TKMH: KẾT CẤU THÉP
TÍNH TOÁN KẾT CẤU THÉP CẦN CỦA CẦN TRỤC
BÁNH XÍCH SỨC NÂNG Q = 160 TẤN
I. Giới thiệu chung về cần trục bánh xích:
1. cấu tạo:
Cấu tạo chung của cần trục bánh xích bao gồm các bộ phận:
- Kết cấu thép:đối với cần trục có cần kết cấu thép cần là bộ phận chính
của kết cấu kim loại máy trục.
- Các cơ cấu gồm có:
+ cơ cấu nâng: giúp cần trục có thể nâng hạ hàng theo phương thẳng
đứng.
+ cơ cấu thay đổi tầm với: để lấy hàng ở vị trí xa hoặc gần theo phương
nằm ngang khi cần trục không di chuyển.
+ cơ cấu quay: để có thể đưa hàng tới nhũng vị trí có cùng vị trí tầm với
nhưng ở các phương khác nhau.
+ Cơ cấu di chuyển: giúp cần trục di chuyển dọc theo vịtri1 làm việc.
+ hệ thống điều khiển: bao gồm người điều khiển cho tới các hệ thống
tác dụng lên cơ cấu.
2. nguyên lý làm việc:
Cần trục sử dụng hệ thống palăng cân bằng để khi thay đổi tầm với của
cần hàng luôn được đảm bảo gần như di chuyển theo phương nằm ngang.
Cần trục có thể di chuyển trên nền đất yếu do diện tích tiếp xúc của
phần bánh xích lớn, nên có thể làm việc ở những địa hình chưa vững chắc.
Cơ cấ thay đổi tầm với được sử dụng bằng cáp, với thay đổi cáp làm
thay đổi tầm với của cần trục từ lớn nhất đến nhỏ nhất.
3. Đặc điểm làm việc:
Làm việc ở chế độ trung bình, khi làm việc đứng yên.
4. các thông số cơ bản của máy trục và vị trí tính tốn:
- Qua phân tích tình hình chịu lực của cần do tải trọng thẳng đứng, cần
là một thanh tổ hợp (dàn) chịu nén và uốn. Nội lực trong cần phụ thuộc góc
nghiêng của cần so với phương nằm ngang
R
min
160 6,25 80
R
tb
92 19 50
R
max
24 28 20
Trong đó:
+ Q : Tải trọng nâng bao gồm trọng lượng hàng và thiết bị
mang hàng.
+ R : Tầm với.
+ α : Góc nghiêng của cần so với phương ngang.
+ R
max
: Tầm với lớn nhất của cần.
+ R
tb
: Tầm với trung bình của cần.
+ R
min
: Tầm với nhỏ nhất của cần.
Hình 7.2: Các vị trí tính tốn của cần
5. sơ đồ tính tốn:
Sơ đồ tính cần được đưa về dạng sơ đồ một thanh có liên kết tựa như
sau:
- Trong mặt phẳng nâng hàng:
Cần là một thanh tổ hợp có 2 điểm liên kết:
+ Đuôi cần có liên kết gối bản lề cố định với bộ phận quay (tháp).
⇒ = ÷ × = ÷
÷
Chọn h = 1,2 (m).
- Chiều rộng mặt cắt của cần ở giữa cần:
B = (1
÷
1,5).h (bảng 5-1) [10]
=> B = (1
÷
1,5) x 1,2 = 1,2(m)
Chọn B = 1,2(m).
- Chiều rộng mặt cắt của cần ở gối tựa:
1 1
.
10 15
o
B L
= ÷
÷
(bảng 5-1) [10]
( )
1 1
30 3 2 ( )
10 15
o
B m
tác dụng lên cần trục ở trạng thái không làm việc. Trường hợp này dùng để
kiểm tra kết cấu theo điều kiện độ bền, độ ổn định ở trạng thái không làm
việc.
