HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn
sách này là phiên bản in của sách điện tử tại .
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.
Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng
ký.
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những
chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc.
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.
Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào
đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất.
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào.
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in
cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương
ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới.
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải
chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập.
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
PHÂN SỐ
− 11
Xem lời giải tại:
/>3. Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a. (‐13) : 7
b. 5 : 9
c. (‐ 2) : 5
d. a + 1 chia cho 7 (a ∈ Z)
Xem lời giải tại:
/>4. Trong ba hình vẽ sau, diện tích của phần tô màu là một phân số của diện tích
hình vuông. Hãy tìm phân số đó.
Xem lời giải tại:
/>
5. Viết các số đo thời gian sau đây dưới đơn vị là giờ: 15 phút; 45 phút; 78 phút;
150 phút.
Xem lời giải tại:
/>6. Biểu thị các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:
a. Mét: 13 cm; 59mm.
b. Mét vuông: 11dm 2; 103cm 2
Xem lời giải tại:
/>7. Biết rằng: 1 thế kỉ= 100 năm, 1 thiên niên kỉ = 1000 năm. Hỏi:
a. 3 thế kỉ bằng mấy phần của thiên niên kỉ?
b. 43 năm bằng mấy phần của thế kỉ? Bằng mấy phần của thiên niên kỉ?
Xem lời giải tại:
/>4
− 13
3
Xem lời giải tại:
/>12. Viết tập hợp số nguyên x biết rằng:
a.
c.
− 35
7
− 30
5
−3
b. Bằng phân số
7
− 10
30
Xem lời giải tại:
/>18. Điền số thích hợp vào dấu (*) và (**)
a.
3
(∗)
=
12
28
=
(∗ ∗)
56
b.
7
15
=
15
b.
− 25
36
y
=
44
77
Xem lời giải tại:
/>22. Tìm các số nguyên x, y, z biết :
− 10
=
15
x
−9
4
=
y
3
và x + y = 14
Xem lời giải tại:
/>24. Tìm một phân số có giá trị bằng
−2
5
và tổng của tử và mẫu bằng 24.
Xem lời giải tại:
/>25. Tìm phân số có giá trị bằng
8
18
và tích của tử và mẫu bằng 324.
Xem lời giải tại:
/>26. Tìm các số nguyên x; y biết:
b.
− 31
49
và
− 313131
494949
.
Xem lời giải tại:
/>29. Cho p=
n+4
2n − 1
(n ∈ Z). Tìm các giá trị của n để p là số nguyên tố.
Xem lời giải tại:
/>30. Tìm n ∈ Z để các phân số sau
là số nguyên.
− 12
n
Xem lời giải tại:
/>33. Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số tối giản?
− 5 42 − 18
7
15
; ;
;
;
36 30 43 − 118 132
Xem lời giải tại:
/>34. Rút gọn các phân số sau:
a.
c.
4.7.22
33.14
b.
62
42
9.6 − 9.2
18
Xem lời giải tại:
/>
35. Viết dạng tổng quát của các phân số bằng
Xem lời giải tại:
/>38. Rút gọn:
1+2+.... +8+9
M=
11 + 12 + . . . . + 18 + 19
Xem lời giải tại:
/>a
a 18
39. Tìm một phân số , biết rằng: =
, và ƯCLN(a; b)= 40.
b
b 30
Xem lời giải tại:
/>40. Tìm số tự nhiên n biết rằng:
23 + n
40 + n
=
3
4
.
Xem lời giải tại:
/>
/>a
44. Tìm phân số tối giản biết rằng: Nếu lấy tử cộng với 6 và lấy mẫu cộng với
b
3
14 thì được một phân số bằng
7
Xem lời giải tại:
/>45. Cho các phân số sau
6
;
7
;
8
;...;
34
;
35
n + 8 n + 9 n + 10
n + 36 n + 37
− 440
3 5.2 4
8.3 6
Xem lời giải tại:
/>47. Tìm x, biết
a.
c.
x
5
2
=
x
−2
5
=
⋅
b.
−8
x
13
21
13
57
và
và
9
14
29
73
⋅
b.
⋅
d.
3
4
6
; và
⋅
và
⋅
21 28
108
b.
7
;
3
60 − 40
và
− 11
30
⋅
Xem lời giải tại:
/>
50. Chứng minh phân số
n
n+1
c
d
c
d
thì ad < bc và ngược lại.
thì ad > bc và ngược lại .
Xem lời giải tại:
/>53. Tìm các số nguyên x, y sao cho
1
8
35
và ƯCLN(a, b) = 30.
Xem lời giải tại:
/>55. So sánh các phân số A =
17
21
và B =
17171
21211
⋅
Xem lời giải tại:
/>56. Tìm:
1
3
a. Ba phân số lớn hơn nhưng nhỏ hơn
5
5
1
3
b. Sáu phân số lớn hơn nhưng nhỏ hơn
4
23
và
− 15
19
21
và
và
⋅
199
203
16
− 19
21
25
Xem lời giải tại:
Xem lời giải tại:
/>61. Quy đồng mẫu số các phân số sau đây:
a.
b.
−3
7
11
2 10.9 6
6 12
8
;
− 13
;
;
.
12 − 18 24
4 6.3 11
;
− 8.30 − 8.10
− 3.270 − 3.30
và
56
105
Xem lời giải tại:
/>
64. Chứng minh rằng bd > 0 thì
a
b
>
c
d
khi và chỉ khi ad > bc.
Xem lời giải tại:
/>65. So sánh A và B biết rằng:
10 15 + 1
A=
.
10 11 − 1
10 12 − 1
;B=
10 10 + 1
10 11 + 1
. Hãy so sánh A với B.
