BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
TRƯỜNG ðẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Khoa Kế toán và Quản trị kinh doanh
CHƯƠNG TRÌNH ðÀO TẠO
NGÀNH
QUẢN TRỊ VÀ KINH DOANH NÔNG NGHIỆP
Hệ ñào tạo: ðại học chính quy
Hà Nội, 2009
1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ðẠI HỌC NÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
ðộc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ðẠI HỌC
Trình ñộ ñào tạo:
Ngành ñào tạo:
ðại học
Kinh Doanh nông nghiệp
(2) Sử dụng thành thạo các phần mềm máy tính thông dụng và chuyên môn; biết ñược
các kỹ năng tác nghiệp như xây dựng chiến lược, kế hoạch, phân tích ñầu tư, báo
cáo tài chính, v.v.;
(3) ðược làm quen các hoạt ñộng kinh doanh trong các doanh nghiệp thông qua các
ñợt thực tập và khảo sát tại cơ sở.
Về năng lực:
(1) Cử nhân Kinh doanh nông nghiệp tốt nghiệp chương trình ñào tạo có thể làm việc
tại các trường ñại học, các viện nghiên cứu, các cơ sở sản xuất, các doanh nghiệp trong và
ngoài nước
2
(2) Có thể tiếp tục học ở các bậc học cao hơn.
2. THỜI GIAN ðÀO TẠO: 4 NĂM
3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ:
Khung chương trình ñào tạo Kinh doanh nông nghiệp ñược thiết kế tổng số 214 ñơn vị
học trình (ñvht).
4. ðỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
Học sinh tốt nghiệp PTTH (Theo quy chế tuyển sinh của Bộ, trúng tuyển kỳ thi tuyển
sinh ñại học)
5. QUY TRÌNH ðÀO TẠO, ðIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:
- Quy trình ñào tạo: ðào tạo tập trung liên tục tại trường tuân theo Quy chế của Bộ GD
& ðT và Quy ñịnh dạy và học của Trường ñại học Nông nghiệp I.
- ðiều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế của Bộ GD & ðT và Quy ñịnh dạy và học của
Trường ñại học Nông nghiệp I.
6. THANG ðIỂM:
Thang ñiểm 10
7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:
Nội dung: Phân loại các loại văn bản. Nội dung và hình thức trình bày các loại công
văn, thư từ giao dịch, biên bản làm việc, văn bản hợp ñồng, văn bản Chính phủ ñiện tử. Văn
phong và kỹ năng viết các loại văn bản. Quản lý văn bản.
3
2/ Tâm lý học ñại cương
3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung: Các khái niệm về tâm lý học và các quá trình tâm lý. Nhân cách và sự hình
thành phát triển nhân cách. Sự sai lệch hành vi cá nhân và hành vi xã hội. Các loại tâm lý của
các nhóm ñối tượng khác nhau.
7.1.4 Ngoại ngữ
10 ñvht
Sinh viên có thể chọn học tiếng Anh hoặc tiếng Pháp.
Nội dung: Các hiện tượng ngữ pháp và vốn từ vựng cơ bản. Các kỹ năng nói, ñọc,
nghe, viết bằng ngoại ngữ.
7.1.5 Toán, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và Môi trường
1/ Toán cao cấp
6 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ñvht, bài tập 2 ñvht
Nội dung: Các nội dung về giới hạn và hàm số, ñạo hàm và vi phân, tích phân, phương
trình vi phân, hàm ña biến, ma trận.
Cấu trúc: Lý thuyết 2 ñvht
Nội dung: Các quy luật tâm lý của tập thể lao ñộng, tâm lý các tầng lớp người trong
tập thể lao ñộng như tầng lớp nông dân, công nhân, trí thức, lãnh ñạo... Nghiên cứu tâm lý
từng ñối tượng ñể biết cách giao tiếp hợp lý, ứng xử hợp lý trong mọi công việc của quản lý
như: tiếp khách, ra mệnh lệnh, ra quyết ñịnh...