- Ở trạng thái làm việc của cần trục người ta tổ hợp các tải trọng tác dụng
lên cần trục và chia thành các tổ hợp tải trọng sau :
+ Tổ hợp I
a
, II
a
: Tương ứng trạng thái cần trục làm việc, cần trục đứng
yên chỉ có một cơ cấu nâng làm việc, tính tốn khi khởi động (hoặc hãm) cơ
cấu nâng hàng một cách từ từ tính cho tổ hợp I
a
; khởi động (hoặc hãm) cơ
cấu nâng hàng một cách đột ngột tính cho tổ hợp II
a
.
+ Tổ hợp I
b
, II
b
: Máy trục mang hàng đồng thời lại có thêm cơ cấu khác
hoạt động (quay, thay đổi tầm với, di chuyển…) tiến hành khởi động (hoặc
hãm) cơ cấu đó một cách từ từ tính cho tổ hợp I
b
; khởi động (hoặc hãm) cơ
cấu đó một cách đột ngột tính cho tổ hợp II
b
.
2 Bảng tổ hợp tải trọng.
c
G
c
G
c
Trọng lượng hàng (Q
h
)
và thiết bị mang hàng
(G
m
).
Q
tđ
Q
tđ
Q Q
Hệ số động
ψ
.
I
ψ
II
ψ
Góc nghiêng của cáp
treo hàng.
I
β
II
β
g
P
II
g
P
+ Tổ hợp I
a
, II
a
: Cần trục đứng yên chỉ có một cơ cấu nâng làm việc.
Tính tốn khi khởi động (hoặc hãm) cơ cấu nâng hàng một cách từ từ tính cho
tổ hợp I
a
; khởi động (hoặc hãm) cơ cấu nâng hàng một cách đột ngột tính
cho tổ hợp II
a
.
+ Tổ hợp I
b
, II
b
: Cần trục đứng yên có mang hàng đồng thời cơ cấu
quay hoạt động. Tiến hành khởi động (hoặc hãm) cơ cấu đó một cách từ từ
tính cho tổ hợp I
b
; khởi động (hoặc hãm) cơ cấu đó một cách đột ngột tính
cho tổ hợp II
b
.
III. Tính kết cấu thép của cần với tổ hợp tải trọng IIa:
G
N
q
l m
= = =
Trong đó:
+ G
c
: Trọng lượng bản thân của cần.
+ n : Số mắt dàn.
b. Trọng lượng hàng kể cả thiết bị mang hàng: Q (N).
- Điểm đặt: tập trung tại điểm cố định của các ròng rọc trên cần.
- Phương, chiều:cóphươngthẳng đứng, chiều ngược chiều dương trục Z.
- Độ lơnù:
Q =
II
ψ
.(Q
h
+ G
m
) [10]
Trong đó:
+ Q
h
: Trọng lượng của hàng.
+ G
m
: Trọng lượng móc.
h
a
P
η
=
[10]
Trong đó:
+ Q : Sức nâng định mức.
Q = Q
h
+ G
m
( )
( )
λ
λλ
η
−
−
=
1.
.1
a
ta
p
(2-20) [7]
η
P
: Hiệu suất chung của palăng.
Trong đó:
2. Tính kết cấu cần trong mặt phẳng nâng hàng:
Vì dàn đối xứng nên ta tính tốn cho một bên dàn, còn mặt kia thì tương
tự.
a) Tải trọng tác dụng trong mặt phẳng nâng hàng:
- Trong mặt phẳng nâng hàng, cần chịu các tải trọng sau :
+ Trọng lượng hàng cùng thiết bị mang hàng: Q.
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
6
TKMH: KẾT CẤU THÉP
+ Lực căng của nhánh cáp cuối cùng của palăng mang hàng: S
h
.
+ Trọng lượng bản thân cần: G
c
.
- Khi đặt các tải trọng tính tốn lên cần trong mặt phẳng nâng hạ (mặt
phẳng đứng) ta phải chia đôi các tải trọng vì ta chỉ tính cho một mặt của dàn.
Vậy các tải trọng tác dụng lên một bên dàn trong mặt phẳng đứng ở các vị trí
là:
Tải trọng phân bố lên các mắt dàn do trọng lượng bản thân của cần:
2
c
c
G
q
l
=
×
h
137507 79067 20626
c
q
(N/m) 2000 2000 2000
b) Xác định các phản lực tại các liên kết tựa:
Phương trình momen tại gối A:
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
7
X
Y
H
V
A
A
q
c
1B
N
N
1A
b
c
TKMH: KẾT CẤU THÉP
0 . . .cos . .cos 0
2 2 2 2
h C
A C
S G
Q L
S
C
536509 229048 113187
- Tính phản lực tại gối đỡ A:
0 .cos .cos 0
2
h
A C
S
X H S
γ β
∑ = ⇔ − − =
.cos .cos
2
h
A c
S
H S
γ β
⇒ = +
0 .sin .sin 0
2 2 2
h c
A C
S G
Q
Y V S
γ β
∑ = ⇔ − − − − =
Vậy phản
Q
V S
γ β
⇒ = + + +
.sin .sin
2 2 2
h c
A c
S G
Q
V S
γ β
⇒ = + + +
TKMH: KẾT CẤU THÉP
• Mắt 1:
ΣX = N
1A
.cosb
+ N
1B
.cosc + H
A
= 0
ΣY = N
1A
.sinb
+ N
1B
min
: b = 87
o
, c = 73
o
=> N
1A
=-457777 (N)
N
1B
= -1323481 (N)
• Mắt 2:
ΣY = -N
1
.sin84
o
– q
c
.sina = 0
ΣX = -N
1A
+ N
2A
- N
1
.cos84
o
Ở tầm với R
min
: a = 3
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
2A
= -454020 (N)
N
1
= 94(N)
• Mắt 3:
ΣY = N
1
.sin83
o
+ N
2
.sin28
o
– q
c
.sina = 0
ΣX = -N
1B
+ N
, q
c
= 2000 (N)
=> N
2B
= -2678066(N)
N
2
= 4685 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 17
o
, q
c
= 2000 (N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
9
84°
a
a
97°
83°
28°
a
97°
83°
TKMH: KẾT CẤU THÉP
=> N
2B
=> N
3B
= -3238569 (N)
N
3
= 514135 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 47
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
3B
= -2642136 (N)
N
3
= 418871 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 17
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
3B
= -1300900(N)
N
+ N
4
.cos47
o
– q
c
.cosa + N
3A
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 63
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
3A
= 2715461 (N)
N
4
= 298371(N)
Ở tầm với R
tb
: a = 33
o
, q
c
=2000 (N)
4A
– q
c
.cosa – N
5
.COS83
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 63
o
, q
c
=2000 (N)
=> N
4A
= 2716956 (N)
N
5
= -3523 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 33
o
, q
c
=2000(N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
10
o
+ N
5
.sin83
o
– q
c
.cosa + N
6
.sin52
o
= 0
ΣX = -N
3B
+ N
4B
– q
c
.sina – N
5
.cos83
o
+ N
6
.cos52
o
– N
4
.cos32
o
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
4B
= -1214733 (N)
N
6
=-60078(N)
• Mắt 8:
ΣY = N
4B
.cos83
o
o
– q
c
.sina = 0
ΣX = -N
4B
.sin83
o
+ N
5B
– q
c
.cosa – N
4B
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
5B
= -1128612 (N)
N
7
= 59340(N)
• Mắt 9:
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
11
6
4
a
83°
52°
32°
83°
7
a
a
45°
49°
7°
TKMH: KẾT CẤU THÉP
ΣY = N
7
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
5A
= 2313772(N)
N
8
= -284994 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
5A
= 1473281(N)
N
8
= -206906 (N)
Ở tầm với R
min
=2000 (N)
=> N
6A
= 1924106 (N)
N
9
= 280112 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
6A
= 1192016 (N)
N
9
= 204174 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
=2000 (N)
=> N
6A
= -395552 (N)
.cos45
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
6B
= -2405646 (N)
N
10
= -275230 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
6B
= -1985321 (N)
N
10
= -201442 (N)
Ở tầm với R
+ N
7B
– q
c
.cosa = 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
7B
= -230570 (N)
N
11
= 270347 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
7B
= -1953280(N)
N
11
– N
6A
– N
10
.cos45
o
– q
c
.cosa + N
12
.cos45
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
7A
= 1547958 (N)
N
12
= -54615 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