Xem lời giải tại:
/>
69. Tìm một phân số tối giản biết rằng nếu cộng thêm cả tử và mẫu với 1 đơn vị
thì giá trị phân số không đổi.
Xem lời giải tại:
/>70. Một phân số có tử và mẫu đều là số nguyên dương . Nếu cộng tử và mẫu của
phân số đó với cùng một số tự nhiên n # 0 thì phân số ấy thay đổi thế nào ?
Xem lời giải tại:
/>
CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ
71. Tính
a.
c.
18
24
− 45
54
61
21
⋅
⋅
Xem lời giải tại:
/>72. Tìm x, biết
a.
−3
7
c. x +
+x=
2
3
=
4
5
−1
11
) (
+
7
17
+
5
11
+
5
12
)
⋅
1
6
+
−5
12
3
10
13
− 27
−
6
−
11
7
+
5
) (
) (
) (
16
7
+ 1+
21
)
⋅
⋅
⋅
Xem lời giải tại:
/>74. Tìm x ∈ Z, biết
a.
b.
(
(
− 12
27
−8
13
+
)
)
2
3
2
5
+
+3 +
−7
5
5
− 14
Xem lời giải tại:
/>75. Tính hợp lý các biểu thức sau
a. A =
b. B =
c. C =
−7
⋅
25
6
7
⋅
−9
( )
−3
2
5
3
13
⋅
⋅
6
7
22
3
Xem lời giải tại:
/>76. Tính:
1
1.2
+
1
2.3
thứ hai chảy đầy bể trong 6 giờ và vòi thứ ba chảy đầy bể trong 4 giờ.
a. Sau 1 giờ mở cả ba vòi thì nước trong bể chiếm bao nhiêu phần?
b. Tiếp tục mở một vòi thứ mấy để chỉ cần sau 1 giờ nữa thì nước vừa vặn đầy
bể.
Xem lời giải tại:
/>78. Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích là
4
9
cm 2. Chiều rộng là
chu vi tấm bìa đó? (Tính theo cm)
Xem lời giải tại:
/>79. Chứng minh rằng:
1
n−1
−
1
n
>
1
n2
2500
Xem lời giải tại:
/>81. Thực hiện các phép tính sau (kết quả ở dạng phân số tối giản)
a.
2
5
+
−1
6
−
3
4
−
−2
3
3
5
cm. Tính
2
3
+
1
3
:x = − 1
b.
( )
2 x−3
3
7
=
1
21
Xem lời giải tại:
/>
83. Thực hiện phép tính A =
[(
)]
Xem lời giải tại:
/>84. Một người gặt lúa trên một thửa ruộng. Giờ thứ nhất người ấy gặt được
thửa ruộng, giờ thứ hai người ấy gặt được
gặt được
10
15
2
Xem lời giải tại:
/>85. Tính tích sau rồi tìm số nghịch đảo của kết quả
( )( )( ) ( )( )( )
1
2
1−
1
3
1−
10
Xem lời giải tại:
/>86. Tính:
a.
b.
2
7
2
3
+
+
1
+
9
4
37
1
7
+
−4 2 4
: +
5 7 7
Xem lời giải tại:
/>88. Tìm x, biết:
a.
−2
5
+
4
5
.x =
3
5
b.
−3
7
−
4
−7
15
+
−5
3
+
2
15
≤x≤
4
7
+1+
33
− 21
Xem lời giải tại:
/>92. Tính giá trị biểu thức:
a. A=10101.
2−
b. B =
3−
1943
−
4−
:
5−
3.7.11.13.37
)
4
4
4
29
5
29
+
+
4
41
5
41
4
4
4
4
B= − +
−
+... +
5 52 53
5 200
Xem lời giải tại:
/>
HỖN SỐ‐SỐ THẬP PHÂN‐PHẦN TRĂM
96. Tính
a. 3
1
2
+4
3
5
⋅
b. 4
⋅
Xem lời giải tại:
/>97. Viết các số đo thời gian sau đây dưới dạng hỗn số và phân số với đơn vị là
giờ:
a. 1 giờ 30 phút
b. 2 giờ 15 phút
c. 10 giờ 20 phút
d. 5 giờ 45 phút
Xem lời giải tại:
/>98. Tính
( )
a. − 3
b. 5
c.
7
10
3
4
:1
3
5
e. 100,5
d. 0
1
13
Xem lời giải tại:
/>100. Đổi ra mét (viết kết quả dưới dạng phân số thập phân và dưới dạng số thập
phân)các số sau:
a. 5 dm
b. 75 cm
c. 82 mm
d. 103 cm
Xem lời giải tại:
/>101. Viết các số sau về dạng phân số tối giản: 0, 25; 7, 02; 1, 25;
9% ; 38% ; 138% .
Xem lời giải tại:
/>102. Tính biểu thức sau
A=
(
13
84
3
4
+
5
1
2
⋅
1000
Xem lời giải tại:
/>104. Một ca nô xuôi dòng từ A tới B trong 3 giờ rồi đi ngược dòng trở về A mất
1
4 giờ. Nếu một bè nước trôi tự do xuôi dòng thì mất bao nhiêu thời gian để trôi
2
từ A tới B.( đơn vị là giờ )
Xem lời giải tại:
/>105. Chu vi một hình chữ nhật là 18 cm. Nếu giảm chiều dài đi 20 %, tăng chiều
rộng thêm 25 % thì chu vi không đổi. Tính diện tích của hình chữ nhật ban đầu.
Xem lời giải tại:
−3
3
10
)
9
8
Xem lời giải tại:
/>107. Đưa các phân số dưới đây về dạng hỗn số:
15
7
;
212
35
;
− 39
12
;
− 106
5