7.1.6 Giáo dục thể chất
5 ñvht
Nội dung ban hành tại Quyết ñịnh số 3244/GD-ðT ngày 12/9/1995 và Quyết ñịnh số
1262/GD-ðT ngày 12/4/1997 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và ðào tạo.
7.1.7 Giáo dục quốc phòng
165 tiết
4
Nội dung ban hành tại Quyết ñịnh số 12/2000/Qð-BGD&ðT ngày 9/5/2000 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và ðào tạo.
7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
7.2.1 Kiến thức cơ sở
1/ Kinh tế vi mô I
4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ñvht
Nội dung: Giới thiệu các kiến thức cơ bản và cơ sở về hoạt ñộng của nền kinh tế thị
trường thông qua việc phân tích các quy luật kinh tế cơ bản như quy luật cung cầu, quy luật
cạnh tranh. Học phần còn ñề cập ñến hành vi của các thành viên trong một nền kinh tế: người
tiêu ding, doanh nghiệp và chính phủ. Qua ñó sinh viên sẽ ñược trang bị công cụ phân tích ñể
Nội dung:
Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản về lý thuyết kế toán: Các
khái niệm, bản chất, ñối tượng, mục ñích, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán; Các
phương pháp kế toán; Quá trình thu thập, ghi chép số liệu kế toán; trình tự kế toán các quá
trình kinh doanh chủ yếu; Các hình thức kế toán; Nội dung và các hình thức tổ chức công tác
kế toán.
5/ Kinh tế lượng
Cấu trúc:
Lý thuyết 4 ñvht
4 ñvht
Nội dung:
Học phần cung cấp các kỹ thuật ước lượng, hiệu chỉnh mô hình hồi quy
một phương trình, cách phân tích tính ñúng ñắn về mặt kỹ thuật cũng như kinh tế của mô hình.
Học phần còn trang bị cho sinh viên cách thức vận dụng các công cụ phân tích ñịnh lượng vào
một số vấn ñề kinh tế, quản trị kinh doanh cơ bản trên cơ sở sử dụng phần mềm chuyên dùng
và cơ sở dữ liệu của Việt Nam.
7.2.2 Kiến thức ngành chính
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính
5
1/ Quản trị học
Cấu trúc:
Lý thuyết 4 ðVHT
4 ñvht
4/ Quản trị tài chính
4 ñvht
Cấu trúc:
Lý thuyết 4 ðVHT
Nội dung:
Học phần cung cấp những kiến thức cơ bản, kỹ năng phân tích trong
quá trình ra quyết ñịnh về tài chính. Các chủ ñề bao gồm phân tích rủi ro, lập kế hoạch tài
chính, cơ cấu vốn, lượng giá và chi phí vốn.
5/ Marketing nông nghiệp
Cấu trúc:
3 ñvht
Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung:
Nghiên cứu thị trường, cung-cầu nông sản hàng hóa; phản ứng của
doanh nghiệp trong dây chuyền marketing nông nghiệp; Marketing sản phẩm hàng hóa chủ
yếu; Tổ chức hoạt ñộng marketing trong doanh nghiệp nông nghiệp.
6/ Quản trị doanh nghiệp nông nghiệp
4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ñvht
Nội dung: Cơ sở tổ chức các doanh nghiệp nông nghiệp; Các vấn ñề có tính chiến lược
về sản xuất của doanh nghiệp; Quản trị các yếu tố sản xuất trong doanh nghiệp, phân phối và
tiêu thụ sản phẩm, hạch toán và ñánh giá kết quả sản xuất của doanh nghiệp. ðổi mới về quản
trị doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường.
7/ Quản lý chất lượng sản phẩm
ñạo. Những kỹ năng cơ bản trong công tác lãnh ñạo doanh nghiệp như ñộng viên, truyền
thông, tổ chức hội họp và kỹ năng trình bày của người lãnh ñạo.
10/ Kế hoạch doanh nghiệp
3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung: Bản chất, nguyên tắc và phạm vi lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp.