7A
+ N
8A
– q
c
.cosa = 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
=2000 (N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
13
a
45°
45°
a
TKMH: KẾT CẤU THÉP
=> N
8A
= 1550296 (N)
N
13
= -110759 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
.sin45
o
+ N
12
.sin45
o
= 0
ΣX = -N
7B
+ N
8B
– q
c
.cosa – N
12
.cos45
o
+ N
14
.cos45
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
= 34590 (N)
• Mắt 16:
ΣY =
– q
c
.sina + N
15
= 0
ΣX = -N
8B
+ N
9B
– q
c
.cosa = 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
9B
= -230813 (N)
N
15
= -115836 (N)
Ở tầm với R
a
a
a
45°
45°
TKMH: KẾT CẤU THÉP
ΣY = -N
16
.sin45
o
– q
c
.sina - N
14
.sin45
o
– N
15
= 0
ΣX = N
9A
– N
8A
– N
14
.cos45
o
– q
c
= 92586(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
9A
= -510997 (N)
N
16
= 37807 (N)
• Mắt 18:
ΣY = – q
c
.sina – N
17
= 0
ΣX = -N
9A
+ N
10A
– q
c
.cosa = 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
=> N
10A
= -559436 (N)
N
17
= -38206(N)
• Mắt 19:
ΣY = N
17
– q
c
.sina + N
18
.sin45
o
+ N
16
.sin45
o
= 0
ΣX = -N
9B
+ N
10B
– q
c
.cosa – N
16
.cos45
18
= 98976 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
10B
= -980942 (N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
15
a
45°
45°
a
a
TKMH: KẾT CẤU THÉP
N
18
= 41269 (N)
• Mắt :20
ΣY =
– q
c
.sina + N
19
= -1800125(N)
N
19
= -98981(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
11B
= -927171(N)
N
19
= -41801(N)
• Mắt 21:
ΣY = -N
20
.sin45
o
– q
c
.sina - N
18
.sin45
o
– N
19
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
=2000(N)
=> N
11A
= 546826 (N)
N
20
= 106194(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
11A
= -612254 (N)
N
20
= 45176(N)
• Mắt 22:
ΣY = – q
c
.sina – N
12A
= 404862 (N)
N
21
=-106137(N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
16
45°
45°
a
a
TKMH: KẾT CẤU THÉP
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
=2000 (N)
=> N
12A
= -670039 (N)
N
21
= -45701(N)
• Mắt 23:
ΣY = N
21
– q
c
= 2000 (N)
=> N
12B
= -221313(N)
N
22
=141677 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
12B
= -1799828 (N)
N
22
= 113855 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
12B
23
= -140354 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
13B
= -1776201 (N)
N
23
= -114104(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
13B
= -806340(N)
N
23
= -50048(N)
• Mắt 25:
ΣY = -N
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
13A
= 665866 (N)
N
24
=149071 (N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
17
45°
45°
a
a
a
45°
45°
TKMH: KẾT CẤU THÉP
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
=2000(N)
=> N
13A
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
=2000 (N)
=> N
14A
= 466006 (N)
N
25
= -147700 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
14A
= 92530 (N)
N
25
= -122656(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
.cosa – N
24
.cos45
o
+ N
26
.cos45
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
14B
= -213483 (N)
N
26
=156790 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
c
.sina + N
27
= 0
ΣX = -N
14B
+ N
15B
– q
c
.cosa = 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
15B
= -2086414 (N)
N
27
= -155565 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
o
– N
27
= 0
ΣX = N
15A
– N
14A
– N
26
.cos45
o
– q
c
.cosa + N
28
.cos45
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
15A
= 257915 (N)
ΣY = – q
c
.sina – N
29
= 0
ΣX = -N
15A
+ N
16A
– q
c
.cosa = 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
=2000 (N)
=> N
16A
= 41314(N)
N
29
= -313406 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
