Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
1
A. ĐỐI TƯỢNG - PHẠM VI - MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1. Đối tượng nghiên cứu : Động cơ 3SM tại phòng thực hành Bộ Môn Động
Lực – Khoa Cơ Khí.
2. Phạm vi nghiên cứu : Hệ thống Trao đổi khí và hệ thống Nhiên liệu cua
động cơ 3SM
3.Mục tiêu nghiên cứu : vận dụng kiến thức đã học để giải quyết, sửa chửa
một số hư hỏng cua hệ thống Trao đổi khí và hệ thống Nhiên liệu cua động cơ 3SM đang
đặt tại Bộ Môn Động Lực
B. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
Chương I : Giới thiệu động cơ 3SM
Chương II : Khảo sát lập phương án sửa chửa, phục hồi hệ thống trao đổi khí,
hệ thống nhiên liệu của động cơ 3SM.
Chương III : Kiểm tra đánh giá tình trạng kĩ thuật của động cơ sau khi sửa
chửa.
C. KẾT LUẬN
cơ này . Từ Bắc tới Nam , chỉ có khu vực miền Trung còn một số ngư dân sử dụng động
cơ này, ở những khu vực mà nghề đánh bắt cá phát triển mạnh với những đội tàu lớn như
Thành Phố Hồ Chí Minh , Vũng Tàu , và khu vực miền Tây Nam Bộ hầu như không còn
sử dụng động cơ này nửa.
Cũng như những động cơ khác, động cơ 3SM cũng có những hệ thống tương tự như : Hệ
thống trao đổi khí, Hệ thống nhiên liệu, Hệ thống bôi trơn, Hệ thống làm mát . . .Tuy
nhiên, vì đây là một động cơ cũ, hiện nay ít còn được sử dụng, nên để tìm hiểu rõ hơn ta
sẽ đi cụ thể hơn vào các chi tiết trong các hệ thống.
b.Các chi tiết và hệ thống của động cơ 3SM :
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
3
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
4
A.KHỐI XILANH ( CẠNH BƠM CAO ÁP ): SỐ THỨ TỰ
TÊN CHI TIẾT
1 ống lót xilanh
2 đệm cao su cho ống lót xilanh
3 đệm kín cho ống lót xilanh
4 đệm kín cho óng lót xilanh
5 thân xilanh
6 vỏ cạnh xilanh (A)
7 vỏ cạnh xilanh (B)
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
5
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
6
KHỐI XILANH ( CẠNH ĐƯỜNG ỐNG XẢ ) (tt) SỐ THỨ TỰ TÊN CHI TIẾT
18 vỏ trục cam
19 đệm kín của vỏ trục cam
20 Bulông M8x16
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
7
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
8
KHỐI XILANH ( CẠNH BƠM CAO ÁP )(tt) SỐ THỨ TỰ TÊN CHI TIẾT
39 Đai ốc hãm 8
40 Vòng đệm 8
41 cần truyền uốn cong cho tốc kế góc
42 tốc kế góc
43 Áp kế
44 Áp kế
45 Đinh ốc dấu + 4x8
46 Vòng đệm đàn hồi 4
47 tấm để lắp đặt động cơ
48 Đinh ốc gỗ
49 tấm điều chỉnh của khớp nối
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
9
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
10
B.KHỐI XILANH (CẠNH ĐƯỜNG ỐNG THẢI) :
SỐ THỨ TỰ TÊN CHI TIẾT
1 vỏ xilanh (C)
2 đệm kín của vỏ xilanh (C)
3 Bulông M10x25
4 vỏ mặt trước xilanh
5 đệm kín của vỏ mặt trước
6 Vòng kín dầu
7 Bulông M10x25
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
11 Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
12
C. ĐẦU XILANH SỐ THỨ TỰ TÊN CHI TIẾT
1 trục giảm áp
2 Vòng chữ “0”
3 Vòng hãm 12
4 cần giảm áp
5 Vít khoá của cần giảm áp
6 chốt côn 3x25
7 Vít điều chỉnh của cần giảm áp
8 Đai ốc hãm 6
9 Chi tiết nối
10 Bulông của chi tiết nối
11 đầu xilanh
12 tấm chắn của đầu xilanh
13
ĐẦU XILANH (tt) SỐ THỨ TỰ TÊN CHI TIẾT
28 ống dẫn hướng của xupáp hút
