CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ VỀ THƯƠNG MẠI
GIỚI THIỆU THÀNH VIÊN:
ĐỖ ANH THƯ (5)
CAO THỊ TRANG (4)
ĐỖ HOÀNG TRUNG (3)
TRƯƠNG CAO THUẬN (2)
NGUYỄN HUỲNH BÍCH TRÂM (1)
GVHD: TS ĐỖ THỊ MAI HẠNH
ĐỀ TÀI: CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ VỀ THƯƠ NG MẠI
1
PHẦN 3: CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ VỀ THƯƠNG MẠI [2]
2
PHẦN 1: LIÊN HIỆP QUỐC (UN)
3
Sources:
(1)Websites of UN, UNCITRAL, ICC, WTO, UNIDROIT & its binding subsidiaries
(2)Legal essays: Universities’ library and scholarship
(3)Reports & researches: Internal relations & laws, legal research methods of comparative
law
PHẦN 1: LIÊN HIỆP QUỐC [2]
CƠ CẤU TỔ CHỨC (1)
MỤC TIÊU
NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG
Duy trì hoà bình và an ninh
quốc tế
(1) Bình đẳng về chủ quyền quốc
gia
Phát triển mối quan hệ hữu
nghị giữa các dân tộc
(2) Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và
độc lập chính trị quốc gia
(6) Giải quyết các tranh chấp quốc
tế bằng biện pháp hoà bình.
5
PHẦN 1: LIÊN HIỆP QUỐC [2]
CƠ CẤU TỔ CHỨC (1)
CƠ CẤU TỔ CHỨC
THAM KHẢO SƠ ĐỒ TỔ
CHỨC UN
6
HỘI ĐỒNG KINH TẾ XÃ HỘI LIÊN HỢP QUỐC
54 nước thành viên Liên Hợp Quốc do Đại hội đông bầu
là cơ quan soạn thảo và điều phối các chính sách thúc đẩy
hợp tác quốc tế trong các lĩnh vực kinh tế, xã hội và nhân
quyền của LHQ
assistance to Asian refugees
1965: United Nations Children's
Fund (UNICEF), for its work in
helping save lives of the world's
children
1988: United Nations Peace
keeping Forces, for its peace
keeping operations
1969: International Labour
Organisation (ILO), Geneva, for
its progress in establishing
workers' rights and protections
9
PHẦN 1: LIÊN HIỆP QUỐC [1]
THÀNH TỰU ĐẠT ĐƯỢC (2)
GIẢI KHÁC (1)
GIẢI KHÁC (2)
1945: Cordell Hull, U.S., ex
Secretary of State, for his
leadership in establishing the
UN
Refugees,
Geneva, for its assistance to
10
ĐÓNG GÓP VỀ MẶT PHÁP LUẬT
Vai trò của Hiến chương
Liên Hợp Quốc
Các công ước quốc tế
Toà án quốc tế
o
Đối với pháp luật Việt Nam
PHẦN 1: LIÊN HIỆP QUỐC [1]
ĐÓNG GÓP VỀ PHÁP LUẬT (1)
ĐÓNG GÓP CHO LUẬT QUỐC
TẾ /TREATIES
Với hơn 300 hiệp ước quốc tế
về nhiều vấn đề liên quan
đến công ước về nhân quyền
đến các hiệp định về ngoài
hành tinh (outer space) và
thềm lục địa đã được ký kết.
Sources:
(1)Websites of UN, UNCITRAL, ICC, WTO, UNIDROIT & its binding subsidiaries
(2)Legal essays: Universities’ library and scholarship
(3)Reports & researches: Internal relations & laws, legal research methods of comparative
law
(4)Yearbook: International Organizations
PHẦN 2: UNCITRAL [1]
LỊCH SỬ
Sự kiện pháp lý: “Consideration
of steps to be taken for the
progressive development in the
field of private international law
with a particular view to
promoting international trade”.
The General Assembly: Agenda of
twentieth session (1965) as a
result of an initiative taken by
Government of Hungary.
