SỞ GD&ĐT THANH HÓA
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016-LẦN 1
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
Môn thi: TOÁN
(Đề thi gồm 01 trang)
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề.
Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x3 3 x 1.
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x x 2 ln 1 2 x
trên đoạn 1; 0 .
Câu 3 (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
2
2
2
2
a) 2 x 1 3x 3x 1 2x 2
2
b) log 3 x 5 log 9 x 2 log 3 x 1 log
3
2.
e
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I x3 ln xdx.
1
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : x y z 1 0 và
hai điểm A 1; 3;0 , B 5; 1; 2 . Tìm tọa độ điểm M trên mặt phẳng P sao cho MA MB
.
a 2b c a b 2c a b 3c
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:………………………………….; Số báo danh……………….
Trang 1
Câu
Ý
ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM (gồm 06nn trang)
Nội dung
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x3 3x 1.
Tập xác định .
Sự biến thiên
lim x3 3 x 1 ; lim x 3 3 x 1
x
x
1
0
1
0.25
3
1.
Đồ thị
y " 6 x; y " 0 x 0
Điểm uốn U 0; 1
Đồ thị hàm số
y
8
6
4
2
x
7
8
9
-2
-4
-6
-8
0.25
Đồ thị hàm số nhận điểm U 0; 1 làm tâm đối xứng.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x x 2 ln 1 2 x trên
đoạn 1; 0 .
2.
x 1
2
Ta có f ' x 2 x
; f ' x 0
x 1
1 2x
2
1 1
1
2x
2
2
2x
2
2
1
0.50
Tập xác định .
2x
2
1
2
3
log 3 x 5 log 9 x 2 log
3
x 1 log
0.25
3
2. 2
0.50
Tập xác định D 1; \ 2.
3.
2 log3 x 5 log3 x 2 2 log3 x 1 log3 2
x 5. x 2 2 x 5 . x 2 2 x 1 2
2
x 1
2
Với x 2 ta có: x 5 x 2 2 x 1 x 2 3 x 10 2 x 2 4 x 2
e
Tính tích phân I x3 ln xdx.
1.00
1
4.
1
ln x u x x dx u ' x dx
Đặt 3
x
v
'
x
v x 1 x 4
4
e
0.50
e
Suy ra B ' 1; 3; 4
0.25
Lại có MA MB MA MB ' AB ' const
Vậy MA MB đạt giá trị lớn nhất khi M , A, B ' thẳng hàng hay M là giao điểm
0.25
của đường thẳng AB ' với mặt phẳng P
Trang 2
A
B’
M
P
B
x 1 t
AB ' có phương trình y 3
z 2t
x 1 t
t 3
y 3
cos 2 x
sin 2 x
sin 2 x
2
2
2
6 2
2 x 6 3 k 2
x 12 k
2 x 2 k 2
x k
6
3
4
6.
b)
0.25
. Tính thể tích khối
2
chóp S . ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD, SB theo a.
1.00
giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SC
7.
0.50
Trang 3
S
a 6
2
a
a 3
2
D
a
C
600
HDC
a2 3
Suy ra S ABCD DA.DC.sin
ADC
2
2
1
1a 3 a 3 1 3
VS . ABCD SH .S ABCD
.
a
3
3 2
2
4
Ta có ADC đều cạnh a CH AD CH BC
hay BC SHC BC SC CSB vuông tại C
0.25
0.25
1
1 a3 a3
Lại có VD.SBC VS .BCD VS . ABCD .
2
2 4
8
1
điểm D 7; 2 là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GA GD. Tìm tọa độ điểm
A, lập phương trình AB, biết hoành độ của A nhỏ hơn 4 và AG có phương trình
3x y 13 0.
Trang 4
0.25
1.00
Ta có d D; AG
3.7 2 13
32 1
2
10
3x-y-13=0
B
N
G
M
AG
3a b
a b 2 . 10
NM
0.25
1
2
3NG
3
10
NA2 NG 2
9.NG 2 NG 2
3a b
b 0
3
Từ (1) và (2)
6ab 8b 2 0
2
2
10
a b . 10
3a 4b
2
Ta thấy x 0 không phải là nghiệm của hệ, chia cả hai vế của (1) cho x 3 ta được
4 3 1
1 2 2 3 2 2 y 3 2 y
x x
x
1.00
3
1 1
1 1 3 2 y 3 2 y 3 2 y
x x
Xét hàm f t t 3 t luôn đồng biến trên
* 1
1
3 2y
x
0.25
*
3
0.25
Trang 5
10.
0.25
0.25
Cho a, b, c là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a 3c
4b
8c
P
.
a 2b c a b 2c a b 3c
x a 2b c
a x 5 y 3 z
Đặt y a b 2c b x 2 y z
z a b 3c
c y z
Do đó ta cần tìm giá trị nhỏ nhất của
x 2 y 4 x 8 y 4 z 8 y 8 z 4 x 2 y 8 y 4 z
0.25
Đẳng thức xảy ra khi b 1 2 a, c 4 3 2 a
0.25
Vậy GTNN của P là 12 2 17.
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm
Trang 6