SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
--------------------------(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN :HÓA HỌC LỚP: 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.................................................Số báo danh:............................
Mã đề 132
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)
Câu 1: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. C2H5OH.
D. C2H6.
Câu 2: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
A. C2H3Cl.
B. C2H4
C. CH4
D. C2H2
Câu 3: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3;
(2) CH3OOCCH3;
(3) HCOOC2H5;
A. electron và nơtron. B. proton và electron. C. proton và nơtron.
D. proton.
Câu 8: Chất nào sau đây là thành phần chính trong phân bón supephotphat kép ?
A. Ca(H2PO4)2
B. Ca3(PO4)2.
C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
D. CaHPO4
Câu 9: Phân tử hợp chất nào dưới đây là phân tử không phân cực?
A. HCl
B. CO2.
C. NH3.
D. H2O.
Câu 10: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách.
A. Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2.
B. Cho Clo tác dụng với nước.
C. Cho Clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 1000C.
D. Cho Clo sục vào dung dịch NaOH loãng.
Câu 11: Trong phân tử H2SO4 số oxihóa của lưu huỳnh (S) là
A. -2.
B. +6.
C. +4.
D. 0.
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ
B. Saccarozơ
C. Tinh bột
D. Fructozơ
Câu 13: Số tripeptit chứa các amino axit khác nhau được tạo nên từ hỗn hợp gồm alanin, glyxin và
valin là
A. 27.
D. H2N-CH2-NH2
Câu 18: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; NH2-[CH2]2CH(NH2)COOH (2) ; HOOC-C3H5(NH2)-COOH (3); NH2-CH(CH3)-COOH (4); NH2-CH2-COONa (5)
Dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là
A. (3).
B. (3), (4).
C. (1), (5).
D. (2).
Câu 19: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là
nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là
A. 3.
B. 10.
C. 5.
D. 4.
Câu 20: Hồi đầu thế kỷ 19 người ta sản xuất natri sunfat bằng cách cho axit sunfuric đặc tác dụng với
muối ăn. Khi đó, xung quanh các nhà máy sản xuất bằng cách này, dụng cụ của thợ thủ công rất
nhanh hỏng và cây cối bị chết rất nhiều. Người ta đã cố gắng cho khí thải thoát ra bằng những ống
khói cao tới 300m nhưng tác hại của khí thải vẫn tiếp diễn, đặc biệt là khí hậu ẩm. Hãy cho biết khí
thải đó có chứa thành phần chủ yếu là chất nào trong các chất sau?
A. HCl
B. SO2
C. H2SO4
D. Cl2
Câu 21: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 22: Buta -1,3- đien tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được bao nhiêu sản phẩm hữu cơ?
A. 1.
A. Có màu xanh lam.
B. Có màu tím đặc trưng.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
C. Dung dịch màu vàng
D. Kết tủa màu vàng.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức mạch hở thì thể tích khí CO 2 sinh ra luôn
bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt
là
A. metyl fomat
B. metyl axetat
C. etyl axetat
D. propyl fomat
Câu 30: Oxihóa 3,2 gam ancol metylic bằng CuO nung nóng với hiệu suất phản ứng đạt 75%. Cho
toàn bộ anđêhit thu được vào dung dịch AgNO3/ NH3 dư, thì thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 43,2 gam
B. 21,6 gam
C. 10,8 gam
D. 32,4 gam
Câu 31: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp
amoniac trong bình kín (có xúc tác bột Fe) thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 4. Hiệu
suất phản ứng tổng hợp amoniac là
A. 25,00%.
B. 18,75%.
C. 20,00%.
D. 10,00%.
Câu 32: X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử cacbon trong phân tử nhỏ hơn 4. Cho 1 mol X tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2 mol Ag. Mặt khác, 1 mol X phản ứng tối
D. 25%
Câu 37: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích
1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự
thủy phân của các ion và sự điện ly của nước).
A. Na+, HCO3- và SO42-. B. Na+, HCO3- .
C. Ba2+, HCO3- và Na+.
D. Na+ và SO42-.
Câu 38: X là nguyên tố thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn và X tạo hợp chất khí với hidro có công
thức là H2X. Phát biểu nào dưới đây không đúng.
