Tuyển chọn các bài bất đẳng thức hay luyện thi THPT quốc gia - Pdf 33

TUYỂN CHỌN CÁC BÀI TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC HAY
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
-Trần Quốc Việt-A3K40-NH2SBài 1: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn x+y+4xy=4xyz.
xz
yz
z


 z3
2
x( y  z ) y ( x  z ) ( x  y )
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 26-thầy Phạm Tuấn Khải)

Tìm GTLN của biểu thức P 

Lời giải: Ta có 4 xy( z  1)  x  y  0  z  1
Từ giả thiết ta có x  y  4 xy ( z  1)  ( x  y ) 2 ( z  1) Do z  1
1

 z 1
x y
Ta có
xz
yz
1 1
z ( x  y)2

  
0
x( y  z ) y ( x  z ) x y
xy ( y  z )( x  z )

a 2  6a  1 b 2  6b  1 c 2  6c  1


2a  1
2b  1
2c  1

(Nguồn:K2PI)

Lời giải: Từ giả thiết ta có a, b, c [0;3]
a 2  6a  1
 a  1  a(a  3)  0 (Đúng a  [0;3] )
2a  1
b 2  6b  1
c 2  6c  1
 b  1;
 c 1
Tương tự ta cũng có
2b  1
2c  1
 P  a bc 3  6
Dấu đẳng thức xảy ra khi a  3, b  c  0 và các hoán vị

Đánh giá đại diện biểu thức sau ta có

Vậy GTNN của biểu thức là min P  6 đạt được khi a  3, b  c  0 và các hoán vị


Bài 3: Cho các số thực dương x,y,z thõa mãn x 2  y 2  z  3xy .
x

4
x y2 1

 


1
1
16
8
x

y

2
16
8
2
3
( x  y)  ( x  y)
2
4
4
x y2 1 7
2
 
x  y  2 16
8 8




Lời giải: Ta có bổ đề sau
( xy  x 2  y 2  z 2 )2
( xy  z 2 )2
2

(x

y)

0
x2  y 2  2z 2
x2  y 2  2z 2
xy  2 2
xy  2
(
)  (x  y) 2 
 x y
2
z 2
z2  2
yz  2
xz  2
Tương tự ta cũng có
 y  z;
 xz
x2  2
y2  2
Ta có ( x  y  z )2  3( x  y  z)
18

 z x2  2 
2
4x  2x 1
12
(Trích đề thi thử THPT Quốc Gia lần 38-thầy Phạm Tuấn Khải)

Lời giải: Ta sẽ chứng minh BĐT phụ sau
2 x3
4x 1

 (2 x  1) 2 (2 x  1)  0 (Đúng x  0 )
2
4x  2x 1
12

y (4 x  1)
y xy
 z x2  2  
 z x2  2
12
12 3
1
Ta có từ giả thiết xz ( y  z )  1  xy   xz
z
1
x4 2
8(x  )2  0  x 2  2  (
)
2
3

Tìm GTLN của biểu thức P 

x
1

2
y  z ( x  y  z )3
2

Lời giải: Từ giả thiết ta có
5( x  y  z ) 2  19 x( y  z )  28 yz  19 x( y  z )  7( y  z ) 2
 5 x 2  9 x( y  z )  2( y  z ) 2  0
 x  2( y  z )
4
1
4
1

 
Từ đó ta có P 
với t  y  z; t  0
3
y  z 27( y  z )
t 27t 3

4
1
(1  6t )(1  6t )
1


30 x 2  21y 2  10 z 2

Bài 7: Cho các số thực x, y, z  1 và
Tìm GTLN của biểu thức

Lời giải: Theo giả thiết ta có
2
1 3 1 4
 4      4
x
y 2 z 3
2(2 x  1) 3 y  2 4 z  3



4
x
2y
3z
2(2 x  1)
3y  2
4z  3
;b 
;c 
 4  a, b, c  0; a  b  c  4
Đặt a 
x
2y
3z
Ta có 30 x 2  21y 2  10 z 2  12(2 yz  xy  xz )  34 xyz

   16 (a  3)(b  3)(c  3)
a 2 b2 c 2

1 1 1 1 1 2 1 4 2
8
 2 (  )  (
) 
2
b c
2 b c
2 bc
(2  a) 2
bc 6 8a
(b  3)(c  3) 

