ĐỀ THI THỬĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG, HÀ NỘI, KHÁNH HÒA
SỞ GD-ĐT TP. ĐÀ NẴNG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 1
Tr. THPT PHAN CHÂU TRINH
Môn: HÓA HỌC_ Khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi này gồm có 04 trang
MÃ SỐ ĐỀ: 169
Học sinh dùng bút chì tô kín vào vòng tròn có chữ cái tương ứng với lựa chọn đúng trong giấy làm
bài
Câu 1: Dung dịch CH3COOH 0,01M có
A. pH = 2
B. 2< pH < 7
C. pH = 12
D. 7 < pH < 12
Câu 2: Khi cho hỗn hợp MgSO 4, Ba3(PO4)2, FeCO3, FeS, Ag2S vào dung dịch HCl dư thì phần không tan
chứa
A. FeS, AgCl, Ba3(PO4)2.
B. FeS, AgCl, BaSO4 .
C. Ag2S, BaSO4.
D. Ba3(PO4)2,Ag2S.
Câu 3: Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào 20ml dung dịch AlCl 3 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
0,39 gam kết tủa. V ứng với giá trị nào sau đây?
A. 15 ml hay 75 ml
C. 250
D. 150
Câu 9: Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ tạo ra 2
sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon có
thể là
A. C2H2 và C3H4.
B. C3H4 và C4H6.
C. C3H4 và C4H8.
D. C2H4 và C4H8.
Câu 10: Cho dung dịch HNO3 loãng phản ứng với FeS, các sản phẩm tạo thành là:
A. Fe(NO3)3, H2S
B. Fe(NO3)2, H2S
C. FeSO4, Fe(NO3)2, NO, H2O
D. Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, NO, H2O
Câu 11: Cho H (Z=1), N(Z=7), O (Z=8). Trong phân tử HNO3, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng không
tham gia liên kết của 5 nguyên tử là
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 6.
Câu 12: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm hyđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt. Thể tích của
hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít. Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp khí còn lại 1,8 lít
và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí. Thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện. Tên gọi của
hyđrocacbon là
A. propan
B. xiclobutan
C. propen
D. xiclopropan
Câu 13: Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A. Ca(OH)2 và BaCl2 B. Ca(OH)2 và HCl
B. 10
C. 8
D. 12
Câu 19: Chất nào sau đây là thành phần chính để bó bột khi xương bị gãy?
A. CaCO3
B. CaSO4.2H2O
C. Polime
D. Vật liệu compozit
Câu 20: Chất nào dưới đây không thể điều chế axit axetic bằng một phản ứng?
A. CH4O
B. CH3CH2CH2CH3
C. CH3CH2OH
D. HCOOCH2CH3
Câu 21: (Biết: C=12; O=16; H=1) Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2
phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thì thu được x gam kết tủa. Phần
2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng. Giá trị x và y lần lượt là
A. 2,16 và 1,6
B. 2,16 và 3,2
C. 4,32 và 1,6
D. 4,32 và 3,2
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO3)3 ?
A. Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.
B. Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.
C. Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO3.
D. Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO3)2 .
Câu 23: Trong các chất sau : HCHO, CH 3Cl, CO, CH3COOCH3, CH3ONa, CH3OCH3, CH2Cl2 có bao nhiêu
chất tạo ra metanol bằng 1 phản ứng ?
A. 5
B. 6
C. 3
B. HgS + O2 →
Hg + SO2
o
o
t
+CO, t
C. CaCO3 →
CaO →
Ca
+ NaCN
+ Zn
D. Ag2S
→ Na[Ag(CN)2]
→ Ag
Câu 29: Chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất của 3 nguyên tố: X (Z=11), Y(Z=12), Z (Z=13) được
xếp theo dãy trật tự:
A. X, Z, Y.
B. Z, X, Y.
C. X, Y, Z.
D. Z, Y, X.
Câu 30: So sánh pin điện hóa và ăn mòn kim loại, điều nào sau đây không đúng ?
A. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm
2
B. 0,7 mol
C. 0,2 mol
D. 0,5 mol
Câu 36: (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Na=23; Al=27; S=32; Cl=35,5) Thí nghiệm
nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ?
A. Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO4.
B. Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3.
C. Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3.
D. Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4.
Câu 37: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit.
B. Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α-aminoaxit.
C. Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit.
D. Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím.
Câu 38: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl 3; H2S và dung dịch Pb(NO3)2; H2S và dung dịch ZnCl2;
dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3. Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 39: (Biết: C=12; O=16; H=1; Ag=108) Khi cho hỗn hợp gồm 0,44 gam anđehit axetic và 4,5 gam một
anđehit đơn chức X tác dụng với dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư thu được 66,96 gam Ag. Công thức cấu tạo
của X là
A. HCHO.
B. CH2=CHCHO.
C. CH3CH2CH2CHO.
D. CH3CH2CHO.
Câu 40: Dãy các chất đều tác dụng được với phenol là:
A. CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, to), Na, dung dịch NaOH
B. C2H5OH (xúc tác HCl, to), Na, nước Br2
D. etyl butyl etanđioat
Câu 45: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X có kết tủa tạo thành, lọc lấy kết tủa cho vào dung dịch NH 3
thấy kết tủa tan. Vậy X
A. chỉ có thể là NaCl.
B. chỉ có thể là Na3PO4.
C. là NaCl hay NaBr.
D. là NaCl, NaBr hay NaI.
Câu 46: (Biết: Cu=64; O=16) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, cường độ dòng 5A. Khi ở anot
có 4g khí oxi bay ra thì ngưng. Điều nào sau đây luôn đúng?
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16g.
B. Thời gian điện phân là 9650 giây.
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên.
D. Không có khí thoát ra ở catot
Câu 47: Cho các chất sau: FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI, KBr, NaCl. Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa
bao nhiêu chất?
A. 4
B. 5
C. 7
D. 6
Câu 48: (Biết: C=12; O=16; H=1; N=14) Đun nóng một este đơn chức có phân tử khối là 100, với dung
dịch NaOH thu được hợp chất có nhánh X và rượu Y. Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm
vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z. Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí
CO2. Tên gọi của este là
A. etyl isobutirat
B. metyl metacrilat
C. etyl metacrilat
D. metyl isobutirat
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy X là
A. este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi.
B. este đơn chức, có 1 vòng no
169
169
169
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đáp án
B
C
A
D
A
C
C
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
Mã đề
B
A
C
A
B
D
D
A
B
A
D
B
A
B
D
C
B
A
B
C
169
169
169
169
169
169
169
169
169
42
43
44
45
46
47
48
49
50
C
B
D. 1,00 mol
Câu 3: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong không khí đến khối lượng
không đổi được hỗn hợp rắn A1. Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần
không tan C1. Cho khí CO dư qua bình chứa C 1 nung nóng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra
hoàn toàn). E chứa tối đa:
A. 1 đơn chất và 2 hợp chất.
B. 3 đơn chất.
C. 2 đơn chất và 2 hợp chất.
D. 2 đơn chất và 1 hợp chất.
Câu 4: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe 2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M. Tách kết tủa rồi
nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn. Giá trị a nào sau đây là phù hợp?
A. 9,43.
B. 11,5.
C. 9,2.
D. 10,35.
Câu 5: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm
2 phần. Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư. Số
phản ứng oxi hóa khử xảy ra là:
A. 5.
B. 6.
C. 8.
D. 7.
→
→
Câu 6: Cho sơ đồ dạng: X
Y
Z. Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic. Số sơ đồ nhiều
nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là
A. 3
B. 4
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 5.