Mối quan hệ biện chứng giữa chương trình, dự án, chiến lược và kế hoạch dài hạn, trung hạn
và ngắn hạn. Nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp, cũng như các loại
kế hoạch bộ phận như kế hoạch tài chính và vốn, kế hoạch nguồn nhân lực và sử dụng lao
ñộng của doanh nghiệp, kế hoạch marketing cũng như kế hoạch tác nghiệp của doanh nghiệp.
Thực hành các kỹ năng và phương pháp xây dựng, giám sát và ñánh giá việc thực hiện kế
hoạch của doanh nghiệp.
11/ Luật doanh nghiệp
3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung: Các chế ñộ pháp lý ñiều chỉnh cơ cấu tổ chức, hoạt ñộng và quản lý các loại
hình doanh nghiệp; ðịa vị pháp lý của doanh nghiệp; Những nghĩa vụ kinh doanh; Quan hệ
lao ñộng trong doanh nghiệp; Chế ñộ hợp ñồng kinh tế, cách thức giao dịch, ký kết và thực
hiện các hợp ñồng kinh tế, pháp luật về giải quyết tranh chấp kinh tế và phá sản doanh nghiệp.
12/ Phân tích kinh doanh
4 ñvht
Cấu trúc:
Lý thuyết 4 ñvht
Nội dung: Phân tích, ñánh giá tình hình quản lý và sử dụng các yếu tố sản xuất (lao
15/ ðịa lý Kinh tế
3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung: Những kiến thức cơ bản về tổ chức sản xuất lãnh thổ; Nghiên cứu, phân tích
các nguồn lực cơ bản (các nguồn lực về tự nhiên, nguồn lực con người) ñể phát triển các
ngành kinh tế quốc dân: Kinh tế công nghiệp, kinh tế nông nghiệp, Kinh tế dịch vụ.
16/ Phương pháp nghiên cứu kinh tế
3 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết: 3 ñvht
Nội dung: Một số khái niệm cơ bản về khoa học, nghiên cứu khoa học, phương pháp
nghiên cứu khoa học; Tổ chức công tác nghiên cứu khoa học, nội dung các phương pháp
nghiên cứu kinh tế chủ yếu, phương pháp tích luỹ tài liệu, xử lý và phân tích tài liệu bằng
phương pháp thống kê và phương pháp toán kinh tế, phương pháp nghiên cứu và viết luận văn
tốt nghiệp ñại học.
17/ Kinh tế nông nghiệp
4 ñvht
Cấu trúc: Lý thuyết 4 ñvht
Nội dung:
Những vấn ñề lý luận cơ bản của kinh tế nông nghiệp: kinh tế sử dụng
các nguồn lực trong nông nghiệp; nguyên tắc ra quyết ñịnh trong sản xuất nông nghiệp; cung
cầu trong nông nghiệp; cân bằng thị trường và cơ chế hình thành giá nông sản; kinh tế thương
mại trong nông nghiệp; marketting nông nghiệp và phát triển bền vững trong nông nghiệp;
Khái quát về những vấn ñề kinh tế nông nghiệp của Việt Nam và chủ trương phát triển nông
nghiệp Việt Nam.
Nội dung:
Thống kê các yếu tố ñầu vào của sản xuất nông nghiệp; Thống kê sản
xuất ngành trồng trọt; Thống kê sản xuất ngành chăn nuôi; Thống kê kết quả và hiệu quả kinh
tế của sản xuất nông nghiệp; Thống kê các ngành sản xuất khác và ñời sống nông dân.
