Đềthi dược cổ truyền dược chính quy, liên thông, văn bằng 2 ĐH Y Dược TP HCM - Pdf 34

1. Vị thuốc có tính chất giáng, khi sao với , sẽ trở nên thăng:
a. Nước tiểu
b. Nước muối
c. Rượu
d. Dấm
e. Nước vô gạo
2. Loại dụng cụ nào được sử dụng trong việc sắc thuốc
a. Ấm nhôm
b. Ấm đồng
c. Ấm gang
d. Ấm đất
e. Ấm sắt
3. Loại thuốc nào không nên sắc lâu và nên dùng lửa nhỏ
a. Trầm giáng
b. Thăng phù
c. Trầm phù
d. Thăng giáng
e. Thằng trầm
4. Nhiệt độc trong cơ thể có thể do nguyên nhân sau
a. Tảng phủ yếu
b. Côn trùng cắn
c. Hóa chất, chất gây dị ưng1
d. A,b đúng
e. A b c đúng
5. Phương pháp bào chế nhằm mục đích
a. Để bảo quản
b. Để thay đổi tính chất
c. Tăng hiệu lực của thuốc
d. Tăng tín ấm cho thuốc
e. Tất cả đúng
6. Để tăng tác dụng hạ sốt nên phối hợp thuốc thanh nhiệt với nhóm thuốc nào

14.

15.

16.

17.

c. Scrphiaceae
d. Scrophulariaceae
e. Scrophulariaea
Sao vàng xem cạnh dùng cho
a. Dược liệu chứa đường
b. Dược liệu chứa tinh bột hay đường
c. Dược liệu chứa chất nhầy nhớt
d. Dược liệu chua chát tanh lợm
e. Dược liệu mặn hôi động vật
Sinh địa huyền sâm được xếp vào nhóm thuốc
a. Thanh nhiệt lương huyết
b. Thanh nhiệt giải độc
c. Thanh nhiệt giải thử
d. Thanh nhiệt táo thấp
e. Thanh nhiệt giáng hỏa
Để chữa chứng tự hãn đạo hãn dùng thuốc
a. Phát tán phát hãn
b. Cố biểu liễm hãn
c. Sinh cơ sinh huyết
d. Thu liệm chỉ huyết
e. Cố tinh sáp niệu
Để chữa chứng thận hư gây di tinh, hoạt tinh liệt dương dùng thuốc


18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

d. Rắn chắc không sơ
e. Dược liệu có alkaloid
Tác dụng tốt của flavonoid hoa hòe, cam bưởi
a. Bền thành mạch
b. Cường tim
c. Kháng khuẩn
d. Giảm tiết dịch
e. Bổ nhuận tràng
Các dược liệu nhóm tả hạ, thường chứa chất nào sau đây
a. Antraglycosid
b. Tanin
c. Flavonoid
d. Alkaloid

d. Dược liệu có màu
e. A,d đúng
Công dụng chính của ma hoàng là
a. Tán phong hàn
b. Tán phong nhiệt
c. Tán phong thấp
d. Tán phong hàn nhiêt
e. Khử phong hàn


26. Tên khoa học của mạn kinh tử là
a. Perilla ocymoides
b. Vitex triflora
c. Ocimum gratissimum
d. Pluchea indica
e. Angelica dahurica
27. Thuốc có vị cay, tính ấm trị cảm phong hàn là thuốc
a. Thuốc giải thử
b. Thuốc tân lương giải biểu
c. Thuốc phát tán phong hàn
d. Thuốc tân ôn giải biểu
e. Thuốc phát tán phong nhiệt
28. Vị thuốc nào dưới đây thuộc nhóm bình suyễn
a. Bạc hà
b. Mạch môn
c. Tô tử
d. Hạnh nhân
e. Cát cánh
29. Tên khoa học của bách bộ là
a. Typhonium trilobatum schott

b. Bổ huyết


35.

36.

37.

38.

39.

40.

41.