Câu 11: Số đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng được với NaOH là
A. 9.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
Câu 12: Cho các phản ứng: (I) Fe + HCl → ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) →
;
(III)KMnO4 + HCl → ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loãng) → ; (IV) Al + H2SO4 (loãng) → ;
Số phản ứng mà H+ đóng vai trò là chất oxi hoá là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 13: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo số mol. Đốt cháy
m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc). Mặt khác 13,2 gam hỗn hợp X thực hiện
phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa. Giá trị của p là
A. 9,72.
B. 8,64.
C. 10,8.
D. 2,16.
Câu 14: Các nhận định sau: 1)Axit hữu cơ là axit axetic. 2)Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ
2% - 5%. 3)Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H 2 sinh ra bằng ½ số mol X và khi đốt
cháy axit X thì thu được n(H 2O) : nCO2 =1. Vậy X là axit no đơn chức no. 4)Khi đốt cháy hiđrocacbon no thì
ta có n(H2O) : nCO2 >1. Các nhận định sai là:
A. 1, 2, 3, 4.
B. 2, 3, 4.
chứa các muối:
A. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3.
B. FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4.
C. FeSO4, Na2SO4.
D. FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4.
Câu 20: Hỗn hợp X có 2 hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp, có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 15,8. Lấy 6,32 gam X
lội vào 200 gam dung dịch chứa xúc tác thích hợp thì thu được dung dịch Z và thấy thoát ra 2,688 lít khí khô
Y ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 16,5. Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng độ
C%. Giá trị của C% là:
A. 1,305%
B. 1,407%
C. 1,043%
D. 1,208%
Câu 21: Có các nhận định sau đây:
1)Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.
2)Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang.
3)Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử.
4)Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-.
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 0.
D. 1.
Câu 22: Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học,
nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có điểm chung là có cùng số electron.
3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1.
4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K,
Mg, Si, N.
D. Enang
Câu 26: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS 2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O 2
và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần
thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% còn lại là O2. Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là
A. 68,75%
B. 59,46%
C. 26,83%
D. 42,3%
Câu 27: Cho 32,8 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và tyrosin (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 500ml dung dịch
NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất
rắn khan. Giá trị của m là
A. 49,2
B. 52,8
C. 43,8
D. 45,6
Câu 28: Cho các chất và ion sau đây: NO 2 , Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và
tính khử là
A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 29: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH 3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3. Số
dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là
A. 4
B. 6
C. 5
D. 3
Câu 30: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.
B. tỏa nhiệt hay thu nhiệt tùy theo điều kiện phản ứng
C. tỏa nhiệt
D. không xác định tỏa nhiệt hay thu nhiệt
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc) thu
được 6,38 gam CO2. Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và
3,92 gam muối của một axit hữu cơ. Công thức của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:
A. HCOOC3H7 và HCOOC2H5
B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. C2H5COOC2H5 và C2H5COOCH3
D. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Câu 36: Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5).
Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:
A. 1, 5, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4, 5, 1
C. 5, 1, 2, 3, 4
D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 37: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1. Hoà tan
chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết
7
ĐỀ THI THỬĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG, HÀ NỘI, KHÁNH HÒA
tủa F1. Hoà tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G 1. Cho G1 vào dung dịch
AgNO3 dư (Coi CO2 không phản ứng với nước). Tổng số phản ứng xảy ra là
A. 7.
B. 8.
C. 6.
D. 9.
Câu 38: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung
Câu 42: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O 3, Cl2, H2O2, FeCl3,
AgNO3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
A. 4 chất
B. 5 chất
C. 3 chất
D. 2 chất
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS 2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung
dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn
thu được là:
A. 17,545 gam
B. 18,355 gam
C. 15,145 gam
D. 2,4 gam
Câu 44: Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
TH
Xenlulozơ 35% glucozơ 80% C2H5OH 60% Buta-1,3-đien →
Cao su Buna
→
→
→
Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A. 25,625 tấn.
B. 37,875 tấn.
C. 5,806 tấn.
D. 17,857 tấn.
Câu 45: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp A một thời
8
ĐỀ THI THỬĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG, HÀ NỘI, KHÁNH HÒA
Câu 50: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch
CH3COOH, dung dịch HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra
là
A. 12
B. 8
C. 9
D. 10
B.Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl 3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, NiCl2. Số trường hợp kết
tủa hình thành bị tan là
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 5.
