giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại cổ phần công thương việt nam - Pdf 34

BỘ TÀI CHÍNH
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
---------------

NGUYỄN THỊ NGỌC

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG
THƢƠNG VIỆT NAM
Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 60340201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

TP. HCM, tháng 02/2016


BỘ TÀI CHÍNH
TRƢỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING
---------------

NGUYỄN THỊ NGỌC

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG
THƢƠNG VIỆT NAM
Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 60340201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ




MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
TÓM TẮT LUẬN VĂN
LỜI MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 1
1.

TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI ....................................................................... 1

2.

TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI................................................................. 2

3.

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI ........................................................ 7

4.

PHẠM VI, ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU .......................................................... 7

5.

PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....................................................................... 7


Khả năng sinh lời (Earnings) .............................................................17


1.2.1.5.

Thanh khoản (Liquidity)....................................................................20

1.2.1.6. Mức độ nhạy cảm với rủi ro thị trƣờng (Sensitivity) .........................21
1.2.2. Đánh giá hiệu quả hoạt động của ngân hàng thƣơng mại theo
phƣơng pháp Dupont ..................................................................................................21
1.3. Ý NGHĨA CỦA VIỆC NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI ........................................................ 24
1.4. CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI ........................................................................ 25
1.4.1. Các yếu tố bên ngoài Ngân hàng ...........................................................25
1.4.1.1. Môi trƣờng kinh tế, chính trị - xã hội trong và ngoài nƣớc ..................25
1.4.1.2. Môi trƣờng pháp lý, đặc điểm ngành ngân hàng ..................................25
1.4.1.3. Sự phát triển của công nghệ thông tin và viễn thông ...........................26
1.4.1.4. Sự thanh tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nƣớc các cấp ....................26
1.4.1.5. Sự cạnh tranh giữa các Ngân hàng thƣơng mại ....................................26
1.4.2. Các yếu tố bên trong Ngân hàng ...........................................................27
1.4.2.1. Năng lực cạnh tranh của các Ngân hàng thƣơng mại ...........................27
1.4.2.2. Năng lực quản trị, điều hành và kiểm soát hoạt động ..........................27
1.4.2.3. Chính sách phát triển nguồn nhân lực ..................................................28
1.4.2.4. Các yếu tố khác ....................................................................................28
1.5. KINH NGHIỆM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA MỘT SỐ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI KHÁC TẠI VIỆT NAM ............. 28
1.5.1. Vietcombank ..........................................................................................28
1.5.2. Citibank ..................................................................................................30

2.2.2.2. Tổng dƣ nợ cho vay ròng/tổng tài sản (NL/TA): .................................46
2.2.2.3. Dự phòng rủi ro/tổng dƣ nợ (LLA/NL): ...............................................48
2.2.3. Management ( Hiệu quả quản lý ) ........................................................50
2.2.3.1. Quản lý chi phí - tỷ số NPM (Net profit margin) .................................50
2.2.3.2. Quản lý thu nhập-tỷ số vòng quay tổng tài sản AU (Asset Utilization)
...........................................................................................................................52
2.2.3.3. Tốc độ tăng trƣởng tín dụng. ................................................................53
2.2.4. Earning ( Lợi nhuận ) ............................................................................54
2.2.4.1. ROA – Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản. ..........................................55
2.2.4.2. ROE – Tỷ lệ lãi ròng trên tổng vốn chủ sở hữu ...................................56
2.2.4.3. Tỷ lệ thu nhập lãi NIM – Net Interest Margin .....................................57
2.2.4.4. Tỷ lệ thu nhập từ lãi IIR – Interest Income Rate ..................................59
2.2.5. Liquidity ( Chất lƣợng thanh khoản ) ..................................................60
2.2.5.1. Tài sản thanh khoản / Tổng tiền gửi (LA/TD) .....................................61
2.2.5.2. Tài sản thanh khoản/Tổng tài sản (LA/TA) .........................................62


