Đề thi khảo sát chất lượng lần 2 năm học 2011-2011 MÔN VẬT LÍ 12 CB-NC - Pdf 19


Trang 1/6 m· ®Ò thi 132

Sở gd và đt nghệ an
trường thpt ANH SƠN 3
(Đề thi có 06 trang)
Đề thi khảo sát chất lượng lần 2 năm học 2011-2011
MÔN VẬT LÍ 12 CB-NC
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . .
Mã đề 132

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Dòng điện có dạng i = cos100t (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10  và hệ số tự cảm L.
Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. 9W. B. 5W. C. 7W. D. 10W.
Câu 2: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.
A. Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.
B. Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.
C. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
D. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

Câu 3: Mạch xoay chiều gồm RLC nối tiếp (với U, R, L, C không đổi), f thay ®æi ®îc ®Ó công suất
tiêu thụ trên mạch lớn nhất thì điều nào sau đây là sai?
A. thay đổi f đến giá trị f =
LC

2

3

. B. chậm hơn góc
6

. C. nhanh hơn góc
3

. D. nhanh hơn góc
6

.
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao ®éng ®iÒu hoµ chu kỳ và biên
độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa
độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều ©m. Lấy g =10m/s
2
. Thời gian ngắn
nhất kể từ t = 0 đến khi lực đàn hồi cực tiểu là:
A. 1/30 s B. 3/10 s C. 7/30 s D. 4/15 s
Câu 7: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U
0L
=
2
1
U
0C.
So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ
dòng điện i qua mạch sẽ
A. vuông pha B. cùng pha C. trễ pha D. sớm pha
Câu 8: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát

T

t +

). Tại thời
điểm t =
4
T
, ta có:
A. Năng lượng điện trường cực đại. B. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. D. Điện tích của tụ cực đại.
Câu 11: Cường độ dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch chỉ có một cuộn cảm thuần hoặc chỉ có tụ điện.
A. đều có giá trị hiệu dụng tặng khi tần số dòng điện tăng.
B. đều lệch pha 2

so với điện áp.
C. đều có độ lệch pha so với điện áp phụ thuộc vào tần số dòng điện.
D. đều có giá trị hiệu dụng tặng khi tần số dòng điện giảm.

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
)
3
5cos(10


 tx
(x tính bằng cm, t tính bằng
gi©y). Sau khoảng thời gian 4,1 s kể từ t = 0 chất điểm qua vị trí có li độ x = - 5 cm theo chiều dương bao
nhiêu lần?
A. 11 B. 20. C. 21. D. 10.


) (V) B. 200
2
cos( 100

t +
4

) (V)
C. 200
2
cos( 100

t -
4

) (V) D. 200 cos( 100

t +
4

) (V)
Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1MW. Dòng điện do máy phát ra sau khi tăng thế được
truyền đi xa bằng đường dây có điện trở 20

. Biết hiệu điện thế được đưa lên đường dây là 110 KV. Hao phí
điện năng trên đường dây là
A.
WP
hp

B. Có 14 gợn lồi và 14 ®iÓm ®øng yên không dao động.
C. Có 14 gợn lồi và 13 ®iÓm ®øng yên không dao động.
D. Có 13 gợn lồi và 13 ®iÓm ®øng yên không dao động.

Trang 3/6 m· ®Ò thi 132

Câu 20: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 , cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)
có hệ số tự cảm
1

H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế
u=200
2
cos100
t

(V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt
giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng
A.
100 2
V. B. 200
2
V. C. 200 V. D.
50 2
.
Câu 21: Giữa hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có dung kháng Z
C
và điện trở thuần R mắc nối tiếp có một điện
áp u = U
0

T

6
T
. C.
4
3T

12
T
. D.
4
T

4
3T
.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?

A. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc π/3
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay.
C. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu
D. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác
không.
Câu 24: Phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha gồm 5 cuộn dây, mỗi cuộn có 20 vòng. Phần cảm là
rôto gồm 5 cặp cực, quay với tốc độ không đổi 600 vòng/phút. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là

2
10.40,4
2

t(V) thì cường
độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I
0
cos(

t - π/4) (A). Hai phần tử trong mạch điện trên là:
A. Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây ( R = Z
L
). B. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện (Z
L
= 2Z
C
).
C. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện (2Z
L
= Z
C
). D. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện (R = Z
C
).
Câu 27: Một súng cơ học truyền theo phương ox có phương trình u = Acos( 0,4
)
3
6


 tx
(cm)
(trong đó x tính theo mét, t tính theo giây). Phương trình này biểu diễn
A. sóng chạy theo chiều dương của trục Ox với v = 0,2 (m/s)

súng bng 2 m/s. S bng súng v s nỳt súng trờn dõy lỳc ú l
A. 5 bng v 6 nỳt. B. 6 bng v 7 nỳt. C. 6 bng v 6 nỳt. D. 5 bng v 5 nỳt.