21/ Toán kinh tế
Cấu trúc:
3 ñvht
Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung:
Giới thiệu mô hình toán kinh tế; Phân tích cân bằng tĩnh; Phân tích so
sánh; Tối ưu hoá sản xuất và tiêu dùng; Bài toán quy hoạch tuyến tính; Bài toán vận tải và ứng
dụng; Phương pháp sơ ñồ mạng lưới PERT
22/ Kinh tế hợp tác
Cấu trúc:
2 ñvht
Lý thuyết 2 ñvht
Những lý luận cơ bản về hợp tác kinh tế trong nông nghiệp. Các hình
Nội dung:
thức hợp tác kinh tế trong nông nghiệp trên thế giới và ở Việt Nam. ðánh giá kết quả một số
hình thức hợp tác kinh tế ở Việt Nam từ ñó ñúc rút ra những bài học làm ñược và những tồn
tại của quá trình hợp tác kinh tế trong tình hình chuyển ñổi cơ chế quản lý của Nhà nước. Một
số ñịnh hướng, chính sách tác ñộng ñến phong trào hợp tác kinh tế trong nông nghiệp tốt hơn.
23/ Kinh tế hộ và trang trại
Cấu trúc:
Nội dung:
Những kiến thức cơ bản về bản chất, ñặc ñiểm và vai trò của thị trường
chứng khoán; Quá trình hình thành và phát triển của thị trường chứng khoán; Hàng hoá và Cơ
chế hoạt ñộng của thị trường chứng khoán sơ cấp và thứ cấp; Phân tích và ñầu tư kinh doanh
chứng khoán
26/ Thị trường - Giá cả
3 ñvht
Cấu trúc:
Lý thuyết 3 ðVHT
Nội dung:
Khái niệm, phân loại, bản chất, chức năng về giá cả và thị trường nông
sản. Những nguyên tắc ñịnh giá trong các hình thái thị trường. Các phương pháp ñịnh giá
nông sản phẩm căn cứ vào chi phí sản xuất; căn cứ vào chiến lược sản xuất và ñầu tư của
doanh nghiệp; căn cứ vào ñiều kiện cung cầu, cạnh tranh trên thị trường. Phân tích sự vận
ñộng giá cả nông sản theo không gian, thời gian và chất lượng sản phẩm và dựa trên phân tích
biên thị trường cả về giới thiệu lý thuyết và phân tích thực nghiệm. Vai trò và sự can thiệp của
chính phủ ñối với giá cả và thị trường nông sản.
9
27/ Tiếng anh chuyên ngành
Cấu trúc:
3 ñvht
Lý thuyết 3 ñvht
Nội dung:
Các thuật ngữ và cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cơ bản thường dùng
2 ñvht
Lý thuyết 2 ñvht
Nội dung:
Những quá trình biến ñổi cơ bản của nông sản thực phẩm sau thu
hoạch, trong bảo quản, sau chế biến. Các công nghệ bảo quản cổ truyền và hiện ñại nhằm duy
trì chất lượng nông sản thực phẩm và ñảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
4/ Cơ khí nông nghiệp
Cấu trúc:
3 ñvht
Lý thuyết 2 ñvht. thực hành 1 ñvht
Nội dung:
Các nguyên lý vận hành và ñiều khiển ñối với các công cụ và máy móc
ñược phổ biến dùng trong nông nghiệp. Tổ chức, quản lý và vận hành máy móc
5/ Khuyến nông cơ bản
Cấu trúc:
3 ñvht
Lý thuyết 3 ðVHT
Nội dung:
Những kiến thức khuyến nông cơ bản, những phương pháp khuyến
nông, cách tổ chức công tác khuyến nông ở các cơ sở, lựa chọn, xây dựng và ñánh giá dự án
khuyến nông.
7.2.6 Thực tập giáo trình
1/ Thực tập giáo trình lần 1
4 ñvht
Sinh viên ñược tổ chức ñi thực tập giáo trình tại cấp cơ sở, các hộ nông dân, các hợp tác
xã. Sinh viên ñược quan sát, trao ñổi, học hỏi các phạm vi kiến thức chung về tiếp cận phát
triển, ñược liên hệ bài học ñến các vấn ñề kinh tế, xã hội thực tế trong nông nghiệp nông thôn.
Cuối ñợt sinh viên phải viết báo cáo thực tập và ñược chấm ñiểm học tập.
