đai.
I. Chọn loại đai và tiết diện đai:
- Do không có yêu cầu dặc biệt nào nên ta chọn loại đai
là đai hình thang thờng
- Dựa vào vậ tốc bánh đai nhỏ và công suất cần truyền,
theo bảng 4.1(tr 59 sách TKDĐt1)ta chọn đai loại A
- Từ bảng 4.13 (tr 59 sách TKDĐt1), ta chọn nh sau:
kích thớc tiết diện,(mm)
b
t
( ) ( )
===
02,01.125.56,31.
12
dud
d
Tra bảng 4.21(T63) chọn đợc đờng kính đai tiêu
chuẩn
2
d
=
- Tỷ số truyền thực tế là:
( ) ( )
=
=
=
02,01125
450
1
1
2
d
d
u
tt
%
vg/ph
2.Khoảng cách trục a:
- Khoảng cách trục sơ bộ khoảng cách trục
chọn theo bảng 4.14 TKDĐ t1 là: a
sb
=0,98. d
2
thoã mãn :
316,25= 0,55.(d
1
+d
2
)+h a
sb
2(d
1
+d
2
) =
1150.
441 mm
3. Chiều dài đai:
- Chiều dài đai tính theo công thức :
( ) ( )
=
+
+
+=
ddddlddl
a
1844,6
2000
9,425
523,399
mm
mm
Vg/s
mm
4. Góc ôm :
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
7
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
- Góc ôm alpha:
( )
=
=
a
dd
o
o
57.
180
12
2
5,226
0,97
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
1. Xác định lực căng ban đầu :
Lực căng ban đầu tính theo công thức: (ct4.19
tr63 [I])
( )
=+=
2
0
.
.780
vq
zCvC
P
F
m
t
dc
q
m
khối lợng 1mét đai =0,105 (tra bảng 4.22
[I])
2. Lực tác dụng lên trục tính theo công thức:(ct4.21
tr64 [I])
=
0,035
5.Công suất cho phép của một dây đai:
[ ]
( )
. .
o l P
P P C C
= +
2,84 KW
V. Kiểm nghiệm đai về khả năng tải và tuổi
thọ:
1. Tính ứng suất:
ứng suất lớn nhất sinh ra trong dây đai chạy
vào bánh đai nhỏ ở đây có ứng suất kéo và ứng suất
uốn lớn nhất.
- ứng suất uốn của dây đai trên các bánh đai:
===
125
8,2.100.2
..2
1
0
d
yE
u
4,48
MPa
- ứng suất do lực ly tâm gây ra:
- Tính
max
theo công thức :
=+=
uk
max
7,539 MPa
- Theo hình 11.8(Sách CTM Tập I tr 181) với u =
3,56
Và:
683,0
48,4
059,3
==
u
k
có
u
=
2
- Tuổi thọ của đai là :
( )
2.85,18.3600
10.2000.2.10
.
539,7
9
t
=
2068,3
Giờ
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
9
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
- thời hạn sử dụng hệ thống : t
sd
=7.12.26.2.7= 30576 Giờ
Với tuổi thọ của dây đai nh vậy. Trong toàn bộ thời
gian làm việc của hệ thống số lần phải thay là:
==
39,2068
30576
h
sd
t
t
14,78
15 Lần
Phần III
TRUYềN Động bánh răng côn
I
CHọN VậT LIệU
Do không có yêu
II Tỷ Số TRUYềN :
Từ phần phân phối tỷ số truyền ta xác định đợc tỷ
số truyền của cặp bánh răng côn
4
III Xác định ứng suất cho phép :
Theo bảng 6.2[I] với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn
HB180 350 có :
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
10
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
lim
0
H
= 2HB + 70 ;
lim
0
H
= 1,8.HB ; S
H
lim
0
F
= 1,8HB ; S
F
Khi đó :
(N
HO
là số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về
tiếp xúc). Do đó :
N
HO1
= 30 . 270
2,4
N
HO2
= 30 . 260
2,4
Đối với mọi thép : N
FO
Theo công thức 6.7[I] (Tr 93) :
N
HE
= 60c.
( )
iii
tnTT ../
3
max
.