= -125062(N)
• Mắt 31:
ΣY = N
29
– q
c
.sina + N
28
.sin45
o
+ N
30
.sin45
o
= 0
ΣX = -N
15B
+ N
16B
– q
c
.cosa – N
28
.cos45
o
+ N
30
.cos45
o
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
16B
= -645919 (N)
N
30
= 36411 (N)
• Mắt 32:
ΣY =
– q
c
.sina + N
31
= 0
ΣX = -N
16B
+ N
17B
– q
c
.cosa = 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
= -600942(N)
N
31
= -37481(N)
• Mắt 33:
ΣY = -N
32
.sin45
o
– q
c
.sina – N
30
.sin45
o
– N
31
= 0
ΣX = N
16A
– N
17A
– N
30
.cos45
o
– q
c
.cosa + N
=2000(N)
=> N
17A
= 36125 (N)
N
32
= 102541(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
17A
= -45981 (N)
N
32
= 39487(N)
• Mắt 34:
ΣY = – q
c
.sina – N
33
= 0
ΣX = -N
17A
+ N
18A
min
: a = 10
o
, q
c
=2000 (N)
=> N
18A
= -48165 (N)
N
33
= -45873(N)
• Mắt 35:
ΣY = N
33
– q
c
.sina + N
34
.sin45
o
+ N
32
.sin45
o
= 0
ΣX = -N
17B
+ N
c
= 2000 (N)
=> N
18B
= -1447210 (N)
N
34
= 128746 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
18B
= -587171 (N)
N
34
= 46307(N)
• Mắt 36:
ΣY =
– q
c
.sina + N
35
= 0
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
19B
=-1311841(N)
N
35
=-129876(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
19B
= -539083(N)
N
35
= -48512(N)
• Mắt 37:
ΣY = -N
34
.sin45
o
– q
c
=> N
19A
= 39087 (N)
N
36
=157845 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
=2000(N)
=> N
19A
= 154128 (N)
N
36
= 132580 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
19A
= -51940 (N)
N
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
20A
= 168923 (N)
N
37
= -134421(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
=2000 (N)
=> N
20A
= -56387 (N)
N
37
= -49514(N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
22
a
45°
45°
a
38
.cos45
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
20B
= -1252001 (N)
N
38
=160147 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
20B
= -1168064 (N)
N
38
=138942 (N)
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
21B
= -1061396 (N)
N
39
= -162232 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 40
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
21B
= -1015210(N)
N
39
=-143105(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
– q
c
.cosa + N
40
.cos45
o
= 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
21A
= 38492 (N)
N
40
=164594 (N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
23
a
a
45°
45°
TKMH: KẾT CẤU THÉP
Ở tầm với R
tb
: a = 40
.sina – N
21A
.sin83
o
= 0
ΣX = N
22A
-N
21A
.cos83
o
+ N
41
.cos82
o
– q
c
.cosa = 0
Ở tầm với R
max
: a = 70
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
22A
= 38016 (N)
N
40
.sin45
o
+ N
41
- q
c
.sina + N
42
.sin45
o
+ N
22B
.sin7
o
= 0
ΣX = N
22B
.cos7
o
– N
21B
– N
40
.cos45
o
– q
c
= -152310(N)
Ở tầm với R
min
: a = 10
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
22B
= -356275 (N)
N
42
=-61503(N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
24
83°
a
82°
0
7
45°
a
45°
a
TKMH: KẾT CẤU THÉP
• Mắt 44:
ΣY = – q
c
.sina + N
23B
= -852740 (N)
N
43
=155497 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 3
o
, q
c
=2000 (N)
=> N
23B
= -356275(N)
N
43
=62513(N)
• Mắt 45:
ΣY = -N
44
.sin31
o
– q
c
.sina - N
43
.sin82
o
- N
=> N
23A
= 36421 (N)
N
44
= -179879 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 47
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
23A
= 185618 (N)
N
44
=-157747 (N)
Ở tầm với R
min
: a = 17
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
23A
= -74920 (N)
N
=> N
24A
= 33491 (N)
N
45
= 180546 (N)
Ở tầm với R
tb
: a = 47
o
, q
c
= 2000 (N)
=> N
24A
= 195671 (N)
N
45
= 164821 (N)
GVHD: TH.S: NGUYỄN DANH CHẤN
25
a
35°
82°
31°
a
83°
47°
23°
a