Đích đến của GA: Thống nhất
và kết hợp hài hòa Luật thương
mại quốc tế
Nguồn:
visiting 12:59
14
PHẦN 2: UNCITRAL [1]
THÀNH PHẦN
60 QGTV do UN General
Assembly chọn, thời hạn 6
năm. QGTV phân bổ tại các
châu & hệ thống pháp luật
nền kinh tế cơ bản.
Ngoài các nước thành viên , tất cả
các nước mà không phải là thành
viên của Ủy ban, cũng như các tổ
chức quốc tế quan tâm, được mời
tham dự các phiên họp của Ủy ban
và các nhóm làm việc của nó như
Tổ chức quốc tế hoặc khu vực
mong muốn tham gia
Đóng góp kiến cho các dự thảo,
khi quyết định thông qua
consensus, không bỏ phiếu.
CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG/ Work
Methods Text
WORK METHODS Texts
được thiết kế nhằm (i) đơn
giản gia dịch thương mại; (ii)
giảm chi phí liên quan khi
làm việc nhóm trong tất cả
QGTV UNCITRAL, mỗi năm
làm việc một (1) hoặc hai (2)
kỳ .
Bản thảo texts do các nhóm
quốc gia hoàn chỉnh sẽ trình
lên UNCITRAL để duyệt lần
cuối và thông qua vào cuộc
họp hàng năm.
Nguồn:
visiting 12:59
(i) INCOTERMS;
(ii) UCP Uniform Customs and
Practice for Documentary Credits
400, 500, 600 do ICC soạn thảo;
ISP98 and URCB.
Case Law on UNCITRAL Texts
(CLOUT)
Các dự án với: ICC, UNCTAD,
WTO.
IBA Committee J and INSOL:
Chuẩn bị Model Law on Cross
Border Insolvency;
17
UNCITRAL Arbitration Rules
(1982)
UNCITRAL Model Law on
International
Commercial
Arbitration (1985)
UNCITRAL Legal Guide on
International
Countertrade
Transactions (1992)
UNCITRAL Notes on Organizing
Arbitral Proceedings (1996)
Vận chuyển;
Giải quyết tranh chấp;
Phát triển cơ sở hạ tầng;
Thanh toán quốc tế;
Trọng tài quốc tế
V.v
Lần thứ 4 (1956): Geneva, 26 QG
1960 – 62: Dillon Round, 23 QG
196467: Kenedy Round, 62 QG
197379: Tokyo Round, 102 QG
198693: Uruguay Round, 123 QG
2001 (+): Doha Development Agenda, 153
(*) QG
Notes: (*) Feb 2010
22
Nguồn: WTO website: http//:www.wto.org
PHẦN 4: WTO [1]
HOẠT ĐỘNG CỦA WTO (1)
WTO là một tổ chức thành
lập nhằm đạt được mục tiêu
đặt ra tại (i) Hiệp định WTO
và (ii) Hiệp định thương mại
đa phương.
Trong hệ thống WTO, việc
vận hành và thực thi các
Hiệp định đã ký kết, kể cả
giải quyết tranh chấp và rà
THỐNG NHẤT
WTO (*): “a body of rules of laws
constituting
a
system
and
governing a particular society or
grouping”
Frame work & agreement
1.
Hiệp định: 500 trang dạng
text, với 2000 trang về lịch
biểu cam kết. Toàn bộ do các
quốc gia thành viên đàm
phán và xác nhận.
2.
Khung pháp lý chung: mọi
quốc gia thành viên áp dụng
trong kinh doanh thương
mại toàn cầu.
24
Nguồn: (*) Cited from DG Pascal Lamy speech at the Second Biennial Conference of the EU Society of
International Law, Sorbonne, Paris, May 2006.
3.
HĐ thành lập WTO: trở
thành hiến pháp
4.
Các hiệp ước đa phương
trở thành phụ lục.
5.
Forms
(Treaties
&
agreement): là nghĩa vụ bắt
buộc của mọi QG thành
viên
25