2/ Thực tập giáo trình lần 2
4 ñvht
Sinh viên ñược tổ chức ñi thực tập giáo trình tại các doanh nghiệp, nông trường, xí
nghiệp, ñơn vị sản xuất,.. Sinh viên ñược áp dụng các kỹ năng phân tích, ñánh gi, các nghiệp
vụ công tác vào thực tế sản xuất kinh doanh của cơ sở. Cuối ñợt sinh viên phải viết báo cáo
thực tập và ñược chấm ñiểm học tập.
7.2.7 Thực tập tốt nghiệp và làm khoá luận
15 ñvht
Mỗi sinh viên phải thực tập tốt nghiệp theo một trong các hình thức sau:
1.
Thực hiện các ñề tài nghiên cứu khoa học có hướng dẫn của giáo viên, có báo cáo
thông qua bộ môn và bảo vệ trước hội ñồng ñánh giá báo cáo thực tập tốt nghiệp.
2.
Thực tập tốt nghiệp tại cơ sở sản xuất có hướng dẫn của giáo viên và viết báo cáo
ðỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN
13
TIN HỌC ðẠI CƯƠNG
1. Tên học phần : Tin học ñại cương
2. Số ñơn vị học trình: 4 ðVHT
3. Trình ñộ: Cho sinh viên năm thứ 1, thứ 2.
4. Phân bổ thời gian:
- Lên lớp:
3 ðVHT
- Thực hành: 1 ðVHT
5. ðiều kiện tiên quyết: Trình ñộ Anh văn A, Toán cao cấp A
6. Mô tả vắn tắt nội dung học phần
Học phần giới thiệu những kiến thức cơ bản và thông dụng trong Tin học: Hệ ñếm, cấu trúc và
cách sử dụng máy tính, hệ ñiều hành, xử lý văn bản, Internet, lập trình Pascal.
7. Nhiệm vụ của sinh viên
- Dự lớp: 100 %
- Bài tập: 100 %
- Dụng cụ học tập: Máy vi tính
8. Tài liệu học tập
- Sách, giáo trình chính: Tin học ñại cương
- Sách tham khảo:
1. Giáo trình Tin học văn phòng, Bộ môn Tin học, ðại học Nông nghiệp 1
2. Giáo trình Tin học ñại cương, Bộ môn Tin học, ðại học Nông nghiệp 1
3. Giáo trình Tin học văn phòng, Hoàng Hồng, NXB Giao thông vận tải
4. Mạng máy tính và Internet, Trần văn minh + Xuân Thảo, NXB thống kê
2. Các toán tử logic
Chương 2: Cấu trúc của máy vi tính (3 tiết)
I. Chức năng và sơ ñồ cấu trúc của máy vi tính
1. Chức năng của máy tính
2. Sơ ñồ cấu trúc của máy vi tính
II. Các bộ phận cơ bản của máy vi tinh
1. Bộ xử lý trung tâm (CPU)
a. Khối tính toán số học và logic ( ALU: Arithmetic Logic Unit )
b. Khối ñiều khiển (CU: Control Unit )
c. Các thanh ghi ( Register)
2. Bộ nhớ (Memory)
3. Thiết bị ngoại vi
a. Bàn phím
b. Màn hình
c. ổ ñĩa và ñĩa từ
d. Máy in
e. Chuột
f. Các thiết bị khác
Chương 3: Hệ ñiều hành ( 3 LT )
15
I. Khái niệm hệ ñiều hành
1. Khái niệm hệ ñiều hành
2. Phân loại hệ ñiều hành
II. Hệ ñiều hành Micrsoft Windows 98 / 2000
1. Các thành phần cơ bản
2. Tạo biểu tượng hoặc mục chọn
3. Sử dụng hộp thoại Control panel
4. Sử dụng chương trình Windows explorer
VI. ðịnh dạng trang và in ấn
1. ðịnh dạng trang
2. In văn bản
VII. Vẽ và gõ công thức
1. Các công cụ vẽ
2. Các lệnh vẽ
3. Gõ công thức
Chương 5. Internet và cách sử dụng Internet (3 tiết)