2
2
9
8
P 2 
 8(8  a) a  3
a (2  a) 2
9
8
 8(8  a) a  3 với a  (0; 2) ta sẽ có
Xét hàm số f (a)  2 
a (2  a) 2
1
f (a)  f (1)  95 .Dấu đẳng thức xảy ra khi a  1, b  c 
2







với t  x  y  t  [2; 4]
3x  3 y  3 3x  3 y  3 4( x  y  1) x  y  1 4( x  y  1) t  1 4(t  1)
t
1

Xét hàm số f (t ) 
trên [2;4] ta sẽ có
t  1 4(t  1)
1
3(t  )(t  3)
3
f '(t ) 
 0  t  3 (Do t [2;4] )
4(t 2  1) 2
7
 f (t )  f (3) 
8
Dấu đẳng thức xảy ra khi  x; y   1;2 ,  2;1
Vậy min P 

7
đạt được khi  x; y   1;2 ,  2;1
8


x 2  y 2 ( z  2) 2 x 2  y 2 2( z 2  4) x 2  y 2 x 2  y 2

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y  z  2
Vậy min P  2 đạt được khi x  y  z  2

Bài 11: Cho các số thực x, y, z  1 .Tìm GTNN của biểu thức
P

1
1
1
3
 3 2 3 2
2
2
( x  1) (y  1) (z  1)
2x y2 z 2  2
3

1
1
2
(*)
 2

a, b  1
a  1 b  1 ab  1
 (ab  1)(a  b) 2  0 (Đúng a, b  1 )
1
1

Lời giải: Sử dụng bổ đề

2

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y  z  1
Vậy min P  

3
đạt được khi x  y  z  1
4


Bài 12: Cho các số thực dương a,b,c thõa mãn 4(a 3  b3 )  c3  2(a  b  c)(ac  bc  2)
Tìm GTLN của biểu thức P 

Lời giải: Ta có

2a 2
bc
(a  b) 2  c 2


3a 2  b 2  2a (c  2) a  b  c  2
16

2a 2
2a 2
2a 2
a


với t  4 ta có
t  2 32
32  t (t  2) 2
1
f '(t ) 
 0 t  4  f (t ) là hàm nghịch biến nên f (t )  f (4) 
t  4
2
16(t  2)
6
Dấu đẳng thức xảy ra khi a  b  1; c  2
1
Vậy maxP= đạt được khi a  b  1; c  2
6
P

Bài 13: Cho các số thực dương a,b,c thõa mãn 2a2  3b2  3c2  4ab  3ac
Tìm GTNN của biểu thức P 

(a 2  1)c 2  b 2  4 2b 2  c 2

2bc
ab  2ac

Lời giải: Từ giả thiết ta có 4ab  3ac  b2  c2  a 2  4b2  a 2  4c 2  4ab  4ac
 b2  c 2  ac
Ta lại có
( a  b  c) 2  0
4b 2  (b  c) 2
 c2  b2

t 1
Xét hàm số f (t )   với t  (0;2] ta có
5 t
2
t 5
9
f '(t )  2  0 t  (0; 2]  f (t) là hàm nghịch biến trên (0; 2] nên f (t )  f (2) 
t
10
Dấu đẳng thức xảy ra khi a  2, b  c  1
9
Vậy min P 
đạt được khi a  2, b  c  1
10
 2ab  2ac  a 2  2b(b  c)  c 2  b 2  a 2 


Bài 14: Cho các số thực x,y,z thõa mãn xy+yz+xz > 0.Tìm GTNN của biểu thức
P

x 2  xy  y 2
3( y 2  yz  z 2 )

 2 4 2( xy  yz  xz )
4
3

3( x 2  xy  y 2 )( y 2  yz  z 2 )
 2 4 2( xy  yz  xz )
12

2
2
20
4
7
;y 
;z 
Dấu đẳng thức xảy ra khi x 
31
31
31
20
4
7
;y 
;z 
Vậy min P  2 đạt được khi x 
31
31
31

Bài 15: Cho các số thực không âm x,y,z thõa mãn 0  (x  y)2  ( y  z )2  ( x  z )2  18
Tìm GTLN của biểu thức P  3 4 x  3 4 y  3 4 z 

( x  y  z )4
108

Lời giải: Từ giả thiết ta có  x 2  y 2  z 2  xy  yz  xz  9  x, y, z  [0;3]
Xét hàm số f (t )  3 4t  t 1 trên [0;3] ta có
1 t