Trong đó : n
1
3
.0,5 + 0,8
3
.0,5].30576
+ Do đó N
HE1
>N
HO1
cho nên hệ số tuổi thọ K
HL1
N
HE2
>N
HO2
cho nên hệ số tuổi thọ K
HL2
(Dựa vào tính chất đờng cong mỏi )(Tr 94)
1,1
1,75
610
590
486
468
2,05.10
7
1,87.10
7
4.10
6
808
K
xF
=1) thì:
[ ]
HHL
H
H
SK /.
lim
0
=
. Vậy :
[ ]
[ ]
1,1/1.590
1,1/1.610
2
1
=
=
H
H
Vậy để tính bộ truyền răng côn thẳng ta lấy giá trị
[ ] [ ]
2HH
Do đó theo tính chất đờng cong mỏi ta
có N
FO
= N
FE
, từ công thức 6.4 ta có :
K
FL1
=
Tơng tự với N
FE2
=2,3.10
8
> N
FO
=> K
FL2
+Theo công thức 6.2a [I] với bộ truyền quay hai
chiều , chọn hệ số ảnh hởng khi đặt tải K
FC
=
Tađợc :
[ ]
1F
=
FFFC
F
SKK /..
[ ]
max
H
= 2,8. 536
ứng suất uốn quá tải cho phép : Từ công thức
6.14[T1] :
[ ]
F
max
=
[ ]
ch
.8,0
,
Do đó
[ ]
1F
max
= 0,8. 700
[ ]
2F
max
= 0,8. 650 =
554,54
R
k
.
1
2
+u
.
( )
[ ]
3
2
'
1
...1
.
Hbebe
H
ukk
kT
Với bộ truyền bánh răng côn răng thẳng :
R
k
=0,5.k
d
=0,5.100
be
k
k
Do đó :
e
R
P.
14
2
+
.
( )
3
2
536.4.25,0.25,01
55,1.58020
=
50
0.25
58020
0,57
1,55
1,86
154,06
MPa
1/3
Nmm
mm
b Xác định các thông số ăn khớp:
*) Số răng bánh nhỏ: Từ công thức 6.52b[I] :
d
d
R
e
e
Mà :
5,0
=
d
R
k
k
.
Nên :d
e1
=2
e
R
/
1
2
+
u
. Thay số vào :
d
e1
= 2.154,06/
17
Tra bảng 6.22[I] ta đợc : z
1p
m1
/z
1
= 65,39/27
+Mô đun vòng ngoài : Theo công thức 6.56 [I]
m
te
= m
tm
/(1-0,5k
be
) = 2,421/(1-0,5.0,25)
+ Theo bảng 6.8[I] lấy giá trị tiêu chuẩn m
te
=>Do đó m
tm
= m
te
(1-k
be
) = 3.( 1-0,25 )
z
1
= d
m1
/m
tm
= 65,39/2.25 = 29,06 .
Lay z
1
=-x
2
-->dựa vào bảng 6.18 và điều kiện -0,5<=x<=0,5
có: x
1
=-x
2
+Đờng kính trung bình của bánh nhỏ :
d
m1
= z
1
.m
tm
= 29.2,25
+Chiều dài côn ngoài :
R
e
=0,5.m
te
2
2
2
1
zz +
=0,5.3.
22
11629
mm
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc .
*)Theo công thức 6.58[I] :
udb
ukT
zzz
m
H
HMH
...85,0
1..2
...
2
1
2
1
+
=
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
14
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
Và
[ ]
HH
Trong đó ;
Theo công thức 6.60[I] thì
)(.
11
2,388,1
21
m
soc
zz
+=
Thay số vào ta đợc :
H
k
: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng
trên các vành răng . Tra bảng 6.21[I] ,
H
k
Hv
k
: hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong
vùng ăn khớp
Theo công thức 6.63 [I] ,
Hv
k
=1+
HH
mH
kkT
db
.2
..
.1
1
;
Trong đó
H
m1
v=
.d
m1
.n
1
/60000 =3,14.65,25.808/60000
Theo bảng 6.15[I] và 6.16 [I] ta có :vì HB
2
<
350,răng thẳng,không vát đầu răng nên
016,0;006,0
==
FH
; g
0
= 56 (Chọn cấp chính
xác 8)
Thay số vào ta đợc :
4
)14.(25,65
.76,2.56.006,0
+
=
H
<
[ ]
MPa536
=
.Do đó đảm bảo về độ
bền tiếp xúc.
65,25
2,76
8,37
44,83
1,42
2,2
304,06
mm
m/s
mm
mm
MPa
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Theo công thức 6.65[I] :
1
11
1
...85,0
.....2
mtm
FF
F
1,44
1
22,33
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
16
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
4
5.25,65
.76,2.56.016,0
=
F
+Do đó :
k
Fv
=1+22,33.41,35.65,25/(2.17330.1,86.1)
=> k
F
= 1,44.1.2,2
+Với răng thẳng nên
0
0
=
n
mà
Với các số răng tơng đơng :
z
V1
= z
1
/cos(
1
) = 29/cos(14,04
0
)
z
v2
= z
2
/cos(
2
) = 116/cos(75,96
0
)
x
1
= - x
2
= 0,3 . Tra bảng 6.18 ta đợc Y
F1 Y
21
;
FF
thì điều kiện về độ bền
đợc đảm bảo
2,2
3,168
1
0,574
29,89
478,15
3,55
3,63
43,36
44,34
MPa
MPa
e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Với hệ số quá tải: k
qt
=T
max
/T =1,4
qtHH
k.