Câu 52: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H 2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt độ thích hợp). Ở
trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 25 % cần phải thêm vào bình bao nhiêu
mol N2?
A. 1,5
B. 2,25
C. 0,83
D. 1,71
Câu 53: Cho 12gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm
khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí, và có một kim loại dư. Sau đó cho thêm dung dịch
H2SO4 2M, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra, để hoà tan hết kim loại cần 33,33ml. Khối lượng kim loại Fe
trong hỗn hợp là
B. SO2, CO, NO2.
C. NO, NO2, SO2.
D. NO2, CO2, CO.
Câu 58: Cho isopren tác dụng Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 thu được tối đa x dẫn xuất mono brom. Đun nóng ancol
bậc 2 C5H12O với H2SO4 đặc ở 1800C thu được tối đa y sản phẩm hữu cơ. Mối liên hệ giữa x, y là :
A. x - y = 1
B. x = y
C. y - x = 1
D. y - x = 2
Câu 59: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển
màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
A. 2, 1,3.
B. 1, 2, 3.
C. 3, 1, 2.
D. 1, 1, 4.
Câu 60: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Công thức cấu tạo của Y là
A. CH2=C(CH3)-COOC6H5.
B. CH2=CH-COOC6H5.
C. C6H5COOCH=CH2.
D. CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5.
----------------------------------- --------------------------------------------------------------------Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cl=35,5; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
Không được sử dụng bảng HTTH
…………………… HẾT ……………………
A. 9,2 gam
B. 6,9 gam
C. 8,05 gam
D. 5,75 gam
Câu 3: Số chất vừa tác dụng NaOH, vừa tác dụng HCl là: Ba(HSO3)2, Cr(OH)2, Sn(OH)2, NaHSO4, NH4Cl,
ClNH3CH2COOH, NaHS, CH3COONH4.
A. 5
B.6
C.4
D.7
Câu 4: Hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe 2O3 có khối lượng 2,36(g) đựng trong 1 bình kín có H 2. Đun nóng bình
cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được là 1,96(g) Fe, 0,45(g) H 2O. Nếu hỗn hợp M trên cho tác
dụng và CuSO4 dư được 2,48 hỗn hợp rắn. Thành phần % trong hỗn hợp M lần lượt là :
A. 35,59%, 30,51%, 33,90%
B. 30,51%, 33,90%, 35,59%
C. 33,90%, 35,59%, 30,51%
D. 35,59%, 38,73%, 25,68%
Câu 5: Rót từ từ 200(g) dung dịch NaOH 8% vào 150(g) dung dịch AlCl 3 10,68% được kết tủa & dung dịch
X. Cho thêm m(g) dung dịch HCl 18,25% vào dung dịch X thu được 1,17(g) kết tủa và dung dịch Y. Nồng độ
% của NaCl trong Y:
A. 6,40% hoặc 6,83%
B. 6,35% hoặc 6,40%
C. 6,03% hoặc 6,33%
D. 6,11% hoặc 6,92%
Câu 6:.Trong số tơ tằm, tơ visco, tơ nilon 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.Tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Nilon 6,6, tơ capron
B. Tơ tằm, tơ enang
C. Tơ visco, tơ nilon 6,6
D. Tơ visco, tơ axetat
Câu 7: Điện phân 200 ml hỗn hợp Cu(NO3)2 x M và KCl y M (điện cực trơ, có màng ngăn) đến khi nước bắt
d) Trong CN, người ta điều chế nước Javen bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
10
ĐỀ THI THỬĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG, HÀ NỘI, KHÁNH HÒA
e) CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính, CrO là oxit bazơ
f) Các chất Cl2, N2, HCl đ, SO2, Fe3O4, S đều vừa có tính OXH vừa có tính khử.
g) Ngày nay, hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí
quyển làm thủng tầng ozon
h) Từ Flo đến Iot nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
i)HI được điều chế bằng cách cho NaI(rắn) tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Số phát biểu đúng là :
A. 3
B.5
C.6
D.4
Câu 12: Chia m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 làm hai phần bằng nhau. Phần một, tác dụng
với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa 24,15 gam chất tan, đồng thời thấy thoát ra V lít H2.
Hòa tan phần hai bằng dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa 39.93 gam muối và 1,5 V lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất), Biết các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m và V lần lượt là:
A.25.2 gam và 1,008 lít
B.24.24 gam và 0,672 lít
C.24.24 gam và 1,008 lít
D.25.2 gam và 0,672 lít
Câu 13: Cho hỗn hợp 2 hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp, tỷ khối X so và H 2 là 15,8. Cho 6,32 g hỗn hợp X
qua 100 g dung dịch Y đun nóng, có xúc tác thích hợp, sau phản ứng thu được dung dịch A và 2,688 (l) khí
B (đktc) thoát ra. Tỷ khối của B so với H2 là 16,5. Cho biết dung dịch A chứa andehit với C% là :
A. 2,64 %
B. 2,58 %
cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam rắn. Biết CTPT trùng với CTĐG.
A. 18,25 gam
B. 17,95 gam
C. 38,61 gam
D. 35,4 gam
Câu 19: Cho 0.3 mol hỗn hợp a.glutamic và glyxin vào dung dịch 400 ml HCl 1M thu được dung dịch Y.Y tác
dụng vừa đủ 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z. Làm bay hơi Z thu được m (g) rắn khan?
A. 28,8 gam
B. 61,9 gam
C. 31,8 gam
D. 55,2 gam
Câu 20: Cho các chất sau NH3 (1), anilin (2), p-nitro anilin (3), p-metyl anilin (4), metyl amin (5), đimetyl amin
(6) . Thứ tự tăng dần lực bazo là:
A. 3
không đổi. Lượng oxit thu được đem khử hoàn toàn bằng CO thu được m(g) hỗn hợp kim loại. Giá trị m:
A. 17 gam
B. 18 gam
C.19 gam
D.20 gam
Câu 26: Dung dịch NH3 0.01M có Kb=1,8.10-5. Nếu trong 100ml dung dịch này có hòa tan 0,535(g) NH4Cl thì
pH của dung dịch là bao nhiêu?
A. 8,26
B. 9,26
C. 10.26
D. 7,26
Câu 27: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với acrylonitrin
(CH2=CH–CN). Đốt cháy hoàn toàn cao su buna-N với không khí vừa đủ, sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng
về 136,5o thu được hỗn hợp khí Y chưá 14,41% CO 2 về thể tích. Tỷ lệ mắc xích giữa buta-1,3-đien và
acrylonitrin:
A. 3:2
B. 2:1
C. 2:3
D. 1:2
Câu 28: Tinh thể có bản chất tĩnh điện và rất bền, khó bay hơi, khó nóng chảy là :
A. Tinh thể kim loại
B. Tinh thể ion
C. Tinh thể nguyên tử
D. Tinh thể phân tử
Câu 29: Điện phân dung dịch Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, I=10A, điện cực trơ đến khi dung dịch vừa hết màu xanh
thì dừng lại, khi đó ở anot thu được 0,196(l) khí (đktc) & khối lượng dung dịch giảm 0,92(g). Thời gian điện
phân, số mol từng muối theo thứ tự:
A. 6,5 phút, 0,01 mol, 0,015 mol
B. 6,5 phút, 0,01 mol, 0,02 mol
C. 5,6 phút, 0,015 mol, 0,01 mol
f) Na2S2O3(đặc) + Cl2 + H2O →
g) F2 + KNO3 →
h) NH3 dư + Cl2 →
j) Br2 + KClO3 →
A. 7
B.6
C.5
D.8
Câu 33: Hòa tan hỗn hợp Ba,Al vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa 1 chất tan duy nhất và 12,544 (l)
H2 , không còn chất rắn không tan. Thổi CO 2 dư vào dung dịch A, thu được kết tủa B và dung dịch C. Đun
dung dịch C đến phản ứng kết thúc, thu được kết tủa D. Lấy kết tủa B trộn với kết tủa D rồi đem đun nóng
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E. Khối lượng E:
A. 38,76 gam
B. 38,25 gam
C.35,7 gam
D.39,57 gam
Câu 34: Cho các chất p-crezol, anilin, benzen, a.acrylic, a.fomic, axetilen, andehit metacrylic
Số chất phản ứng với Br2 ở điều kiện thường với tỉ lệ 1:1 là:
A. 5
B.4
C.3
D.2
to
12
ĐỀ THI THỬĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG, HÀ NỘI, KHÁNH HÒA
Câu 35. Cho phản ứng xảy ra trong dung dịch C2H5Br + KOH → C2H5OH + KBr . Nồng độ ban đầu của
KOH là 0.07M, sau 30’ lấy ra 10ml dung dịch hỗn hợp phản ứng thì thấy nó được trung hòa vừa đủ bởi
c) mùi táo
1) iso amylaxetat
2) etyl isovalerat
3) etyl butyrat
A. a-1, b-2, c-3
B. a-2, b-3, c-1
C. a-1, b-3, c-2
D. a-3, b-2, c-1
Câu 40: Cho hỗn hợp A có khối lượng m(g) gồm bột Al và sắt oxit Fe xOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm
hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí, được hỗn hợp B. Nghiền nhỏ, trộn đều B, chia làm 2 phần:
I/ 14,49(g) được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng được dung dịch C & 3,696 (l) NO duy nhất
II/ Tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy thoát ra 0,336 l H2 và còn lại 2,52 g rắn khan.
Xác định CT của FexOy và m, biết phản ứng xảy ra hoàn toàn:
A. Fe2O3 – 19,32 gam
B. Fe3O4 – 19,32 gam
C. Fe2O3 – 28.98 gam
D. FeO – 28.98 gam
Câu 41: Sắp xếp tính dẫn điện giảm dần:
A. Ag>Au>Cu>Fe>Al
B. Ag>Cu>Au>Al>Fe
C. Ag>Cu>Al>Au>Fe
D. Ag>Cu>Au>Fe>Al
Câu 42. Giả sử gang cũng như thép đều là hợp chất của sắt & cacbon. Sắt phế liệu gồm Fe, C, Fe 2O3. Coi
phản ứng trong lò luyện thép Martin là Fe2O3 + 3C → 2Fe + 3CO↑. Khối lượng sắt phế liệu (35% Fe2O3, 2%
C) cần dùng để khi luyện với 5 tấn gang 5%C trong lò luyện thép Martin, thu được thép 1,3%C là :
A. 2,56 tấn
B. 2,67 tấn
C. 3,56 tấn
D. 2,73 tấn
Câu 43:Số phát biểu đúng là :
13
ĐỀ THI THỬĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG, HÀ NỘI, KHÁNH HÒA
Câu 46: Một hợp chất có công thức MX. Tổng số hạt trong hợp chất là 84, trong đó hạt mang điện nhiều
hơn không mang điện là 28. Nguyên tử khối X lớn hơn M là 8. Tổng số hạt trong X 2- nhiều hơn M2+ là 16.
Công thức MX:
A. MgO
B. CaO
C. MgS
D. CaS
Mg, ete khan
CO2
HCl
Câu 47: CH3C2H4Br
A
B
C. C là :
A. Etanoic
B. A.propionic
C. A.butyric
D. Butan-1-ol
Câu 48: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để pha thành
280 gam dung dịch CuSO4 16% ?
A.180 gam và 100 gam
B.200 gam và 80 gam
A
B
D
C
A
C
C
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
B
B
B
A
A
B
D
B
B
A
39.
40.
C
B
C
D
B
B
D
C
C
B
41.
42.
43.
44.
45.
46.
47.
48.
49.
50.
B
B
B
A
D