TRẮC NGHIỆM CN DƯỢC, đại học y dược Huế - Pdf 33

TRẮC NGHIỆM CN DƯỢC
1. Hạn chế của kiểm nghiệm thuốc là gì?
a. chỉ kiểm tra mẫu đại diện
bộ đặc tính thuốc
b. Chỉ kiểm nghiệm được một số đặc tính của sản phẩm
2. GMP là gì?
a. Thực hành sản xuất tốt
b. Thực hành trang thiết bị tốt
nghiệm tốt
3. GMP-ASEAN áp dụng từ năm nào?
a.1995
b. 1997

c. Khó kiểm nghiệm được toàn
d. Tất cả đều đúng.
c. Thực hành nghiên cứu tốt
d. Thực hành phòng thí

c. 1996
d.1996

4. Thành phần nào không thuộc tronbg một nhà máy sản xuất.
a. Khâu sản xuất

c.Đảm bảo chất lượng

b. Tồn trữ

d. Nghiên cứu sản xuất.

5.GMP-WHO áp dụng khi nào?


d.Công thức bào chế

9. Trưởng bộ phận kiểm tra chất lượng viết tắt là
a. QC

c.QA

b.QF

d. Tất cả đều sai

Bùi Vĩnh Phúc-Đặng Đình Soái-Hoàng Quang Tuấn đồng biên soạn


10. Một sản phẫm bị nhiễm bởi các vết của một sản phẩm khác được pha chế trước đó gọi là
nhiễm:
a.Đồng thời

c. Liên tiếp

b. Nhiễm chéo

d. Nhiễm vật lí.

11Cấp độ sản xuất nào thực hiện trong điều kiện có Laminar?
a. Cấp độ A

c. Cấp độ B


a. Bao viên là công đoạn trung gian trong quá trình sản xuất
quyết định chất lượng sản phẩm

c.Luôn là giai đoạn

b. Là giai đoạn cuối trong sản xuất thuốc
tiên trong sx thuốc.

d. Là công đoạn đầu

20.Mục đích nào không có trong các mục đích sản xuất viên bao
a. Giup mau phóng thích hoạt chất

c. Tăng cảm quan thuốc

b. Bảo vệ dược chất

d. Tăng độ bền cơ học

21. Bao đường thường sử dụng đường gì?

Bùi Vĩnh Phúc-Đặng Đình Soái-Hoàng Quang Tuấn đồng biên soạn


a. Saccarose

c. Mannose

b. Glucose


c. Nồi đánh bóng

b. Hệ thống thông gió

d. Nồi bao

26. Talc là tá dược gì ?
a. Tá dược độn

c. Tá dược làm bóng

b. Tá dược chống dính

d. Tá dược tạo phim

27. Saccarose chuyển thành đường nghịch chuyển trong điều kiện ?
a. pH base

c. Nhiệt độ cao

b. Có mặt của ion kim loại hóa trị I

d. Ion kim loại hóa trị II,I

28. Trong các loại đường thì đường nào ít dùng trong sản xuất lớp bao nhất
a. Lactose

c. Xylitol

b. Maltitol

b. Cả 2 ý trên

d. Kĩ thuật nào cũng đòi hỏi

khô
khéo léo
32. Mục đích chính của bao nhẵn là gì?
a. Tạo lớp màu cho thuốc

c. Tạo thêm lớp bảo vệ

c. Sữa chửa khuyết tật trong quá trình bao lót

d. Cả 3 ý trên

33. Trong kĩ thuật bao màu thì sử dụng ………………..khó hơn ………………..
34. Sử dụng màu tan(dung dịch màu) có nhược điểm là:
a. Mắc tiền

c. Khó mua

b. Dễ phai

d. Khó điều khiển

35. Một đặc điểm không phải của Màu không tan là:
a. Thời gian nhanh

c. Nhiều lớp hơn


c. Giam diện tích tiếp xúc


b. Giam diện tích tiếp xúc giữa 2 viên

d. Tạo đa dạng mẫu mã

40. Độ mài mòn các viên trong bao đường là bo nhiêu:
a. >0.2%

c.

c. Chất hóa dẻo có KLPT nhỏ

b. Một chất hóa dẻo có thể dùng cho tất cả các polymer
thích với polymer

d. Chất hóa dẻo phải tương

48. Chọn câu sai:
a.Viên nén là dạng rắn, bán rắn, lỏng

Bùi Vĩnh Phúc-Đặng Đình Soái-Hoàng Quang Tuấn đồng biên soạn

b. Viên nén không được bao


c. Mỗi viên chứa nhiều dược chất

d. cả a,b sai

49. Điều kiên nào không cần thiết trong quá trình nén viên
a. Tính đồng nhất của bột và hạt thuốc

c. Tính xốp

b.Nhiệt độ

d. Cả 3 đều đúng

50. Kĩ thuật sản xuất nào ít công đoạn nhất:

a. Dung dịch

c. Hỗn dịch

b. Nhũ tương

d. Cả 3 ý trên

56. Không tiêm thuốc vào?

Bùi Vĩnh Phúc-Đặng Đình Soái-Hoàng Quang Tuấn đồng biên soạn


a. Tiêm bắp

b. Tiêm vào tủy sống

c. Tiêm vào phổi

d. Tiêm vào cơ tim

57. Ưu thế của tiêm là gì?
a. Tác động chậm có điều khiển
trình hấp thụ

c. Ít ảnh hưởng quá

b. Rẻ

d. Dễ sản xuất

c. PG

b.PE

d.PEG

63. Dung môi nào tuyệt đối không được tim trong máu
a. Dầu thực vật

Bùi Vĩnh Phúc-Đặng Đình Soái-Hoàng Quang Tuấn đồng biên soạn

c. Dầu động vật


b. Ethanol

d. PE

64. Đặc điểm chất làm tan trong thuốc tiêm là:
a. Tạo phức tủa trong dung môi

c. Tạo muối dễ tan

b. Điều chỉnh Ph

d. b,c đúng

65.Ph máu là bao nhiêu
a. 7.4


b. Thuốc tiêm nhiều liều

d. Cả a,b

69.Không thêm chất bảo quản vào quá trình tiêm nào sau đây?
a. Tiêm truyền

c. Tiêm nhãn cầu

b. Tiêm tủy sống

d. Cả 3 ý trên

70. Bao bì thủy tinh bao thuốc tiêm loại 1 có đặc điểm
a. Trung tính-độ bền trung bình
cao

c. Trung tính –độ bền

b. Kiềm –độ bền cao
bình

d. Kiềm-độ bền trung

71.Kích thước màng lọc tiệt khuẩn là bao nhiêu
a.0,22 µm

c. 0.45 µm

b. 0.2 µm


d. Ethylen glycol

75.

Bùi Vĩnh Phúc-Đặng Đình Soái-Hoàng Quang Tuấn đồng biên soạn




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status