42.

c. Bổ âm
d. Bổ dương
e. Bổ tỳ
Không dùng thuốc bỏ huyết và bổ âm khi nào
a. Tỳ hư
b. Thận hư
c. Can hư
d. Tâm hư
e. Vị hư
Tính vị của câu kỷ tử
a. Ngọt bình

b. Cay bình
c. Cay đạm
d. Mặn ấm
e. Ngọt ấm
Ý nào không đúng về thuốc trục thủy
a. Ít có tác dụng tả hạ
b. Loại trừ chất độc nhanh chóng qua đường tiết niệu và tiêu hóa
c. Dùng trong trường hợp phù nặng
d. Bệnh nhân có thể đi tiểu liên tục sau uống thuốc
e. Có thể kết hợp với thuốc khác khi cần


43. Thuốc có tá dụng thuận khí, giúp khí và huyết lưu thông là thuốc
a. Lý huyết
b. Hoạt huyết
c. Hành khí
d. Lý khí
e. Bổ khí
44. Uất kim thuộc nhóm thuốc
a. Hành khí giải uất
b. Phá khí giáng nghịch
c. Giáng khí nghịch
d. Hánh khí kiện vị
e. Phá khí phá huyết
45. Để có tác dụng tốt thường uống thuốc lý khí lý huyết nhuận hạ khi
a. Nóng
b. ấm
c. nguội
d. đói
e. no

51. Muối kếp kali nhôm sulfat là thành phần chính của c
a. Minh phàn
b. Lục phàn


52.

53.

54.

55.

56.

57.

58.

59.

c. Lô cam thạch
d. Bằng sa
e. Lưu hoàng
Thuốc có tác dụng làm ấm cơ thể, giảm đau, kiện tỳ, hành kí tiêu ứ tích là thuốc
a. Thuốc hóa đờm
b. Thuốc thanh nhiệt
c. Thuốc tiêu đạo
d. Thuốc cố sáp
e. Thuốc ôn trung

Thuốc lợi thủy bao gồm các nhóm
a. Trạch tả, mộc thông, ý dĩ, xuyên tiêu
b. Trạch tả, mộc thông ,ý dĩ, râu bắp
c. Mộc thông, ý dĩ, xuyên tiêu, rau bắp
d. Mộc thông ý dĩ, xuyên tiêu, sa nhân
e. Ý dĩ xuyên tiêu, sa nhân, râu bắp
Tính chất chung của thuốc lợi thủy là
a. Ôn, đạm
b. Hàn, đạm
c. Bình đạm
d. Bình toan
e. Bình ngọt


60. Không sử dụng thuốc lợi thủy trong trường hợp
a. Lợi niệu tiêu phù dùng trong bệnh viêm thận cấp, viêm thận mạn, thận nhiễm mỡ,
phù dị ứng do ... nóng , đỏ đaul viêm nhiễm
b. Lợi niệu vàng da do viêm gan siêu vi, viêm đường dẫn mật, tắc mật
c. ...
d. ...
e. Di tinh hoạt tinh không thấp nhiệt
61. Ý không đúng khi nói về thuốc khu trung
a. Dùng liều cao có thể đem lại hiệu quả tốt
b. Nên uống buổi sáng lúc bụng đói
c. Thận trọng với phụ nữ có thai và người già
d. Không sử dụng thức ăn sống, lạnh khi dùng thuốc
e. Không dùng thuốc khi đau bụng dữ dội
62. Vị thuốc dùng ngoài có tác dụng ôn thận tráng dương là
a. Hùng hoàng
b. Bằng sa

a. Âm dương
b. Ngũ hành
c. Tạng tượng
d. Kinh lạc
e. Thiên nhân hợp nhất


68. Khi dùng thuốc hành khí thường kèm theo thuốc hoạt huyết đó là ứng dụng của quy luật
a. Âm dương đối lập
b. Âm dương hỗ căn
c. Âm dương tiêu trường
d. Ngũ hành tương sinh
e. Ngũ hành tương khắc
69. Khi bệnh nhân được chẩn đoán là đái tháo đường, được điều trị bằng các thuốc hạ đường
huyết là ứng dụng của quy luật
a. Âm dương đối lập
b. Âm dương hổ căn
c. Âm dương bình hành
d. Ngũ hành tương sinh
e. Ngũ hành tương khắc
70. Bộ phận dụng của thương lục là
a. Rễ củ
b. Thân rễ
c. Toàn cây
d. Quả
e. Lõi thân
Chọn ý đúng tương ứng giữa hai cột
A. Chọn công dụng tương ứng với dược liệu

71.

a.Acanthopanax trigoliatus (l) Merr
b. Malus doumeri (Bois) A.Chev
c.Rehmannia glutinosa (Gaertn) Libosch.
d.Lycium chinense Mill
e. Paederia faetida L.

C. Sắp xếp vị thuốc vào nhóm thuốc thích hợp
81.
82.
83.
84.
85.

Thảo quả
Hương phụ
Phụ tử
Cam toại
Mồng tơi

a.Ôn trung tán hàn
b.Trục thủy
c.Nhuận hạ
d.Hành khí giải uất
e.Hồi dương cứu nghịch


D. Sắp xếp bộ phận dùng của các dược liệu sau
86.
87.
88.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status