29 Cò của xupáp hút ( với bạc )
30 Cò của xupáp xả ( với bạc )
32 Vít điều chỉnh khe hở
33 Đai ốc chặn 10
34 trục của cò
35 đệm của trục cò
36 Vòng hãm
37 bệ đỡ của trục cò
38 Bulông của tấm đỡ trục cò
39 Đai ốc 14
41 buồng chứa cò
42 đệm kín
43 Vít cấy 10x65
44 Đai ốc 10
46 nắp của buồng chứa cò
47 Núm của nắp buồng chứa cò
48 Vòng hãm 22
49 buồng đốt trước
50 buồng đốt sau
51 đệm kín
52 đệm kín
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
15
D.CỬA HÚT VÀ ĐƯỜNG ỐNG THOÁT SỐ THỨ TỰ TÊN CHI TIẾT
1 vỏ cửa hút
2 Bulông 8x50
3 ống xả
4 đệm lót
5 Bulông 10x25
6 Bulông 10x32
7 Nút ⅜
8 đệm kín 17
9 nối cong cho ống xả
10 tấm chắn
11 đệm lót
12 Bulông 10x25
13 Nút PS ⅜
14 đệm kín 17
15 Bích của ống xả
16 đệm kín
17 Bulông 8x32
18 tấm chắn ( phần dưới )
19 đệm kín
SỐ THỨ TỰ TÊN CHI TIẾT
1 trục cam
2 Răng cam
3 Then dẫn hướng (then lăng trụ) 7x40
4 Đai ốc đầu trục cam
5 Vòng đệm
6 truyền động bánh răng của tốc kế góc
7 Vòng bi (bạc đạn) # 6207
8 Vòng bi # 5205
9 miếng ngăn (A)
30 miếng ngăn (B) (chi tiết đệm)
10 Vòng đệm
11 Then dẫn hướng 7x20
12 Đai ốc của trục cam (phía bánh đà)
13 bạc của trục cam
14 Bulông điều chỉnh của bạc trục cam
15 đệm kín của bulông điều chỉnh
16 đủa đẩy
17 đế của đủa đẩy
18 vỏ (áo) của đủa đẩy
19 Lò xo của vỏ đủa đẩy
20 Vòng chữ “0”
21 Vòng chữ “0”
22 tấm chắn của bánh răng trục cam
23 Bulông M6x12
24 đệm kín
SỐ THỨ TỰ TÊN CHI TIẾT
1 Giá đỡ của ổ chính (phía bánh đà)
2 bạc kim loại của ổ chính
3 Giá đỡ của ổ chính (chính giữa)
4 bạc kim loại của ổ chính
5 Giá đỡ của ổ chính (phía bánh răng)
6 bạc kim loại của ổ chính
7 Bạc chèn
8 Bulông của giá đỡ ổ đỡ chính
9 Đai ốc M18
10 trục khuỷu
11 quả đối trọng
12 Bulông của đối trọng
13 Bánh răng trục khuỷu
14 Then dẫn hướng 15x65
15 Đai ốc giới hạn
16 đệm kín
17 chốt song song 5x10
2 Xéc-măng
3 Xéc-măng
4 Xéc-măn dầu
5 chốt piston
6 Vòng hãm 38
7 Thanh truyền
8 bạc chốt piston
9 Bulông của thanh truyền
10 đệm của bulông thanh truyền
11 bạc trục khuỷu
8 Đai ốc M14
9 Bình làm mát dầu
10 đệm kín cho bình làm mát dầu (A)
11 đệm kín cho bình làm mát dầu(B)
12 Bulông M10x25
13 Bulông M10x50
14 ống làm mát dầu
15 đệm kín của tấm đệm ống làm mát (A)
16 nắp bình làm mát dầu
17 đệm kín của tấm đệm ống làm mát (B)
18 Bulông M10x45
19 Bulông M10x36
20 Nút PS⅜
21 đệm kín 17
22 nắp của bình làm mát dầu (A)
23 Vòng chữ “0” G75
24 Bulông M10x45
25 kẽm chống ăn mòn
26 đệm của kẽm chống ăn mòn
27 Nút của kẽm chống ăn mòn
28 đệm của nút
29 Van điều chỉnh
30 đệm kín của thân van điều chỉnh
31 Bulông M10x22
32 Van điều chỉnh
33 Lò xo
34 Vít điều chỉnh
35 Giá đỡ van
36 đệm kín 18
37 Đai ốc mũ
60 đệm kín
61 Bulông M10x25
62 Bulông M10x36
63 Bulông M8x20
64 ống dẫn dầu (từ lọc đến làm mát)
65 đệm kín
66 Bulông M8x20
67 Bulông M8x32
68 ống dẫn dầu (từ làm mát đến xilanh)
69 đệm kín
70 Bulông M8x20
71 Bulông M8x36
72 Bulông M8x32
73 ống dẫn dầu (từ xilanh đến đầu xilanh)
74 đệm kín
75 Đai ốc của ống nối xoay 6
76 đệm kín 12
77 ống dẫn dầu (từ xilanh đến áp kế)
78 ống dẫn dầu (từ xilanh đến lọc)
79 nối 8
80 Đai ốc của ống nối xoay 8
81 đệm kín 14
82 ống dẫn dòng cho dầu
Chuyªn §Ò Tèt NghiÖp Trang
NguyÔn Duy Lam – 42DLTT Trêng §¹i Häc Nha Trang
25
SỐ THỨ TỰ