max
=
1max1
=<
FF
[ ]
520
max
2max2
=<
FF
Nh vậy đảm bảo về quá tải
359,77
60,704
62,076
MPa
MPa
MPa
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
17
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
f Các thông số kích thớc bộ truyền bánh răng côn:
Chiều dài côn ngoài R
e
179,3 mm
Mô đun vòng ngoài m
te
3 mm
mm
mm
Góc côn chia :
1
2
14,04
0
75,96
0
Chiều cao răng ngoài : h
e
6,6 mm
Chiều cao đầu răng ngoài : h
ae1
h
ae2
3,93
2,07
mm
Chiều cao chân răng ngoài : h
fe1
h
fe2
2,67
4,53
1
+/đối với bánh 2 ta có :F
at2
=F
r1
;F
r2
ỳ
1
(về trị số còn chiều thì ngợc lại );
Hình vẽ thể hiện ở trang đầu ;
1611,95
569,17
142,33
N
N
N
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
18
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
Phần IV:
Thiết kế bộ truyền bánh trụ - răng
nghiêng cho hộp giảm tốc hai cấp
Nói chung thiết kế truyền động bánh răng gồm
các bớc sau:
- Chon vật liệu.
- Xác định ứng xuất cho phép.
- Tính các yếu tố ảnh hởng đến khả năng
[ ]
HLxHVR
H
H
H
KKZZ
S
....
0
lim
=
(6.1a tr91
[I])
[ ]
FLFCxFSR
F
F
F
KKKYY
S
.....
0
lim
=
(6.2a
tr91 [I])
S
-Hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu với
tập trng ứng suất.
Y
S
=1,08 0,0695 ln(m) (m: môđun)
+K
xF
- Hệ số xét đến kích thớc bánh răng ảnh h-
ởng đến bền uốn.
+
0
limH
,
0
limF
ứng suất tiếp xúc, ứng xuất
uốn cho phép ứng với số chu kì cơ sở.
+ K
FC
Hệ số xét đến ảnh hởng đặt tải( đặt
tải cả 2 phía K
FC
= 0,7.)
+ S
H
, S
F
F
Bậc của đơng cong mỏi khi thử về
tiếp xúc và uốn.
. N
HO
Số chu kì thay đổi ứng xuất cơ sở khi
thử về tiếp xúc
N
HO
= 30
4,2
HB
H
. N
FO
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử
về uốn bằng
4.10
6
với tất cả các loại thép.
. N
HE
, N
FE
số chu kì thay đổi ứng suất tơng đ-
ơng; tải trong động:
iHE
tnTTicN
1
3
0
limF
= 1,8 HB.
S
H
= 1,1.
S
F
= 1,75
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
20
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
- N
HO1
= 30.270
2,4
= 2,05.10
7
-
=+=+=
70270.270.2
1
0
1lim
HB
H
610 MPa
=
28.10
7
Vì N
HE1
>N
HO1
do đó K
HL
= 1
=>
[ ]
==
1,1
1.610
1H
554,54 MPa
===
270.8,1.8,1
1
0
1lim
HB
F
486 MPa
FE1
>N
FO1
do đó K
FL
= 1
=>
[ ]
===
1.7,0.
75,1
486
..
1
0
1lim
1 FLFC
F
F
F
KK
S
194,4 MPa
B Bánh răng lớn:
Chọn HB
2
= 260 , suy ra
- N
7.10
7
Vì N
HE2
>N
HO2
do đó K
HL2
= 1
=>
[ ]
==
1,1
1.590
2H
536,36
MPa
260.8,1.8,1
2
0
2lim
==
HB
F
=
468 MPa
Vì N
=
+
=
2
21 HH
H
(554,54+536,36)/2
Vậy ta có
[ ] [ ]
45,67036,536.25,125,1
min
==<
HH
=> thoả mãn
545,45 MPa
C.