I. Giới thiệu chung
1. Mạng thông tin
2. Nhà cung cấp dịch vụ Internet
II. Sử dụng Outlook Express
1. Khởi ñộng Outlook Express 5.0
2. Soạn thư
3. Gửi thư
4. Nhận thư
5. Sử dụng các mẫu thư
6. Gửi thư lại cho người gửi
7. Xoá thư trong hộp Outbox, Inbox
8. Sao chép nội dung thư vào ñĩa
9. In thư ñiện tử
10. Tạo và xoá thư mục lưu trữ
11. Ghi tệp gửi kèm vào ñĩa
12. Tạo nền màu cho một bức thư
13. Tạo âm thanh cho bức thư
14. Quản lý các ñịa chỉ thư ñiện tử
III. Sử dụng Microsoft Internet Explorer 5.X
1. Giới thiệu chung
2. Truy cập thông tin
3. Ghi các nội dung
III Các khai báo
IV Biểu thức và câu lệnh
Chương III Các thủ tục vào ra dữ liệu và các cấu trúc ñiều khiển (7 LT)
I Phép gán
II Các thủ tục vào ra dữ liệu
III Các lệnh ñiều kiện
IV Các lệnh lặp
Chương IV: Kiểu dữ liệu có cấu trúc: Kiểu mảng, Kiểu xâu kí tự, Kiểu tập hợp (5 LT)
I Kiểu mảng
II Kiểu xâu kí tự
III Kiểu tập
Chương V: Chương trình con: Hàm và thủ tục (5 LT)
I Cấu trúc của hàm và thủ tục
II Biến toàn cục, biến cục bộ và truyền dữ liệu
18
III Tính ñệ quy của chương trình con
IV Một số chương trình con của Turbo Pascal
Chương VI: Kiểu dữ liệu có cấu trúc: Kiểu Bản ghi và kiểu Tệp ( 4LT)
I Kiểu bản ghi
II Kiểu tệp (File)
Chương VII: ðồ hoạ và âm thanh ( 2LT)
I ðồ hoạ
II
Âm thanh
19
11. Tính theo thang ñiểm 10
12. Nội dung chi tiết học phần
Chương 1: ðối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu tâm lý quản lý
1.Khái niệm và vai trò của tâm lý học quản lý kinh tế
1.1 Khái niệm về tâm lý học quản lý
1.2 Chức năng của tâm lý học quản lý
1.2.1 Chức năng tư tưởng
1.2.2 Chức năng ứng dụng
2. ðối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu của tâm lý học quản lý kinh tế
2.1 ðối tượng của tâm lý học quản lý kinh tế
2.2 Nhiệm vụ của tâm lý học quản lý kinh tế
2.3 Một số phương pháp nghiên cứu tâm lý học quản lý kinh tế
2.3.1 Phương pháp quan sát
2.3.2 Phương pháp chưng cầu dân ý
2.3.3 Phương pháp trắc nghiệm (Test)
20
3. Vài nét tổng quan về lịch sử tâm lý học
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Chương 2: Quy luật tâm lý của cá nhân
1. Các quá trình tâm lý (các biểu hiện tâm lý)
1.1 Cảm giác
1.2 Tri giác
1.3 Trí nhớ
1.4 Tưởng tượng
1.5 Ngôn ngữ và tư duy
1.5.1 Ngôn ngữ
2. ðộng cơ hoạt ñộng của con người là gì
2.1 ðịnh nghĩa về ñộng cơ
2.2 Các quan ñiểm về ñộng cơ
3. Các quy luật của ñộng cơ
4. Phân loại nhu cầu ñộng cơ
4.1 Căn cứ vào tính chất có nhu cầu tự nhiên và nhu cầu xã hội
4.2 Căn cứ vào trình ñộ thoả mãn có nhu cầu vật chất và nhu cầu tinh thần
4.3 Căn cứ vào trình ñộ thoả mãn có nhu cầu bậc thấp, nhu cầu bậc cao
4.4 Phân loại nhu cầu cảm xúc – tình cảm trong ñộng cơ