Cõu 31: Hai dao ng iu ho cựng phng cựng tn s cú phng trỡnh ln lt l x
1
= 5cos(
)
6


t
cm;
x
2
= 5cos(
)
2


t
cm. Dao ng tng hp ca hai dao ng ny cú biờn và pha ban đầu lần lợt là:
A. 5 3 cos( 3

t ) cm B. 10 cos( 3

t ) cm C. 5cos( 6

t ) cm D. 5 3 cos( 3

t ) cm

+ 0,005) (s ) in ỏp u
2
bng:
A. 110 2 V B. 110 3 V C. -110 3 V D. -110 2 V

Cõu 36: Mt mch in xoay chiu gm RLC ni tip. in tr R thay i c, cun dõy thun cm cú t
cm L =
0,3

(H), t in cú in dung C =
3
10
6


(F). Hiu in th gia hai u mch cú giỏ tr hiu dng
U(V) v cú tn s f = 50Hz. Thay i R sao cho cụng sut t giỏ tr ln nht, khi ú giỏ tr ca R v h s
cụng sut :
A. R= 60(

), cos

=
3
2
. B. R= 60

), cos

=


Câu 39: Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ
qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thế
u 100 2 sin100 t
 
(V) thì
hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng
A. 20 V. B. 50 V. C. 10 V. D. 500 V.
Câu 40: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25cos(20t ) m .Tốc độ tại vị trí mà thế năng
bằng 3 lần động năng là:

A. 7,5 m/s B. 12,5 m/s C. 10 m/s D. 25 m/s
PHầN RIÊNG _____ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II ______
Phần I: DÀNH CHO HỌC SINH CƠ BẢN (10 câu từ câu 41 đến câu 50 )
Câu 41: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng
phương với phương trình lần lượt là u
A
= acosωt và u
B
= acos(ωt + π). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi
nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn
trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng
A. 0. B. 2a. C. a. D. a/2
Câu 42: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà có biên độ A =


(


: độ giãn lò xo khi vật ở

3


t
) vào thời điểm nào ngay sau thời
điểm t =0 vật sẽ qua vị trí 2 3 theo chiều dương của trục toạ độ:
A. t = 2 s B. t = 4s C. t =
s
3
4
D. t =
s
3
1Câu 44: Một con lắc đơn gồm sợi dây dài l và vật nặng khối lượng m dao động điều hòa ở nơi có gia tốc g với biên
độ góc 
0
. Tốc độ của vật ở vị trí có li độ góc  là v. Ta có hệ thức
A. a
0
=
2 2
/ 2 v / 2gl.
  B. a
0
=
2 2
v / gl.

5.1 H C. L =

5.0 H D. L =

5.3 H
Câu 46: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm) với t tính bằng giây.Trong
khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A. 40. B. 10. C. 20 D. 30.
Câu 47: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng
0
cos( )
u U t
 
 

)
4
cos(
0


 tIi
, I
0


có giá trị nào sau đây?
A.
0
0

4
3
,
00


 LUI

Câu 48: Một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
bằng U và tần số bằng 50Hz. Dùng vôn kế để đo hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U 3 và trên tụ
điện bằng 2 U. Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng:
A.
2
2
B.
4
3
C. 0,5 D.
2
3Câu 49: Nhận định nào sau đây là đúng?

Trang 6/6 m· ®Ò thi 132

A. Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ đều
không có hướng cố định.
B. Vectơ cảm ứng từ hướng theo phương truyền sóng và vectơ cường độ điện trường vuông góc với vectơ
cảm ứng.

2
là hai nguồn kết hợp phát sóng cơ học. Cho rằng biên độ sóng bằng nhau ở mọi điểm. Xét
điểm M nằm trong vùng giao thoa; cách O
1
một khoảng d
1
; cách O
2
một khoảng d
2
. Gọi

là bước sóng
của sóng, k

Z.
A. Vị trí cực đại giao thoa thỏa m·n d
1
- d
2
= (k +
2
1
)
λ
khi hai nguồn ngược pha.
B. Vị trí cực đại giao thoa thỏa m·n d
1
- d
2

2
g
a 
(g =

2
m/s
2
) thì chu kỳ dao động bé của con lắc là
A. 4 (s). B. 2,83 (s). C. 2 (s). D. 1,64 (s).
Câu 55: Dao động điện từ trong máy phát phát dao động điều hoà dùng tranzito là
A. dao động tự do B. hÖ tự dao động C. dao động cưỡng bức D. dao động tắt dần
Câu 56: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau
2


B. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến và bị tầng điện li phản xạ là sóng dài, sóng trung và cả sóng
ngắn.
Câu 57: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua
tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960 Nm không đổi, đĩa chuyển
động quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s
2
. Khối lượng của đĩa là
A. 960kg B. 80 kg C. 240kg D. 160kg

Câu 58: Đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng Z
L

không đổi 1,6 Nm. Lúc đầu đĩa đứng yên. Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 30s là
A. 19,2 kgm
2
/s B. 48 kgm
2
/s C. 144 kgm
2
/s D. 720 kgm
2
/s
Câu 60: Một mômen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng
nào sau không phải là một hằng số ?
A. Gia tốc góc B. Khối lượng C. Mômen quán tính D. Tốc độ góc

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status