CHUYÊN ĐỀ 2. ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Câu 1. Cu (Z = 29), cấu hình electron nguyên tử của đồng là
A. 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d9 4s².
B. 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d10 4s1.
C. 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d8 4s³.
D. 1s² 2s² 2p6 3s² 3p6 3d10 4s².
Câu 2. Phát biểu nào không đúng về đồng trong bảng tuần hoàn?
A. Đồng thuộc chu kì 4.
B. Đồng thuộc nhóm IA.
C. Đồng có số oxi hóa +1 và +2.
D. Đồng là nguyên tố d.
Câu 3. Phát biểu nào KHÔNG đúng?
A. đồng phản ứng với HNO3 loãng giải phóng nitơ.
B. đồng phản ứng với oxi (ở 800 – 1000°C) tạo ra Cu2O.
C. Khi có mặt oxi, Cu phản ứng được với dung dịch HCl.
D. CuCl2 phản ứng với khí hiđro sulfua tạo kết tủa màu đen CuS.
Câu 4. Đồng thau là hợp kim
A. Cu – Zn
B. Cu – Ni
C. Cu – Sn
A. Zn → Zn2+ + 2e B. Cu → Cu2+ + 2e C. Cu2+ + 2e → Cu D. Zn2+ + 2e → Zn.
Câu 9. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,2M và
AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam.
Giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt. Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 0,84 g
B. 1,72 g
C. 2,16 g
D. 1,40 g
Câu 10. Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4. Sau khi kết thúc các
phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn. Phần trăm theo khối lượng của Zn
trong hỗn hợp bột ban đầu là
A. 12,67%.
B. 90,27%.
C. 82,20%.
D. 85,30%.
Câu 11. Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun
nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là
A. 97,5.
dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m và a lần lượt là
A. 8,10 và 5,43
B. 1,08 và 5,43
C. 1,08 và 5,16
D. 0,54 và 5,16
Câu 15. Thứ tự một số cặp oxi hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+.
Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. dung dịch FeCl2 và Cu.
B. Fe và dung dịch FeCl3.
C. Cu và dung dịch FeCl3.
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Câu 16. Oxi hóa hoàn toàn 15,1 g hỗn hợp bột các kim loại Cu, Zn, Al bằng oxi thu được 22,3 g
hỗn hợp các oxit. Cho lượng oxit này tan trong lượng vừa đủ dung dịch HCl. Khối lượng muối
khan thu được là
A. 47,05g.
B. 63,9g.
C. 31,075g.
D. Đáp án khác.
A. Cu
B. Fe
C. Zn
D. Al
Câu 21. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối
lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,03 và 0,02.
B. 0,05 và 0,01.
C. 0,02 và 0,05.
D. 0,01 và 0,03.
Câu 22. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng lượng dư
A. kim loại Cu.
B. kim loại Mg.
C. AgNO3.
D. kim loại Ba.
Câu 23. Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Cu; Ag.
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 26. Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa sau: E° (Cu – X) = 0,46V, E° (Y – Cu) =
1,1V; E° (Z – Cu) = 0,47V trong đó X, Y, Z là ba kim loại. Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng
dần tính khử từ trái sang phải là
A. Z, Y, Cu, X
B. Y, Z, Cu, X
C. X, Cu, Z, Y
D. X, Cu, Y, Z
Câu 27. Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên đã xảy ra
A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
B. sự oxi hóa Fe và Cu.
C. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
D. sự khử Fe2+ và Cu2+.
Câu 28. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu
khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 10,8 và 2,24.
B. 10,8 và 4,48.
C. 17,8 và 4,48.
D. 17,8 và 2,24.
Câu 32. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng với oxi dư thu được
hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản
ứng hết với Y là
A. 57 ml.
B. 50 ml.
C. 75 ml.
D. 90 ml.
Câu 33. Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực
trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được
sau điện phân có khả năng hòa tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05.
B. 1,35.
C. 5,40.
D. 2,70.
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3
đến dư vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm
về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A. 21,95% và 2,25 B. 21,95% và 0,78 C. 78,05% và 2,25 D. 78,05% và 0,78
Câu 38. Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa sau: E° (Zn – Cu) = 1,1 V; E° (Cu – Ag)
= 0,46 V. Biết thế điện cực chuẩn E° (Ag+ / Ag) = +0,8V. Thế diện cực chuẩn của Zn2+/Zn và
Cu2+/Cu có giá trị lần lượt là
A. –1,56 V và +0,64 V
B. –1,46 V và –0,34 V
C. –0,76 V và +0,34 V
D. +1,56 V và +0,64 V
Câu 39. Nhúng một lá kim loại M chỉ có hóa trị II trong hợp chất, có khối lượng 50 gam vào 200
ml dung dịch AgNO3 1M cho đến khi phản ứng hoàn toàn. Lọc dung dịch, đem cô cạn thu được
18,8 gam muối khan. Kim loại M là
A. Ba
B. Cu
C. Zn
D. Fe
Câu 40. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở
D. 0,10M
Câu 43. Cho 40g kim loại M dư có hóa trị 2 vào 1,0 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,25M, phản ứng