5. Các quy luật tâm lý tình cảm của con người
5.1 Tình mẫu tử (phụ tử)
5.2 Tình yêu nam nữ
5.3 Tình cảm vợ chồng
5.4 Tình bạn
5.5 Tình yêu ñối với chân, thiện, mỹ
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Chương 4: Tập thể và một số quy luật tâm lý tập thể
1. Tập thể lao ñộng
1.1 Khái niệm
1.2 Cơ cấu tập thể
1.2.1 Tập thể chính thức
1.2.2 Tập thể không chính thức
2. Biểu hiện tâm lý của tập thể
2.1 Bầu không khí tâm lý tập thể
2.1.1 Khái niệm sự hình thành
2.1.2 Phân loại
2.1.3 Tác ñộng trong quản lý
22
5.2 Xét theo số lượng người tham dự trong giao tiếp
5.3 Xét theo mục ñích của giao tiếp
5.4 Một số hình thức giao tiếp trong quản lý
5.4.1 Họp
23
5.4.2 Mít tinh và các buổi lễ quan trọng
5.4.3 Toạ ñàm với cấp trên
5.4.4 Giao tiếp trong tiếp khách
CÂU HỎI THẢO LUẬN
Chương 5: Lãnh ñạo và tâm lý của lãnh ñạo trong công tác quản lý
1. Vị trí, vai trò của người lãnh ñạo trong tập thể lao ñộng
2. Uy tín của người lãnh ñạo trong tập thể
2.1 Bản chất tâm lý của uy tín
2.2 ảnh hưởng của uy tín ñối với hiệu suất của hoạt ñộng quản lý
3. Những khả năng cần thiết của người lãnh ñạo trong quản lý
3.1 Khả năng tổ chức
3.2 Khả năng sư phạm
3.3 Hoàn thiện và phát triển khả năng của người lãnh ñạo
4. Những phẩm chất cá nhân ở người lãnh ñạo
4.1 Có lòng ñam mê lãnh ñạo, có mục tiêu lý tưởng rõ ràng, ñịnh hướng hoạt ñộng nhất quán
4.2 Người lãnh ñạo là người có tính nguyên tắc
4.3 Tính nhạy cảm của người lãnh ñạo
4.4 ðòi hỏi cao ñối với người dưới quyền
4.5 Tính chất ñúng mực, tự chủ, có văn hoá
4.6 Một số nét tính cách chung khác cần cho người lãnh ñạo
5. Bản chất tâm lý của các kiểu người quản lý
5.1 Người lãnh ñạo và phong cách làm việc
5.1.1 Người lãnh ñạo dân chủ thể hiện
6. Mục tiêu của học phần
Nắm vững các lý thuyết về sự vận ñộng có tính quy luật của nền kinh tế thị trường, lý
thuyết về hành vi của người tiêu dùng và doanh nghiệp nhằm tối ña hoá lợi ích cá nhân
trong các hình thái thị trường. ðồng thời hiểu ñược các trục trặc của nền kinh tế thị trường
tự do, từ ñây ñặt ra vai trò quản lý vĩ mô của Nhà nước trong quá trình phát triển kinh tế.
7. Mô tả vắn tắt nội dung học phần:
Nội dung môn học bao gồm 4 phần chủ yếu:
-
Phần 1: Những vấn ñề cơ bản về kinh tế học, về kinh tế vi mô
-
Phần 2: Lý thuyết về cầu, cung, ñộ co dãn và sự hình thành giá cả thị trường
cạnh tranh. Lý thuyết về hành vi nguời tiêu dùng nhằm tối ña hoá lợi ích trong
thị trường.
-
Phần 3: Lý thuyết hành vi nguời sản xuất nhằm ñạt ñược các mục ñích và tối ña
hoá lợi nhuận trong các ngắn hạn và dài hạn
-
Phần 4: Các hình thái thị trường hàng hoá và quyết ñịnh sản xuất tối ưu trong
từng hình thái thị trường.
8. Nhiệm vụ của sinh viên
-