MỘT số bài TOÁN HAY về số tự NHIÊN - Pdf 33

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn
sách này là phiên bản in của sách điện tử tại .
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.
Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1.  Vào trang 
2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng
ký.
3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những
chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc.
4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn.
Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào
đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất.
5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào.
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in
cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương
ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới.

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải
chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập.
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®

CÁC BÀI TOÁN RÈN LUYỆN KĨ NĂNG



5. Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của chúng.
a. 
b. 

.
.
Xem lời giải tại:
/>
6. Tìm số tự nhiên:
a.  Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số.
b.  Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau.
c.  Số tự nhiên lớn nhất có 6 chữ số.
d.  Số tự nhiên lớn nhất có 6 chữ số khác nhau.
Xem lời giải tại:
/>7. Tìm số phần tử của các tập hợp sau:
a. 
.
b. 
Xem lời giải tại:
/>8. Tính nhanh
a. 

b. 

c. 

d. 
Xem lời giải tại:
/>

Xem lời giải tại:
/>
13. Viết các tích các lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa
b. 

a. 

c. 
d. 
Xem lời giải tại:
/>14. Tìm   biết rằng
a. 

b. 

c. 

d. 
Xem lời giải tại:
/>
15. Tìm  :
a. 

b. 

c. 

d. 
Xem lời giải tại:
/>

c. 
Xem lời giải tại:
/>20. Khi chia một số cho 148 ta thu được số dư là 111. Hỏi số đó có chia hết cho
37 không? Vì sao?
 
Xem lời giải tại:
/>21. Liệt kê các phần tử của tập hợp P là các số chính phương không lớn hơn
100.
 
Xem lời giải tại:
/>22. Chứng minh rằng tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp không là số chính phương.


 
Xem lời giải tại:
/>23. Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chính phương nhỏ hơn 10 nhưng
lớn hơn 5.
Tìm ba số tự nhiên liên tiếp đó.
 
Xem lời giải tại:
/>24. Tìm số chính phương có bốn chữ số được tạo thành từ 4 số 3; 6; 8; 8.
 
Xem lời giải tại:
/>25. Tổng 5 số tự nhiên liên tiếp là một số chính phương lớn hơn 20 và nhỏ hơn
30. Tìm 5 số tự nhiên liên tiếp đó.
 
Xem lời giải tại:
/>26. Chứng minh rằng tích các số chính phương là một số chính phương.
 
Xem lời giải tại:

/>33. Tìm số tự nhiên x có một chữ số để:
a. 
 chia hết cho 2
b. 
c. 

 không chia hết cho 5
 chia hết cho cả 2 và 5
Xem lời giải tại:
/>
34. Cho 
 

. Chứng minh rằng: 
Xem lời giải tại:
/>
35. Tìm số tận cùng của số tự nhiên a, biết:


a.  a chia cho 5 dư 3
b.  a chia cho 5 dư 2 và a chia hết cho 2.
Xem lời giải tại:
/>36. Tìm y trong số 

 thỏa mãn

a. 

 chia cho 2; 5 đều dư 1.


b.  Số đó chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.
Xem lời giải tại:
/>42. Tìm các chữ số x; y biết số 
 

 chia hết cho 9 và chia cho 5 dư 3.

Xem lời giải tại:
/>43. Chứng minh rằng, với mọi số tự nhiên x; y ta luôn có
a. 
b. 

 không chia hết cho 3.
 chia hết cho cả 3 và 9.
Xem lời giải tại:
/>
44. Tìm các chữ số a; b sao cho
a. 

 chia hết cho 2 và 3 chia 5 dư 2.

b. 

 chia hết cho 9 và 2 và chia cho 5 dư 4.
Xem lời giải tại:
/>
45. Viết số tự nhiên nhỏ nhất có sáu chữ số và chia hết cho cả 5 và 9.
 
Xem lời giải tại:
/>46. Tìm ƯCLN rồi tìm ước chung của các số sau

/>50. Tìm:
a.  ƯC(28, 70)

b.  BC(4, 14)

Xem lời giải tại:
/>51. Viết các tập hợp sau:
a.  Ư(6), Ư(12), Ư(42), ƯC(6,12,42)
b.  B(6), B(12), B(42), BC(6, 12, 42)
Xem lời giải tại:
/>52. Tìm bội chung nhỏ nhất của:
a.   và 
c. 

b. 

 và 

 và 
Xem lời giải tại:
/>
53. Các số sau là số nguyên tố hay hợp số: 312; 213; 435; 417; 3311; 23; 67.
 
Xem lời giải tại:
/>

54. Tổng (hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp số:
a.  3.4.5 + 6.7
b.  7.9.11.13 ‐ 2.3.4.7
c.  3.5.7 + 11.13.17

60. Viết các tập hợp sau đây bằng cách liệt kê các phần tử:
a. 
b. 
c. 


d. 
Xem lời giải tại:
/>61. Thực hiện phép tính:
b. 

a. 

c. 
d. 
Xem lời giải tại:
/>62. Tìm 
a. 

 , biết:

c. 

b. 
d. 

Xem lời giải tại:
/>63. Thực hiện phép tính:
a. 
b. 

c. 
d. 
Xem lời giải tại:
/>68. Tính:
a.  Thực hiện phép tính 
b.  Tìm x là số tự nhiên, biết 
c.  Tìm x là số tự nhiên, biết 
Xem lời giải tại:
/>69. Một hội trường có 270 chỗ ngồi được xếp thành từng hàng và số ghế ở mỗi
hàng như nhau. Nếu xếp thêm hai hàng và số ghế mỗi hàng giữ nguyên thì hội
trường có 300 chỗ ngồi. Hỏi số hàng ghế lúc đầu là bao nhiêu?
 
Xem lời giải tại:
/>70. Trong một buổi liên hoan, khi 15 bạn nữ ra về thì số bạn còn lại có số nam
gấp đôi số nữ. Sau đó lại có 45 bạn nam ra về thì số còn lại có số nữ bằng số
nam. Hỏi lúc đầu có bao nhiêu bạn nữ tham gia liên hoan?
 
Xem lời giải tại:
/>

71. Tổng của ba số tự nhiên là 2904. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai thì
được thương là 3 dư 1. Nếu lấy số thứ hai chia cho số thứ ba cũng được thương
là 3 dư 1. Tìm số thứ nhất.
 
Xem lời giải tại:
/>72. Cho m = 999…9 (2001 số 9) và n = 888…8 (2001 số 8). 
Tính tổng các chữ số trong kết quả nhận được khi lấy m.n
 
Xem lời giải tại:
/>

 với: 

Xem lời giải tại:
/>78. Viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 200. Hỏi dùng tất cả bao nhiêu chữ số
1?
 
Xem lời giải tại:
/>79. Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;...
a.  Nêu quy luật của dãy số trên
b.  Viết tập hợp B gồm 5 số hạng liên tiếp của dãy số đó, bắt đầu từ số hạng thứ
năm.
Xem lời giải tại:
/>80. Cha hơn con 32 tuổi. Sau 4 năm nữa thì tuổi cha gấp ba lần tuổi con. 
Hỏi tuổi cha và tuổi con hiện nay là bao nhiêu tuổi?
 
Xem lời giải tại:
/>81. Cho M = {1; 13; 21; 29; 52}. Tìm 
 

 biết 

Xem lời giải tại:
/>82. Cho 
 

. Chứng minh rằng 


Xem lời giải tại:
/>83. Viết các tổng sau thành một bình phương

a. 
b.  Nếu 

 chia hết cho 9 với a > b
 chia hết cho 11 thì 
Xem lời giải tại:
/>
 chia hết cho 11.


89. Chứng minh rằng số 
tự nhiên khác 0.
 

 không thể là số chính phương với mọi n là số

Xem lời giải tại:
/>90. Chứng minh rằng số 
tự nhiên khác 0.
 

 không thể là số chính phương với mọi n là số

Xem lời giải tại:
/>91. Chứng minh rằng số 

 là một số chính phương.




 
Xem lời giải tại:
/>97. Cho số 
 

 và số 

. Chứng tỏ 

 là bội 

Xem lời giải tại:
/>98. Tìm các cặp số tự nhiên x; y biết: 
 
Xem lời giải tại:
/>99. Chứng tỏ rằng, giá trị của biểu thức A là bội của 30 với:
 
Xem lời giải tại:
/>100. Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n ta đều có: 
 
Xem lời giải tại:
/>101. Biết rằng số tự nhiên   chia hết cho 2 và 
cùng của  .
 
Xem lời giải tại:
/>
. Tìm chữ số tận


102. Tìm tập hợp các số a chia hết cho 9 biết rằng

 và 

 là hai số nguyên tố cùng nhau

Xem lời giải tại:
/>107. Tìm số tự nhiên   nhỏ hơn 30 để các số 
khác 1.
 

 và 

 có ước chung

Xem lời giải tại:
/>108. Tìm số nguyên tố p để p + 10 và p + 20 cũng là số nguyên tố.
 
Xem lời giải tại:
/>

109. Tìm số tự nhiên n để 
 

 là số nguyên tố

Xem lời giải tại:
/>110. Tìm số nguyên tố p để p + 8; p + 28 cũng là các số nguyên tố.
 
Xem lời giải tại:
/>111. Tìm số tự nhiên n biết rằng: 
 


 
Xem lời giải tại:
/>116. Cho dãy số 
 

 hãy tìm số hạng thứ 120 của dãy.

Xem lời giải tại:
/>117. Tìm số có bốn chữ số khác nhau 

 

 sao cho: 

Xem lời giải tại:
/>118. Có bao nhiêu cách khác nhau mà bạn có thể đi từ điểm A đến điểm B theo
hướng   hoặc   mà không đi qua hai điểm P và Q.

 
Xem lời giải tại:
/>



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status