A. Khí H2X có mùi đặc trưng.
B. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 10 electron ở phân lớp p.
C. X là nguyên tố lưu huỳnh (S).
D. X có thể là nguyên tố kim loại.
Câu 39: Cho hỗn hợp A gồm 10,8 gam ancol benzylic và 21,6 gam p-crezol tác dụng với dung dịch
Br2 dư. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
A. 88,7 gam
B. 53,2 gam
C. 34,5 gam
D. 103,5 gam
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(1) Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn các muối Nitrat sản phẩm thu được luôn có chất rắn.
(2) Có thể tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, H2SO4, NaCl.
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thấy kết tủa xuất hiện.
(4) Có thể dùng axit H2SO4 đặc để làm khô khí amoniac.
(5) Có thể thu khí Cl2 bằng phương pháp đẩy nước.
Số phát biểu sai là
A. 3
B. 5
A. 24,5 gam.
B. 22,2 gam.
C. 23 gam.
D. 20,8 gam.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 9,44 gam hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic X không no đơn chức có 1
liên kết đôi (C=C) và một ancol đơn chức Y đã thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Mặt
khác, tiến hành este hóa 9,44 gam hỗn hợp E trong điều kiện thích hợp với hiệu suất bằng 60% thì thu
được m gam este F. Giá trị của m là
A. 6,0 gam.
B. 13,33 gam.
C. 4,8 gam.
D. 8,0 gam.
Câu 46: Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân
tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có
đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X
bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na
dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam. Mặt khác, nếu đốt
cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không
no trong X là
A. 29,25%
B. 40,82%
C. 34,01%
D. 38,76%
Câu 47: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở)
bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan
của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464
lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M
có thể là
A. 64,59%.
B. 45,98%.
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
Năm học 2015-2016
Môn: Hóa học, lớp 12
Mã đề
Câu
Mã đề
Câu
132 209 357 485 570 628 743 896
132 209 357 485 570 628 743 896
1
A
A
A
B
C
A
D
D
A
A
A
27
D
D
C
C
A
B
B
B
A
A
A
4
C
D
A
B
A
B
A
B
29
A
A
30
D
D
C
C
D
B
A
A
6
B
C
B
A
B
A
A
C
C
C
C
32
A
A
B
C
C
D
B
D
D
C
D
9
B
A
A
C
D
D
C
D
34
C
C
35
D
C
D
A
B
D
C
D
11
B
D
B
D
B
D
B
A
A
D
B
37
B
B
B
D
D
C
D
B
D
A
D
14
B
B
B
C
C
A
A
B
39
B
A
40
C
C
A
C
B
A
C
A
16
D
D
B
D
A
B
B
D
A
B
B
42
A
D
D
D
D
A
B
B
B
C
D
19
D
C
D
B
D
C
A
C
44
C
D
45
C
C
B
B
B
C
A
C
21
A
D
C
A
A
A
D
A
D
A
B
47
B
C
B
A
D
B
C
C
C
D
A
24
B
A
D
A
A
C
D
C
49
C
A
50
A
A
A
A
A
C
B
D
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - LỚP 12
(Đề thi có 04 trang)
NĂM HỌC: 2015 - 2016
ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC
A
t0
+H2O
H+
B
+CuO
t0
D
(A, B, D là những sản phẩm chính). Xác định công thức cấu tạo của D?
A. CH3COOH.
B. CH3CH2CHO.
C. CH3CH2COOH.
D. CH3COCH3.
Câu 5: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ
A. các gốc fructozơ. B. các gốc glucozơ. C. các gốc glucozơ. D. các gốc fructozơ.
Câu 6: Cho các chất sau: Al(OH)3 (1), H2O (2), NaHCO3 (3), CuO (4), Na2CO3 (5). Theo thuyết Bronsted,
trong dãy các chất sau đây, dãy chất nào mà tất cả các chất đều là lưỡng tính ?
A. (1), (3).
B. (1), (2), (3), (4)
C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (1), (2), (3).
Câu 7: Để nhận biết ba dung dịch H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3NH2 người ta dùng một hoá chất
duy nhất nào sau đây?
A. Quỳ tím.
B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch H2SO4.
A. Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3.
B. Ag, AgNO3/NH3, Cu(OH)2.
C. Zn, H2SO4, AgNO3/NH3.
D. Cu, NaOH, Cu(OH)2.
Câu 13: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 4H8O2 tác dụng với dung dịch
NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Đun Y với dung dịch
H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 6,0.
B. 6,4.
C. 9,6.
D. 4,6.
Câu 14: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo.
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,....
(3) Chất béo là các chất lỏng.
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật.
Các nhận định đúng là
A. 3, 4, 5.
B. 2, 4, 6.
C. 1, 2, 4, 5.
D. 1, 2, 4, 6.
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5
lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích
hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol
bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là
A. 7,89 %.
B. 31,58 %.
NO2
HNO3
NH3
NO
t o ,xúc tác
Nếu ban đầu có 10 mol NH3 và hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì khối lượng HNO3 thu được là
A. 630 gam.
B. 322,56 gam.
C. 504 gam.
D. 787,5 gam.
Câu 21: Cho các phản ứng sau:
(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.
(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5.
B. 6.
C. 4.
D. 3.
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
to
2Y + H2O
(1) X + 2NaOH
(2) Y + HClloãng Z + NaCl
Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5. Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí
H2 thu được là
A. 0,450.
C. 7.
D. 6.
Câu 26: Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:
NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) NaHSO4(hoặc Na2SO4) + HX(khí)
Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được dãy HX nào sau đây ?
A. HF, HCl, HBr, HI. B. HF, HCl, HNO3.
C. HCl, HBr, HI.
D. HBr và HI.
Câu 27: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được cấu tạo từ một aminoaxit no, mạch hở có 1
nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong
đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 36,3 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là
A. 1,875
B. 3,375
C. 2,8
D. 1,8
Câu 28: Điện phân 150ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 1,34A
(hiệu suất quá trình điện phân là 100%) thu được chất rắn X, dd Y và khí Z. Cho 13 gam Fe vào dd Y , sau
khi các phản ứng kết thúc thu được 14,9 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5).
Giá trị của t là
A. 1,0.
B. 1,5.
C. 3,0.
D. 2,0.
Câu 29: Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1 M; HNO3 0,2 M và HCl 0,3 M. Trộn 300 ml dung dịch A với V lít
dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị của V là
A. 0,441.
B. 0,134.
C. 0,424.
D. 0,414.
Câu 30: Công thức của metyl fomat là
Câu 35: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3
dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,6.
B. 4,32.
C. 43,2.
D. 10,8.
Câu 36: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít khí
CO2 (đktc) và 5,85 gam H2O. Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO ( dư ) nung nóng, rồi cho toàn bộ
lượng anđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được x gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của x là
A. 75,6.
B. 27,0.
C. 54,0.
D. 37,8.
Câu 37: Cho 3,24 gam Al2(SO4)3 phản ứng với 25 ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa trắng. Xác
định nồng độ mol dung dịch NaOH đã dùng ?
Trang 3/5 - Mã đề thi 352
A. 1,2M và 2,4M.
B. 1,2M và 2,8M.
C. 1,2M.
D. 2,8M.
Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 0,18 : 1,02. Cho X tan trong dung
dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch
HCl được kết tủa Z. Nung Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 3,57 gam chất rắn. Nồng độ mol
của dung dịch HCl là
A. 0,07 M hoặc 0,09 M.
B. 0,35 M hoặc 0,45 M.
C. 0,07 M hoặc 0,11 M.
Câu 44: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
B. H2N-CH2-NH-CH2COOH.
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH.
Câu 45: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9. Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm IIA. B. Chu kì 4, nhóm IA. C. Chu kì 4, nhóm IIA. D. Chu kì 4, nhóm IA.
Câu 46: Cho phản ứng: Fe + X FeCl2 + ...Chất X nào sau đây đã chọn không đúng?
A. HCl.
B. CuCl2.
C. Cl2.
D. FeCl3.
Câu 47: Cho hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10. Điều khẳng địmh nào sau đây là đúng ?
A. Phân tử C6H10 có tổng số liên kết π và vòng bằng 2.
B. Phân tử C6H10 là ankađien.
C. Phân tử C6H10 có hai liên kết π
D. Phân tử C6H10 là ankin.
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít
dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15 M và KOH 0,1 M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung
dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là
A. 12,6.
B. 18,0.
C. 24,0.
D. 23,2.
Câu 49: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S. Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3 đặc nóng, thu được 26,88 lít
(đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dd B chỉ chứa 2 muối. Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là
A. 14,4 gam.
B. 9,6 gam.
C. 7,2 gam.
D. 4,8 gam.
D
B
D
A
B
A
D
352
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
A
A
A
B
A
D
C
C
D
34
35
36
37
38
39
40
Đáp án
A
B
B
C
C
A
B
D
C
C
352
41
42
43
44
45
46
47
48
49
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 52,2 gam MnO2 trong dung dịch HCl đặc, nóng, dư thì sau phản ứng thu được bao nhiêu lít
khí Cl2 ở đkc?
A. 11,2.
B. 13,44.
C. 8,96.
D. 6,72.
Câu 2: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. Ancol etylic
B. Etilen
C. Benzen
D. Toluen
Câu 3: Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH
1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối. Công thức của X là
A. H2N-C2H4-COOH.
B. H2N-C2H3-(COOH)2.
C. H2N-CH2-COOH.
D. H2N-C3H5-(COOH)2.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí N2 (đktc, sản phẩm khử
duy nhất). Giá trị của V là
A. 560.
B. 840.
C. 784.
D. 672.
Câu 5: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M. Muối tạo thành và khối lượng tương
ứng là:
A. 28,4 gam Na2HPO4; 16,4 gam Na3PO4.
B. 24,0 gam NaH2PO4; 14,2 gam Na2HPO4.
C. 14,2 gam Na2HPO4; 32,8 gam Na3PO4.
D. 12,0 gam NaH2PO4; 28,4 gam Na2HPO4.
Câu 6: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M; dung dịch Y gồm HCl 0,125M và H2SO4 0,375M. Trộn 10 ml X
Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m
gam muối. Giá trị của m là
A. 4,1.
B. 8,2.
C. 6,8.
D. 3,4.
Câu 12: Có bao nhiêu este có cùng công thức phân tử C4H8O2:
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 13: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là kim loại nào dưới
đây?
A. Zn.
B. Ag.
C. Al.
D. Fe.
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M.
Giá trị của V là
A. 240.
B. 80.
C. 160.
D. 120.
Câu 15: Nung 17,22 gam natri axetat với NaOH (dư) với CaO làm xúc tác đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí
Y (đktc). Giá trị của V là
A. 7,056 lít.
B. 2,352 lít.
C. 4,704 lít.
D. 10,080 lít.
Câu 16: Amin X đơn chức. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl. Trong Y, clo chiếm
D. HCOOCH3.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1). Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
(2). Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
(3). Fomalin được dùng để ngâm xác động vật.
(4). Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh.
(5). Naphtalen được dùng làm chất chống gián.
(6). Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
(7). Khí CO2 được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.
(8). Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 22: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 500 ml KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,12M kết thúc phản ứng thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,55.
B. 3,94.
C. 1,97.
D. 4,925.
Câu 23: Cho các polime sau: nilon-6,6; teflon; thủy tinh hữu cơ; poli (vinyl clorua); tơ lapsan; cao su Buna-S; nilon-6;
tơ nitron; tơ capron; nilon-7. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 24: Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 loãng. Khối lượng Fe tối đa có khả năng
tác dụng với dung dịch X là (biết sản phẩm khử của NO 3 là khí NO duy nhất)
Câu 29: Cho đồ thị biểu diễn nhiệt độ sôi của một số chất sau:
Trang 2/5 – Mã đề thi 132
ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NHIỆT ĐỘ
SÔI MỘT SỐ CHẤT
150
100
50
0
118
78
21
A
B
C
Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:
A. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
B. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Câu 30: Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:
A. NaHCO3, CO2.
B. NH4NO3; N2.
D. 7.
Câu 34: Cho các dung dịch sau: vinyl axetat, saccarozơ, metanol, propan-1,3-điol, anđehit axetic, glixerol, glucozơ,
tinh bột, gly-gly, lòng trắng trứng. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có
màu xanh lam là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 6.
Câu 35: Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, ala-gly-ala, glucozơ, xenlulozơ, mantozơ,
vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A. 8.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Câu 36: Cho các chất sau đây: propin, glucozơ, propyl fomat, etilen, saccarozơ, mantozơ, etyl axetat, vinyl axetilen,
tinh bột, anđehit oxalic. Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng là
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 37: Cho dãy các chất: CH4; C2H2; C2H4; C2H5OH; CH2=CH-COOH; C6H5NH2 (anilin); C6H5OH (phenol); C6H6
(benzen); CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Trang 3/5 – Mã đề thi 132
A. 5.
B. 7.
C. 8.
D. 6.
D. 35%.
Câu 42: Hòa tan hết 2,52 gam bột Fe vào 130 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất
rắn. Giá trị của m là
A. 18,655.
B. 4,86.
C. 23,415.
D. 20,275.
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 28,11 gam hỗn hợp gồm 2 muối R2CO3 và RHCO3 vào nước, thu được dung dịch X. Chia
X thành 3 phần bằng nhau. Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 11 gam kết tủa. Phần hai
tác dụng hoàn toàn với dung dịch CaCl2 dư, thu được 4 gam kết tủa. Phần ba phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch
NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 110.
B. 220.
C. 70.
D. 140.
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn bằng dung dịch HNO 3. Sau khi phản ứng kết thúc
thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam. Cô cạn dung
dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối. Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng.
A. 0,4 mol.
B. 1,9 mol.
C. 1,4 mol.
D. 1,5 mol.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 40,08 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số
mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y vào dung dịch
chứa 1,14 mol Ba(OH)2, thu được 147,75 gam kết tủa và dung dịch Z. Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa. Cho 40,08
gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 3M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu
được chất rắn khan có khối lượng là
A. 56,04 gam.
B. 57,12 gam.
Trang 4/5 – Mã đề thi 132
tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 126,28.
B. 128,44.
C. 130,6.
D. 43,20.
Câu 50: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (1 mol), vinylaxetilen (0,8 mol), hiđro (1,3 mol) và một ít bột
niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ
với 1,4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 20,16 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng
tối đa với 1,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 184,0.
B. 92,0.
C. 151,8.
D. 152,2.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 5/5 – Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đáp án chính thức
1
2
3
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 LỚP 12
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: HÓA HỌC
D
A
A
D
C
C
C
B
C
B
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
B
B
A
A
42
43
44
45
46
47
48
49
50
D
D
B
B
C
A
B
D
C
A
Trang 6/5 – Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC 12 – NĂM HỌC 2015-2016
Thời gian làm bài: 90 phút;
B. 8,2 gam.
C. 10,4 gam.
D. 3,28 gam.
Câu 6: Để điều chế 25,245kg xenlulozơ trinitrat, người ta cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch chứa
m kg HNO3 (xúc tác là H2SO4 đặc) với hiệu suất đạt 85%. Giá trị của m là
A. 22,235.
B. 15,7.
C. 18,9
.
D. 20,79.
Câu 7: Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este?
A. Metyl etylat
B. Metyl fomat
C. Etyl axetat
D. Etyl fomat
Câu 8: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO 24 và NO3 . Để kết tủa hết ion SO 24 có trong 250 ml
dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được
7,8 gam kết tủa. Làm bay hơi hết nước có trong 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan. Nồng
độ mol của NO3 trong dung dịch X là
A. 0,3M.
B. 0,6M.
C. 0,2M.
D. 0,4M.
Câu 9: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được các phân tử glucozơ. Thí
nghiệm đó chứng tỏ điều gì?
A. Xenlulozơ và tinh bột đều phản ứng được với Cu(OH)2.
B. Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh
C. Xenlulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau
D. Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
C. 4.
D. 3.
Câu 15: Chất gây hiệu ứng nhà kính là
A. N2.
B. CO2.
C. CO.
D. H2.
asmt
(C
H
O
)
+
6nO
.
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: 6nCO2 + 5nH2O
2
6 10 5 n
Clorofin
Phản ứng trên thuộc quá trình nào sau đây?
A. Quá trình oxi hoá.
B. Quá trình khử.
C. Quá trình quang hợp. D. Quá trình hô hấp.
Câu 17: Hai este X và Y có cùng CTPT C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 6,8 gam
hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là
0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân
tử khối lớn hơn trong Z là
A. 3,4 gam.
B. 0,82 gam.
D. C6H5Br.
Câu 23: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra
từ ống nghiệm, biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?
A. Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi trong.
B. Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước.
C. Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn.
D. Nút ống nghiệm bằng bông khô.
Câu 24: Axetanđehit là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A. CH3COOH.
B. CH3CHO.
C. HCHO.
D. C2H5CHO.
Câu 25: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH
thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là
A. 31 gam.
B. 31,45 gam.
C. 30 gam.
D. 32,36 gam.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu
được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 1,79.
D. 5,6.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344
lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z
có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung
dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá
trị nào nhất sau đây?
Trang 2/5 - Mã đề thi 061
NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và
HCl 1M vào dung dịch C thu được V lít khí CO 2 (đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới
dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V là
A. 82,4 và 5,6.
B. 59,1 và 2,24.
C. 82,4 và 2,24.
D. 59,1 và 5,6.
Câu 31: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức
của X là
A. C2 H3COOC2 H5
B. CH3COOCH3
C. CH3COOC2 H5
D. C2 H5COOCH3
Câu 32: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân
chính gây nên vị chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol
NaHCO3. Công thức của axit malic là
A. HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH.
B. CH3OOC-CH(OH)-COOH.
C. HOOC-CH(OH)-CH2-COOH.
D. HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO.
Câu 33: Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A. Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.
B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
C. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
D. Ag+, Mg2+, NO3-, Br- .
Câu 34: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O3. X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng
tráng bạc. Công thức cấu tạo của X có thể là
A. CH3COOCH2CH2OH
B. HCOOCH=CHCH2OH
B. [Ag(NH3)2]OH.
C. Na kim loại.
D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được một muối và 336ml hơi một ancol (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn
hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng
bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. C2H5COOH và C2H5COOCH3.
B. HCOOH và HCOOC3H7.
C. HCOOH và HCOOC2H5.
D. CH3COOH và CH3COOC2H5.
Trang 3/5 - Mã đề thi 061
Câu 41: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Sục ozon vào dung dịch KI.
B. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
C. Sục SO2 vào dung dịch nước brom.
D. Nhỏ nước oxi già vào dung dịch hỗn hợp thuốc tím và axit sunfuric.
Câu 42: Chọn đáp án đúng.
A. Tinh thể I2 thuộc loại mạng tinh thể phân tử.
B. Kim cương và nước đá khô có cùng kiểu mạng tinh thể.
C. Hóa trị của N trong HNO3 là 5.
D. Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thì chỉ chứa liên kết cộng hóa trị.
Câu 43: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và glixerol.
B. C17H29COONa và glixerol.
C. C17H33COONa và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 44: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra?
A. Trong dd , glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.
B. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
C. Metyl - glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.
D. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
Câu 50: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân este là
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/5 - Mã đề thi 061
Đáp án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
B
D
D
B
D
A
B
A
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
Trang 5/5 - Mã đề thi 061
SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al
= 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108;
Cd=112; Ba = 137.
Câu 1: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH 3COOCH3. Tên gọi của X là
A. metyl fomiat.
B. etyl fomiat.
C. metyl axetat.
D. etyl axetat.
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng
hệ thống tuần hoàn là
A. X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.
B. X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA.
C. X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA.
D. X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.
Câu 3: Đun 3,0 gam CH3COOH với 4,6 gam C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được m gam
C. H2S.
D. Na2SO4.
Câu 9: Cho 0,2 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa
AgNO3 2M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 87,2 g kết tủa. Công thức phân tử
của anđehit là:
A. C3H3CHO
B. C4H5CHO
C. C3H5CHO.
D. C4H3CHO
Câu 10: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3. Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8
mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO 2 đktc. Thêm vào dung dịch Y nước vôi
trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Tính thể tích V và khối lượng m..
A. 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3 .
B. 11,2 lít CO2 ; 90 gam CaCO3
C. 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3
D. 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam 2 este đồng phân thu được 1,76 gam CO 2 và 0,72 gam H2O.
Công thức phân tử của 2 este là:
A. C5H10O2.
B. C4H6O2.
C. C3H6O2.
D. C4H8O2.
Trang 1/6 - Mã đề thi 134
Câu 12: Một loại phân kali có chứa 87% K2SO4 còn lại là các tạp chất không chứa kali, độ dinh
dưỡng của loại phân bón này là:
A. 44,8%.
B. 54,0%.
C. 39,0%.
cacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần lượt là
A. +1; -1; 0; -1; +3.
B. +1; +1; -1; 0; -3.
C. +1; -1; -1; 0; -3.
D. +1; +1; 0; -1; +3.
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử
duy nhất của N+5). Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 0,15.
C. 0,25.
D. 0,10.
Câu 20: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho
hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:
A. NaCl, NaOH, BaCl2.
B. NaCl, NaOH.
C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.
D. NaCl.
Câu 21: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị
của m là
A. 7,20.
B. 2,16.
C. 10,8.
D. 21,6.
Câu 22: Có 4 axit: HCl; HBr; HF; HI. Tính khử tăng dần theo thứ tự:
A. HBr; HF; HI;HCl B. HCl; HI; HBr; HF C. HI; HBr; HCl; HF D. HF; HCl; HBr; HI
Câu 23: Loại đường nào sau đây có nhiều trong cây mía:
A. fructozơ.
B. glucozơ.
C. mantozơ.
D. saccarozơ.
D. 3
Câu 29: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng
A. NH4NO3.
B. NaOH.
C. NaCl.
D. HCl.
Câu 30: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?
2HI (khí)
CaO(rắn) + CO2(khí)
B. H2(khí) + I2(khí)
A. CaCO3(rắn)
C. N2(khí) + 3H2(khí)
2NH3(khí)
D. S(rắn) + H2(khí)
H2S(khí)
Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M
và Ba(OH)2 0,2 M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 11,6
B. 17,7
C. 21,7
D. 10,85
Câu 32: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất
cũng là một loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và
dễ kiểm soát hơn. Công thức cấu tạo của nó như hình bên. Hãy cho biết CTPT của
nó?
A. C17H22NO.
B. C21H29NO.
C. C21H27NO.
D. C17H27NO.
Câu 33: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung
(5) Cu + H2SO4 loãng + dung dịch NaNO3
Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
A. 2.
B. 4
C. 3.
D. 5.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6g hỗn hợp
X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo
chính xác của A và B là
A. CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5
B. CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2
C. CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3
D. H-COOCH3 và CH3-COOCH3
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (C, H, N) bằng lượng không khí vừa đủ (gồm
1/5 thể tích O2, còn lại là N2) được khí CO2 , H2O và N2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng
dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 39,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm đi 24,3 gam. Khí thoát ra
khỏi bình có thể tích 34,72 lít (đktc). Biết d X O 2 < 2. CTPT của X là
A. C2H7N.
B. C3H9N.
C. C3H6N2.
D. C2H4N2.
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 11,2g kim loại Fe trong 300ml dung dịch HNO 3 2M, sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn thấy có khí NO (duy nhất) thoát ra. Cô cạn dung dịch sau phản ứng ta thu được
chất rắn khan có khối lượng là
A. 36,3gam.
B. 48,4gam.
C. 39,1gam
D. 36gam
trăm khối lượng ancol đã chuyển hóa thành axít là:
A. 90%.
B. 75%.
C. 50%.
D. 25%.
Câu 44: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A. C17H33COONa và glixerol.
B. C15H31COONa và glixerol.
C. C17H33COONa và etanol.
D. C17H33COOH và glixerol.
Câu 45: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là
A. đều được chiết xuất từ củ cải đường.
B. đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
C. đều bị oxi hóa bởi AgNO3 trong NH3
D. đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Câu 46: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang
tiến hành ở 300C ) tăng lên 81 lần, cần phải thức hiện ở nhiệt độ nào sau đây?
A. 300C
B. 700C
C. 100C
D. 2700C
Câu 47: Hỗn hợp M gồm vinyl axetilen và hiđrocacbon X mạch hở. Khi đốt cháy hoàn toàn một
lượng M thu được số mol nước gấp đôi số mol của M. Mặt khác dẫn 8,96 lít M (ở đktc) lội từ từ qua
nước brom dư, đến phản ứng hoàn toàn thấy có 2,24 lít khí thoát ra (ở đktc). Phần trăm khối lượng
của X trong M là:
A. 27,1%.
B. 9,3%.
C. 40,0%.
D. 25,0%.
Câu 48: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác