SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
(Đề có 01 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN II
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Toán 10
Thời gian: 150 phút (Không kể giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm). Tìm tập xác định của hàm số sau:
a) f ( x) =
b) f ( x) =
x+3
.
x − 10
1
( x − 2)
x+3
.
Câu 2 (2,0 điểm).
a) Xác định parabol (P): y = ax 2 + bx + c, biết parabol (P) có hoành độ đỉnh bằng 1 và
đi qua hai điểm A ( 0; −3) và B ( −2;5 ) .
b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm được ở phần a.
Câu 3 (1,0 điểm). Giải phương trình sau: x 2 + 3 x 2 + 3 x + 5 + 3 x − 13 = 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = 16 + a 4 + 4 1 + b 4 .
................HẾT..............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh ......................................................... ; Số báo danh..............................
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10 - Lần II - Năm học 2015 - 2016
Câu ý
1
a
b
Nội dung
Tìm tập xác định của hàm số sau:
x+3
a) f ( x) =
.
x − 10
Hàm số có nghĩa khi: x − 10 ≠ 0 ⇔ x ≠ 10
Vậy hàm số có tập xác định D = ¡ \ { 10}
1
Tìm tập xác định của hàm số f ( x) =
.
( x − 2) x + 3
Điểm
1.0
0.5
0.5
b = −2a
b = −2a
a = 1
⇔ c = −3
⇔ b = −2
Từ (1), (2), (3), ta có: c = −3
4a − 2b + c = 5
4a + 4a-3 = 5
c = −3
b
0.25
0.25
0.25
0.25
Vậy y = x 2 − 2 x − 3
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị …
Ta có:
0.25
-4
0.25
Hàm số đồng biến trên ( 1;+∞ ) , hàm số nghịch biến trên. ( −∞;1)
Đồ thị :Đồ thị hàm số y = x 2 - 2 x - 3 là một Parabol có bề lõm quay
lên phía trên , có đỉnh I ( 1; −4 ) , trục đối xứng là đường thẳng x = 1 , đồ
thị cắt Ox tại ( −1;0 ) và ( 3;0 ) , cắt Oy tại ( 0; −3) , đồ thị đi qua (2;-3)
Đồ thị có dáng như hình vẽ:
0,25
0,25
3
x 2 + 3 x 2 + 3 x + 5 + 3x − 13 = 0
1.0
ĐK: x ∈ ¡
0,25
Đặt t = x 2 + 3x + 5
;t > 0
t = 3 ( t / m )
Vì 900 < α < 1800 nên cos α < 0 ⇒ cos α = − 1 − sin 2 α
0,5
1
2 6
=
25
5
1
sin α
6
= 5 =
+ tan α =
cos α 2 6 12
5
2 6
cos α
= 5 =2 6
+ cot α =
1
sin α
5
A ( 1;1) ; B ( 3;0 ) ; C ( 4;5 )
⇒ cos α = 1 −
5
0,25
0,25
41
x=
( 1 − x ) + 5 ( 1 − y ) = 0
x
+
5
y
=
6
11 ⇒ H 41 ; 5
⇔
⇔
÷
11 11
3x + 4 y = 13
y = 5
3 ( 3 − x ) + 4 ( − y ) = 0
11
b
1,0
2x 3 - 9y3 = (x - y)(2xy + 3)
x 2 + y 2 = 3 + xy
Giải hệ phương trình
Ta có
0,25
2x - 9y = (x - y)(2xy + 3)
2 x − 9 y = ( x − y )(2 xy + x + y − xy )
⇔
2
2
x 2 + y 2 = 3 + xy
x + y − xy = 3
2 x3 − 9 y 3 = x3 − y 3
x = 2 y
x3 = 8 y 3
⇔ 2
⇔
⇔
2
3
3
2
2
0,25
0,25
0,25
1,0
4
4
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Q = 16 + a + 4 1 + b .
Chứng minh được:
a 2 + b 2 + c 2 + d 2 ≥ (a + c )2 + (b + d ) 2 ( *) ∀a, b, c, d
ìïï ad = bc
í
ï ac + bd ³ 0
Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi ïî
Áp dụng (*) ta có
.
0,25
0,25
a 2 + 1 ≥ 2a
2
3(a 2 + 4b 2 )
⇒
+ 2 ≥ 2a + 4b + 2ab = 5 ⇒ a 2 + 4b 2 ≥ 2
4b + 1 ≥ 4b
2
a 2 + 4b 2
≥ 2ab
2
(2)
ìï a = 1
ï
4
= 2 17 . Dấu “=” xẩy ra khi: ïí
Từ (1) và (2) suy ra: Q ≥ 4. 4 +
ïï b = 1
16
ïî
2
ìï a = 1
ï
Vậy minQ = 2 17 đạt được khi ïí
.
ïï b = 1
2
îï
Lưu ý khi chấm bài: