Đồ Án Tốt Nghiệp Thiết Kế Máy Cắt Thép Tấm
35,06,0025,0
1
1
1
−=−−=−−=
∑ ∑
=
−
+=
∑
m
i
n
mi
iik
ESeiESei
Vậy T
6
= 40
-0,35
.
c. Bản vẽ chế tạo trục:
15
+0.012
+0.001
18
+0.012
+0.001
20
19
+0.084
-0.6
88
+0.436
107
+0.538
45
-0.295
52
+0.59
( )
2.5
R1 R1
R1,5
R3
R1,5
1,5x45°
Hình 5.24. Bản vẽ chế tạo trục vào.
5.4. TÍNH TOÁN BỘ PHẬN ĐỠ SẢN PHẨM
Bộ phận đỡ sản phẩm là bộ phận cuối cùng của máy, có nhiệm vụ nhận sản phẩm
để đưa đến bộ phận bốc xếp, đóng gói sản phẩm hoặc đưa sang khâu sản xuất khác.
Thông thường bộ phận này là một hệ thống băng tải được dẫn động riêng và liên tục
từ khi máy bắt đầu hoạt động.
5.4.1. Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý hoạt động của bộ phận đỡ sản phẩm
* Sơ đồ nguyên lý:
SVTH: Hoàng Văn Thùy – Lớp 03C1C Trang 85
L
n
Công thức: W
o
= ( q + 2q
o
+ q
cl
+ q'
cl
). L.c
Trong đó:
c : hệ số cản chuyển động, thông thường c = 0,12.
L: chiều dài băng tải chọn: L = 5 m.
q
o
: Trọng lượng 1m dài băng tải, q
o
= 200 N/m.
q
cl
: Trọng lượng của con lăn / 1m dài ở nhánh có tải.
q
cl
= G
cl
/t = 811/0,5 = 1622 N/m
(bước đặt con lăn ở nhánh có tải là t = 0,5 m, G
cl
đã tính ở trên = 811N)
q'
cl
ph
= 0,5/0,276 = 1,81 (s).
(Chọn chiều dài sản phẩm khi cắt là: L
sp
= 0,5 m)
T
c
: Thời gian cắt : T
c
= H/v
c
= 180/50 = 3,6 (s).
Trong đó: v
l
, v
ph
, v
c
lần lượt là vận tốc khi dao đi lên, vận tốc của phôi và vận tốc
khi dao cắt. H, L
sp
lần lượt là hành trình cắt và chiều dài của sản phẩm.
Vậy : T = 2,69 + 1,81 + 3,6 = 8,1 (s).
Khoảng cách giữa 2 sản phẩm liên tiếp trên băng tải.
K = T.V
sp
= 8,1.0,15 = 1,215m.
( chọn vận tốc của sản phẩm V
sp
= 0,15 (m/s).
k
= 2855 N.
5.4.3. Chọn động cơ và tính toán hộp giảm tốc
* Công suất động cơ:
N = F
k
. V
sp
/1000.η = 2855.0,15/1000.0,8 = 0,54 (KW).
Chọn động cơ không đồng bộ, che kín, có quạt gió AOC2-12-6 có N
đc
= 0,6 KW,
n = 880 v/p.
Chọn đường kính tang D = 500 (mm). Vậy vận tốc vòng của tang dẫn:
N
tg
=
D
V
.
.1000.60
π
=
73,5
500.14,3
15,0.1000.60
≈=
(v/p).
Vậy tỷ số truyền chung của hộp giảm tốc là: i
ch