ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA KHỐI A,B NĂM 2014 - THPT NGUYỄN CHÍ
THANH, HUẾ
Cho biết khối lượng mol nguyên tử của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O
= 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn=55; Cr = 52; Fe = 56;
Cu = 64; Zn=65; Rb = 85; Sr = 88; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; I=127; Cs = 133; Ba = 137; Pb=207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Hợp chất E tạo từ ion Xn+ và Y-. Cả Xn+, Y- đều có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6.
So sánh bán kính của X, Y, Xn+ và Y- ?
A. Xn+ < Y < Y- < X.
B. Xn+ < Y < X < Y-.
C. Xn+ < Y- < Y < X.
D. Xn+ < X < Y- < Y.
Câu 2 : Có các nhận định sau:
a) Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,
nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
b) Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có bán kính tăng dần.
c) Phân tử CO2 có liên kết cộng hóa trị, phân tử phân cực.
d) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N.
e) Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần.
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14).
Những nhận định đúng là
A. b, c, e
B. a, c, d, e
C. a, c, e
Câu 6 : Dung dịch HX ( X: là halogen) có tính khử tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. HF < HBr < HCl < HI B. HI < HBr < HCl < HF C. HF < HCl < HBr < HI D. HBr < HF < HI < HCl
Câu 7 : Có thể điều chế oxi bằng cách phân hủy KMnO4, KClO3, H2O2. Nếu lấy cùng một khối lượng
mỗi chất trên đem phân hủy hoàn toàn thì thể tích oxi thu được từ
A. KMnO4 lớn nhất
B. KClO3 là lớn nhất
C. H2O2 lớn nhất
D. H2O2 nhỏ nhất
Câu 8 : Cho sơ đồ : Photpho (a gam) --O2 dư, t0---> X --+H2O---> dd Y -+ a l dd NaOH 0,1M----> dd
Z
Chất tan trong dung dịch Z gồm
A. NaH2PO4 và H3PO4.
B. Na3PO4 và NaHPO4.
C. Na3PO4 và NaOH. D. Na2HPO4 và NaH2PO4
Câu 9 : Mắc nối tiếp hai bình điện phân chứa lần lượt hai dung dịch NaCl(bình 1) và AgNO3(bình 2).
Sau một thời gian điện phân thì thu được ở catot của bình 1 là 2,24lit khí (đktc). Khối lượng bạc bám trên
catot của bình 2 và thể tích khí thoát ra ở anot bình 2 là
A. 10,8g; 0,56(l).
B. 21,6g; 0,28(l).
C. 21,6g; 1,12(l)
Câu 13 : Cho a mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa b mol NaOH thu được dung dịch A . Cho
BaCl2 dư vào dung dịch A thu được m(g) kết tủa. Nếu cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch A thu được m1(g)
kết tủa ( m m1). Tỉ số T = b/a có giá trị đúng là
A. T 2
B. 0<TC. T>0
Câu 14 : Có các phát biểu sau:
D. 1
(h) Sục khí O2 vào dung dịch HBr. (m) Cho amin bậc I tác dụng với hh NaNO2 và HCl ở điều kiện
thường.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
A. 7
B. 8
C.9
Câu 19 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2.
(b) Cho Fe vào dung dịch HCl.
(c) Cho Fe(OH)2 dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(d) Đốt dây sắt trong hơi brom.
(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư.
Số thí nghiệm có tạo ra muối sắt (II) là
D. 6
A. b, c
B. b, e
D. etilen, axetilen, etan.
Câu 23 : Một hỗn hợp gồm ankađien X và O2 lấy dư (O2 chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình
kín ở áp suất 2 atm. Bật tia lửa điện để đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước
ngưng tụ hết thì áp suất giảm 0,5 atm. Công thức phân tử của X là
A. C4H6.
B. C5H8.
C. C3H4.
D. C6H10.
Câu 24 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức trong cùng dãy đồng đẳng thu
được 3,52 gam CO2 và 1,98 gam H2O. Giá trị của m là
A. 0,83 gam
B. 1,245 gam
C. 1,66 gam
D. 0,161 gam
Câu 25 : Đun nóng sec-butyl bromua với dung dịch NaOH thu được sản phẩm chính là
A. Butan-1-ol
B. Butan-2-ol
C. But-2-en
D. 3
Câu 29 : Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 30ml dung dịch MOH 20%
(d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X. Đốt
cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3. Kim loại M và công
thức cấu tạo của este ban đầu là
A. Na và HCOO-C2H5.
B. Na và CH3COOC2H5.
C. K và HCOO-CH3. D. K và CH3COOCH3.
Câu 30 : Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất
khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dd Y. Cô cạn dd Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 8,5 gam.
B. 12,5 gam.
C. 15 gam.
D. 21,8 gam.
Câu 31 : Chất X có công thức phân thử C8H15O4N. X tác dụng với NaOH tạo Y, C2H6O và CH4O. Y là
muối natri của -amino axit Z mạch hở không phân nhánh. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn yêu cầu
của đề là A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 32 : Thủy phân hoàn toàn một tripeptit thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2: 1.
Hãy cho biết có bao nhiêu tripeptit thỏa mãn?
Câu 36 : Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng ?
A. Tất cả các xeton no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức anđehit và ancol
B. Tất cả các anđehit no, đơn chức, mạch hở đều có đồng phân thuộc chức xeton và ancol
C. Tất cả các ancol đơn chức, mạch vòng no đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton
D. Tất cả các ancol đơn chức, mạch hở, có 1 liên kết đôi đều có đồng phân thuộc chức anđehit và xeton
Câu 37 : Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt saccarozơ và mantozơ.
(b) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(c) Dung dịch saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
(d) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
(e) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.
(g) Trong phân tử saccarozơ có nhóm -OH hemiaxetal.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 38 : Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol
benzylic, p-crezol và cumen. Trong các chất này, số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 6
B. 5
nguyên tử H nhưng ít hơn một nguyên tử C so với phân tử anđehit). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp X
thu được 2,4 mol CO2 và 1 mol nước. Nếu cho 1 mol hỗn hợp X tác dụng với dd AgNO3/NH3 thì khối
lượng kết tủa thu được tối đa là
A. 230,4 gam.
B. 301,2 gam.
C. 308
gam.
D. 144 gam.
Câu 43 : Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư AgNO3/ NH3 thu được 54 gam
Ag. Mặt khác, khi cho X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,375 mol
H2. Chất X có công thức chung là A. CnH2n-3CHO (n≥ 2). B. CnH2n-1CHO (n≥
2).
C. CnH2n(CHO)2 (n≥ 0).
D. CnH2n+1CHO (n≥ 0).
Câu 44 : Cho các nguyên tử và ion sau: Cr, Fe2+, Mn, Mn2+, Fe3+ (cho ZCr = 24, ZMn= 25, ZFe = 26 ).
Nguyên tử và ion có cùng số electron độc thân là
A. Cr và Mn
B. Mn, Mn2+ và Fe3+
C. Mn2+, Cr, Fe3+
D. Cr và Fe2+
Câu 45 : Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa. Nếu thay dung dịch KOH
bằng dung dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa ?
A. 43,05 g
Câu 49 : Để điều chế axit picric (2,4,6–trinitrophenol) người ta đi từ 4,7gam phenol và dùng một lượng
HNO3 lớn hơn 50% so với lượng HNO3 cần thiết. Số mol HNO3 đã dùng và khối lượng axit picric thu
được lần lượt là(các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 0,225 mol và 13,85g
B. 0,15 mol và 9,16 g C. 0,2 mol và 11,45g
D. 0,225 mol và 11,45g
Câu 50 : Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A. Gly, Ala, Glu, Tyr
Ala.
B. Gly, Val, Lys, Ala
C. Gly, Ala, Glu, Lys
D. Gly, Val, Tyr,
B. Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 : Cho phản ứng hóa học : CO (k) + Cl2 (k) D COCl2 (k)
Biết rằng ở nhiệt độ T, nồng độ cân bằng của CO là 0,2M và của Cl2 là 0,3M và hằng số cân bằng là
4. Nồng độ cân bằng của chất tạo thành (COCl2) ở nhiệt độ T của phản ứng có giá trị nào dưới đây ?
A. 0,015M
B. 0,24M
C. 0,5M
Câu 55 : Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol
NO (duy nhất) tạo thành lần lượt là:
A. 0,03 và 0,02. B. 0,06 và 0,01. C. 0,03 và 0,01.
D. 0,06 và 0,02
Câu 56 : Cho 19.2 gam Cu vào 500 ml dd NaNO3 1M, sau đó thêm tiếp 500ml dd HCl 2M đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd X và sản phẩm khử là NO duy nhất. Phải thêm bao nhiêu ml dd NaOH
1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+?
A. 120
B. 400
C. 600
D. 800
Câu 57 : Ion đicromat Cr2O72- trong môi trường axit oxi hóa được muối Fe2+ thành Fe3+còn đicromat bị
khử tạo muối Cr3+. Cho biết 10 ml dd FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dd K2Cr2O7 0,1M, trong môi
trường có dư H2SO4. Nồng độ mol/l của dd FeSO4 là
A. 0,52M.
B. 0,62M. C. 0,72M. D. 0, 82M.
Câu 58 : Cho sơ đồ sau: xenlulozơ X1→ X2→X3 → polime X. Biết rằng X chỉ chứa 2 nguyên tố. Số chất
ứng với X3 là
A. 2
B. 1
3D
4C
5B
6C
7C
8C
9C
10A
11C
12C
13D
14A
15C
16A
17C
32B
33B
34A
35B
36B
37B
38B
39B
40D
41B
42C
43A
44B
45B
46C