ứng suất cho phép khi quá tải:(CT 6.13và 6.14
Tr96)
[ ]
650.8,28,2
2
max
==
chH
3
2
1
][
)1(
baH
H
aw
u
KT
uKa
+=
Trong đó:
-K
a
Hệ số phụ thuộc vật lệu và loại răng, bảng 6.5
[I]
Ka=
43 Mpa
1/3
- T
1
mômen xoắn trên trục chủ động (T
III
) 218290 Nmm
-
ba
2
3,0.832,3.45,545
1,1.218290
)1832,3(43
w
a
Lấy a
w
!0 (mm)
184,7 mm
IV. Xác định các thông số ăn khớp:
1. Mođun:
Theo công thức :(6.17 [I])
m=(0,01ữ0,02).a
w
=(0,01ữ0,02).190=2,1 ữ 4,2
mm
Theo tiêu chuẩn(bảng 6.8 [I]) lấy m
=
3 mm
2. Xác định số răng góc nghiêng hệ số dịch chỉnh:
- chọn sơ bộ góc nghiêng :
o
- theo công thức 6.18 [I]:
)1832,3.(3
10185.2
)1(
2
1
+
=z
2
/z
1
8/28
28
107,3
0.971
13,73
o
3,85
Răng
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.
22
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
- Sử đụng bánh răng không dịch chỉnh
Tính vận tốc vòng của bánh răng
V. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng phải thoả mãn :(Ct
6.33 [I])
][
)1(2
2
1
1
H
ww
H
HMH
twt
=
=arctg(
)cos/
tg
=arctg(tg20/0,981)
tgtg
tb
.cos
=
=cos20,535.tg13,73
=0,185
=>
b
,88
o
Do đó: Z
H
=
2. (12,88) / (2.20,535)Cos Sin
=
20,535
o
1,72
H
: Hệ số tải khi tính về tiếp xúc, theo 6.39 [I]
HvHHH
KKKK
=
đờng kính vòng lăn bánh nhỏ :d
w1
*
w
/(u
m
+1)
Vận tốc vòng
1 1
. .
3,14.84.202
60000 60000
w
d n
v
= = =
Theo bảng 6.13(tr107) với v< 2,5 m/s nên
chọn cấp chính xác là 9 . Từ bảng6.14[I] ta có
H
K
(
STT Nội dung tính toán Kết quả Đơn vị
Với
/ 0,002.73.0,81. 210 / 3,84
H H o w
g v a u
= =
=
1,03
0,88
Vậy => K
H
= 1,1.1,13.1,03 = 1,133
H
=
2
274.1,72.0,77. 2.218290.1,133.4,85 /(63.3,85.84 )
=
429,64 MPa
- Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho
phép :
Với v=0,83 m/s <5 =>Z
v
=1,độ chính xác động
học là 9,chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc
là 8 nên cần gia công đạt độ nhám Ra=2,5
1,25
m
à
1
1
11
1 F
ww
FF
F
mdb
YYYKT
=
][
2
1
2
12 F
F
F
FF
Y
Y
=
Trong đó :
Y
Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
V2
= z
2
/(Cos )
3
= 108/(cos 13,73)
3
=
101,66
Tra bảng 6.18 ta có :
1F
Y
2F
Y
=
3,89
3,60
F
K
Hệ số tải trọng khi tính về uốn, theo 6.45 [I]
FVFFF
KKKK
=
với :
Với cấp chính xác 9 nên từ bảng 6.14 1,37
1,21
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
= + = +
Trong đó theo 6.47 có :
/ 0,006.73.0,821. 210 / 3,85
F F o w
g v a u
= =
1,019
2,65
K
F
= 1,21.1,37.1,019 = 1,68
1
2.218290.1,68.0,57.0,92.3,89
63.84.3
F
= =
94,24 MPa
===
89,3
60,3
5,116.
1
2
12
F
F
=1,08-0,0695ln(3)
(là hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu tới tập trung
ứng suất)
Hệ số xét tới ảnh hởng của độ nhám mặt l-
ợn chân răng Y
R
= 1
Hệ số xét đến kích thớc của răng ảnh hởng
tới độ bền uốn K
xF
=1 (d
a
<400mm)
Vậy [
F1
] = 194,4.1.1,0036.1
[
F1
] 5,6.1.1,0036.1 =
1,0036
195
166,19
MPa
MPa
Vậy sức bền uốn của bộ truyền bào đảm.
VII Kiểm nghiệm răng về độ bền tải:
Kiểm nghiệm răng về quá tải dựa vào ứng suất
tiếp xúc cực đại và ứng suất uốn cực đại.
Với hệ số quá tải :K
qt
]
max
V0; [
F2
]
max
R0
Bánh răng đủ bền khi làm việc quá tải.
616,7
131,93
122,1
Mpa
Mpa
Mpa
Mpa
Phân tích lực tác dụng
- Lực vòng :
1 1
2. / 2.218290 / 86,47
t
F T d= = =
5048,92 N
- Lực dọc trục :
==
tg.FF
ta
5048,92.tg(13,73)=
1233,59 N
Đồ án CTM Giáo viên hớng dẫn: Ngô Văn Quyết
Thực hiện: Bùi Xuân Sơn.