SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - LỚP 12
(Đề thi có 04 trang)
NĂM HỌC: 2015 - 2016
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 352
Họ, tên thí sinh:...................................................................Số báo danh:..................
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be = 9;
Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108;
Ba = 137; I = 127; Si = 28; Rb = 85.
Câu 1: Trong dãy các chất sau: (1): CH3NH2, (2): CH3-NH-CH3, (3): NH3, (4): C6H5NH2, (5): KOH. Dãy sắp
xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là
A. (5) < (4) < (3) < (1) < (2).
B. (5) < (4) < (3) < (2) < (1).
C. (4) < (3) < (1) < (2) < (5).
D. (4) < (3) < (2) < (1) < (5).
Câu 2: Kim cương có cấu tạo kiểu mạng tinh thể
A. nguyên tử.
B. kim loại.
C. phân tử.
D. ion.
Câu 3: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu
được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch Y. Cho toàn bộ Y vào một lượng dư
dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được
10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. (1), (3).
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (1), (2), (3).
Câu 7: Để nhận biết ba dung dịch H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3NH2 người ta dùng một hoá chất
duy nhất nào sau đây?
A. Quỳ tím.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch H2SO4.
D. Dung dịch NaOH.
Câu 8: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ
quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55 %. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là
A. 88,52 %.
B. 87,18 %.
C. 65,75 %.
D. 95,51 %.
Câu 9: Cho 5,9 gam amin đơn chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công
thức phân tử của X là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 10: Cho các dung dịch sau: KCl, AlCl3, Na2CO3, NH4NO3, Na2S, Fe2(SO4)3, BaCl2, KHSO4. Nhận xét
đúng là
A. Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím. B. Có 3 dung dịch có pH = 7.
C. Có 5 dung dịch có pH < 7.
D. Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.
Câu 11: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, nóng, khuấy
đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch X và 1,46 gam kim loại
dư. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ?
C. 1, 2, 4, 5.
D. 1, 2, 4, 6.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5
lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích
hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol
bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là
A. 7,89 %.
B. 31,58 %.
C. 10,88 %.
D. 46,43 %.
Câu 16: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây
nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s). Giá
trị của a là
A. 0,018.
B. 0,014.
C. 0,016.
D. 0,012.
Câu 17: Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?
A. Tơ nilon-6.
B. Tơ nitron.
C. Tơ visco.
D. Tơ tằm.
Câu 18: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5. Sau khi
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Số gam muối có trong dung dịch X là
A. 38,4 gam.
B. 32,6 gam.
C. 36,6 gam.
D. 40,2 gam.
Câu 19: Trong các nhóm chất sau, nhóm nào mà tất cả các chất đều phản ứng thế với clo khi có mặt của ánh
sáng khuếch tán ?
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
to
2Y + H2O
(2) Y + HClloãng Z + NaCl
(1) X + 2NaOH
Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5. Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí
H2 thu được là
A. 0,450.
B. 0,150.
C. 0,300.
D. 0,075.
Trang 2/5 - Mã đề thi 352
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch X vầ
3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối sunfat khan.
Giá trị của m là
A. 52,2.
B. 54,0.
C. 48,4.
D. 58,0.
Câu 24: Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Ag.
B. Cu.
C. Al.
D. Au.
Câu 25: Trong các thí nghiệp sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.
D. 2,0.
Câu 29: Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1 M; HNO3 0,2 M và HCl 0,3 M. Trộn 300 ml dung dịch A với V lít
dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị của V là
A. 0,441.
B. 0,134.
C. 0,424.
D. 0,414.
Câu 30: Công thức của metyl fomat là
A. HCOOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOCH3.
D. CH3COOH.
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hợp kim Mg - Cu bằng axit HNO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn
hợp khí B gồm NO và NO2 (ở đktc, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác). Biết tỉ khối của B so với H2
bằng 19. Thành phần của Mg trong hợp kim là
A. 27,27 %.
B. 22,77 %.
C. 72,72 %.
D. 50,00 %.
Câu 32: Trong những đồng phân mạch hở của C4H6 có bao nhiêu chất khi cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo
thành cặp đồng phân cis - trans ?
A. 3 chất.
B. 4 chất.
C. 5 chất.
D. 6 chất.
Câu 33: Trộn 0,05 mol HCHO với một anđehit D thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X tác dụng với dung
dịch AgNO3/NH3 dư thu được 25,92 gam Ag. Mặt khác khi đốt hoàn toàn X thu được 1,568 lít CO2 (ở đktc).
Xác định công thức cấu tạo của D ?
A. OHC-CH2-CHO.
B. OHC-CHO.
D. 2,8M.
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 0,18 : 1,02. Cho X tan trong dung
dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch
HCl được kết tủa Z. Nung Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 3,57 gam chất rắn. Nồng độ mol
của dung dịch HCl là
A. 0,07 M hoặc 0,09 M.
B. 0,35 M hoặc 0,45 M.
C. 0,07 M hoặc 0,11 M.
D. 0,35 M hoặc 0,55 M.
Câu 39: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam Cu(NO3)2 ta thu được sản phẩm khí, dẫn vào nước để được 200 ml
dung dịch X. Tính nồng độ mol của dung dịch X?
A. 0,5 M.
B. 2,0 M.
C. 1,0 M.
D. 1,5 M.
Câu 40: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ,
etylamin. Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 41: Một dung dịch gồm: 0,03 mol, K+; 0,04 mol Ba2+; 0,05 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li
của nước). Ion X và giá trị của a lần lượt là
A. Cl- và 0,03.
B. NO3- và 0,06.
C. OH- và 0,06.
D. SO42- và 0,03.
Câu 42: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ?
C. 24,0.
D. 23,2.
Câu 49: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S. Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3 đặc nóng, thu được 26,88 lít
(đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dd B chỉ chứa 2 muối. Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là
A. 14,4 gam.
B. 9,6 gam.
C. 7,2 gam.
D. 4,8 gam.
Câu 50: Có thể làm khô khí NH3 bằng:
A. Khí HCl.
B. P2O5.
C. H2SO4 đặc.
D. CaO.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4/5 - Mã đề thi 352
ĐÁP ÁN
352
1
2
3
4
5
6
7
A
A
B
A
D
C
C
D
C
352
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Đáp án
C
B
D
A
D
B
D
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Đáp án
B
C
B
A
B
C
A
B
D
D
Trang 5/5 - Mã đề thi 352