hoàn toàn thu được 36,425g chất rắn không tan. Kim loại M là
A. Ni
B. Pb
C. Fe
D. Zn
Câu 44. Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M thu được
dung dịch chứa hai loại ion kim loại và (m +1,6) gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 0,28g
B. 2,80g
C. 0,56g
D. 0,59g
Câu 45. Cho một đinh Fe vào 1,0 lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,12M. Sau khi
phản ứng kết thúc thu được dung dịch A với màu xanh đã nhạt bớt và chất rắn B có khối lượng
lớn hơn khối lượng của đinh sắt ban đầu là 10,4g. Khối lượng của đinh sắt ban đầu là
A. 11,2 g
B. 5,6 g
C. 16,8 g
B. 47,5%
C. 95,09%
D. 56,5%
Câu 49. Cho 2,24g bột Fe vào 100ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn A và dung dịch B. Giá trị của m là
A. 3,32g
B. 0,84g
C. 4,48g
D. 0,48g
Câu 50. Cho 2,24g bột Fe vào 100ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn A và dung dịch B. Nồng độ mol của muối sắt và
muối đồng trong dung dịch B lần lượt là
A. 0,2M và 0,35M B. 0,3M và 0,35M C. 0,2M và 0,4M
D. 0,4M và 0,15M
Câu 51. Cho 5,6g gồm Mg và Cu tác dụng với 400 ml dung dịch AgNO3 1,0M. Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được 32,4 gam chất rắn A và dung dịch B. Khối lượng của Mg và Cu trong hỗn
hợp đầu lần lượt là
A. 2,6 g và 3,0 g
B. 4,15g và 1,45g
(đktc) và khối lượng kim loại giảm đi một nửa. Phần rắn còn lại đem hòa tan trong dung dịch
HNO3 đặc nóng dư thấy tạo ra 224ml khí nâu đỏ (ở 0°C và 2 atm). Hai kim loại đó là
A. Al và Cu
B. Al và Ag
C. Fe và Cu
D. Fe và Ag
Câu 55. Hai học sinh làm thí nghiệm với dung dịch X chứa hỗn hợp AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2
0,01M. Học sinh A cho m gam Mg vào 200ml dung dịch X thu được 5 gam chất rắn và dung dịch
Y. Học sinh B cho 0,78 gam kim loại T vào 200ml dung dịch X thu được 2,592 gam chất rắn và
dung dịch Z. Biết kim loại T đứng trước Cu trong dãy điện hóa và có hóa trị II trong hợp chất.
Giá trị của m là
A. 2,20 g
B. 3,60 g
C. 2,04 g
D. 1,63 g
Câu 56. Kim loại T được nhắc đến trong câu 55 là
A. Sn
B. Pb
C. Zn
B. Fe
C. Ni
D. Cd
Câu 60. Cho hỗn hợp gồm 4,2g Fe và 6g Cu vào dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 0,896
lít khí NO (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là
A. 5,4 g
B. 11,0 g
C. 10,8 g
D. 11,8 g
Câu 61. Cho 2,72g hỗn hợp Cu và CuO hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, thấy thoát
ra 448 ml (đktc) khí không tan trong nước. Cũng lượng Cu và CuO như vậy hòa tan trong vừa đủ
V ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84g/ml). Giá trị của V là
A. 4,2 lít
B. 3,9 lít.
C. 5,4 lít
D. 4,4 lít
Câu 62. Cho 32 gam Cu vào 300ml dung dịch HNO3 4M thu được a lít khí NO2 duy nhất. Nếu
cho 32 gam Cu vào 300ml dung dịch HNO3 4M và HCl 1M thu được b lít khí NO2 duy nhất.
Quan hệ giữa a và b là
Câu 65. Cho 6,4g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hóa thành
NO2 rồi cho hấp thụ vào nước có sục khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Giả sử hiệu suất của quá
trình là 100%. Thể tích O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
Câu 66. Hòa tan 3 gam hợp kim Cu – Ag bằng dung dịch HNO3 dư tạo ra 7,34 gam hỗn hợp hai
muối nitrat tương ứng. Phần trăm khối lượng của Cu trong hợp kim là
A. 32%
B. 64%
C. 50%
D. 60%
Câu 67. Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí
tạo ra ở catot thì dừng lại. Thời gian điện phân la 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra là
A. 7,68g
B. 8,67g
C. 6,40g
C. 28
D. 10
Câu 72. Cho 28,8 gam Cu vào 200ml dung dịch hỗn hợp axit HNO3 1,0M và H2SO4 0,5M thấy
thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít
B. 6,72 lít
C. 4,48 lít
D. 1,12 lít
Câu 73. Đem nung m gam Cu(NO3)2 đến khi khối lượng không đổi, rồi cân thấy khối lượng chất
rắn giảm 0,54g. Giá trị của m là
A. 0,50g.
B. 0,49g.
C. 9,40g.
D. 0,94g.
Câu 74. Dãy gồm các chất đều tác dụng với Cu là
A. AgNO3, O2, H3PO4.
B. FeCl3, O2, H2SO4 đặc, Cl2.
C. FeCl3, HNO3, HCl đặc, Cl2.
B. 1,28 g
C. 1,92 g
D. 2,56 g
Câu 78. Hòa tan hỗn hợp Cu và oxit sắt từ ở dạng bột theo tỉ lệ mol 2: 1 bằng dung dịch HCl dư,
phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y. Chất tan có trong dung dịch X gồm
A. FeCl2; FeCl3.
B. FeCl3.
C. FeCl2.
D. FeCl2; CuCl2.
Câu 79. Đốt cháy m gam CuS trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng bằng (m – 4,8)
gam. Nung X với khí NH3 dư tới khi khối lượng không đổi được chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y
trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí Z (đktc) không màu, nặng hơn oxi. Giá trị của
m và V là
A. 19,2g; 1,12 lít
B. 28,8g;1,68 lít
C. 24,0g; 1,68 lít
D. 28,8g; 1,12 lít
Câu 80. Cho hỗn hợp X gồm 11,6 gam oxit sắt từ và 3,2 gam Cu tác dụng với 400 ml dung dịch
HCl 1M. Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kết tủa thu