3
)
ln 4



1
+


Xét hàm số f (t )  t  3 

t4
với t  0 ta có
108

27  t 3
21
 0  t  3 Từ đó vẽ BBT dễ dàng suy ra f (t)  f(3) 
27
3
Dấu đẳng thức xảy ra khi x  3, y  z  0 và các hoán vị khác
21
Vậy maxP=
đạt được khi x  3, y  z  0 và các hoán vị khác
3
f '(t ) 

Bài 16: Cho các số thực không âm x,y,z thõa mãn x 2  y 2  z 2  2( xy  yz  xz )

4
4
t 1
 2

2t
4
2
Với t  z  xy  3( xy  yz  xz )  t  0
4
t 1
Xét hàm số f (t )  2 
với t  0 ta có

2t
4
(t  6)(t  2)
f '(t ) 
0
4(t  2) 2
 t  2
3
Vẽ BBT dễ dàng ta sẽ có f (t )  f (2) 
4
Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y  1; z  0
3
Vậy maxP= đạt được khi x  y  1; z  0
4
 2




y 2  z 2 x 2  z 2 x( y 2  z 2 )  y( x 2  z 2 ) z 2  xy
2z
z
xy
8z3
xy
4
xy
4
P 2 
 2 1
 1  2 ( 2  1)(
) 1  3
3
xy
xy
z
2 xyz  2 z
z
z

1

1
z2
z2
Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y  z  1
Vậy min P  3 đạt được khi x  y  z  1

y  2z 2 1 2 5


   55 5
(
) ( ) 
5
2
2
x ( y  2z)
27
27
9 9
x ( y  2z)
27
9
9x
1
5 2( y  2 z )
2
 5



2
x ( y  2z)
9x
27
9
Tương tự như thế ta sẽ có


 
t2  3
9
3 t
16
t2  3 2 6

  trên ( 3;3] ta có
Xét hàm số f (t )  2
t 3
9
3 t
32t
2t 6
f '(t )  2
  2  0 t  ( 3;3]
2
(t  3)
9 t

P  f (t ) 

Suy ra f (t ) nghịch biến trên ( 3;3] nên P  f (t )  f (3) 
Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y  z  1
10
Vậy min P 
đạt được khi x  y  z  1
3





xz
y2
xz  y2
2( x  y  z  2)
Từ đó suy ra
64
P x yz
2( x  y  z  2)
 x y z2

32
2( x  y  z  2)

32
2( x  y  z  2)

2

322
 2  22
2( x  y  z  2)
Dấu đẳng thức xảy ra khi x  1; y  2; z  3
Vậy min P  22 đạt được khi x  1; y  2; z  3
 3 3 ( x  y  z  2).

Bài 20: Cho các số thực dương a,b,c thõa mãn ab+bc+ac=1
8 3(a 2  b2  c 2  2)



]

4 a  (b  c)2 b 2  (a  c)2 c 2  (a  b) 2
5
Ta có
(b  c) 2
(a  c) 2
(a  b) 2
4(a  b  c) 2



a 2  (b  c) 2 b 2  (a  c) 2 c 2  (a  b) 2 a 2  b 2  c 2  (a  b)2  (b  c )2  (a  c ) 2
12(ab  bc  ca )
12


2
2
2
2
5(a  b  c )
5(a  b 2  c 2 )
8 3(a 2  b 2  c 2  2)
9
 P  3

5(a 2  b 2  c 2 )


18
5

3
3

3
18
đạt được khi a  b  c 
3
5

Bài 21: Cho các số thực không âm x,y,z thõa mãn xy+yz+xz=1
Tìm GTNN của biểu thức P 

1
1
1
5
 2
 2
 ( x  1)( y  1)( z  1)
2
2
2
x y
y z
x z
2

2
x y
y z
x z
a b
a
b
2
2
1
1
1
1
2
1
1
3
4
3
10
10
 2 2 2

 2


 2




5
5
25
. ( x  y  z ). ( x  y  z )  5 
2
( x  y  z) 4
4
2
Dấu đẳng thức xảy ra khi x  y  1, z  0 và các hoán vị
25
Vậy min P 
đạt được khi x  y  1, z  0 và các hoán vị
2
To be continue…

 33




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status