2.3. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM THEO PHƢƠNG
PHÁP DUPONT .......................................................................................................... 64
2.3.1. Tỷ lệ ROA của Vietinbank theo phƣơng pháp Dupont ......................64
2.3.3. Tỷ lệ ROE của Vietinbank – mô hình phân chia thu nhập trên Vốn
chủ sở hữu ....................................................................................................................67
2.3.3.1. Tỷ lệ sinh lời hoạt động NPM ..............................................................68
2.3.3.2. Hiệu quả sử dụng tài sản (AU) ............................................................68
2.3.3.3. Tỷ trọng VCSH (EM) ..........................................................................68
2.4. NHẬN XÉT VỀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN
HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG THƢƠNG VIỆT NAM ...................... 70
2.4.1. Một số thành tựu ....................................................................................70
2.4.2. Một số hạn chế ........................................................................................73

3.3. MỘT SỐ KIẾN NGHỊ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƢỚC, CHÍNH PHỦ95
3.3.1. Hoàn thiện hệ thống pháp luật ..............................................................96
3.3.2. Đẩy nhanh tốc độ hiện đại hóa ngân hàng ..........................................96
3.3.3. Hỗ trợ thanh khoản cho NHTM thông qua thị trƣờng mở, thị trƣờng
liên ngân hàng ..................................................................................................97
3.3.4. Đổi mới công tác thanh tra, giám sát ngân hàng ................................98
3.3.5. Hỗ trợ hoạt động của Hiệp hội ngân hàng ..........................................99
3.3.6. Các giải pháp hỗ trợ khác ……………………………………………99
KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 .......................................................................................... 101
KẾT LUẬN ................................................................................................................ 102
TÀI LIỆU THAM KHẢO


DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ
Trang
Biểu đồ 2.1. E/TA trung bình ngành. ..........................................................................41
Biểu đồ 2.2. E/TA giữa NHTMCPNN và NHTMCP.................................................41
Biểu đồ 2.3 E/TA CTG và TB ngành, TB NHTMCPNN. ..........................................42
Biểu đồ 2.4 . D/E trung bình ngành. ............................................................................43
Biểu đồ 2.5. D/E giữa NHTMCPNN và NHTMCP. ...................................................43
Biểu đồ 2.6. D/E CTG và TB ngành, TB NHTMCPNN. ............................................44
Biểu đồ 2.7. NL/TA TBN. ..........................................................................................46
Biểu đồ 2.8. NL/TA TB NHTMCPNN VÀ TBNHTMCP..........................................47
Biểu đồ 2.9. NL/TA CTG VÀ TBN, TB NHTMCPNN. ............................................48
Biểu đồ 2.10. LLA/NL TBN. ......................................................................................48
Biểu đồ 2.11. LLA/NL TB NHTMCPNN VÀ TBNHTMCP. ....................................49
Biểu đồ 2.12. LLA/NL CTG VÀ TBN, TB NHTMCPNN. .......................................50
Biểu đồ 2.13. NPM của các ngân hàng và TBN giai đoạn 2009-2014 .......................52
Biểu đồ 2.14. ROA của các ngân hàng TMCP giai đoạn 2009-2014. ........................55
Biểu đồ 2.15. ROE của các ngân hàng giai đoạn 2009- 2014. ....................................56

Bảng 2.13. ROA của các ngân hàng TMCP giai đoạn 2009-2014 ............................. 55
Bảng 2.14. ROE của các ngân hàng giai đoạn 2009- 2014 ......................................... 57
Bảng 2.15. NIM của các ngân hàng giai đoạn 2009-2014 .......................................... 58
Bảng 2.16. IRR của các ngân hàng giai đoạn 2009-2014 ........................................... 60
Bảng 2.17. LA/TD CTG và TB ngành, TB NHTMCPNN ......................................... 62
Bảng 2.18. LA/TA CTG và TB ngành, TB NHTMCPNN ......................................... 63
Bảng 2.19. ROA của Vietinbank theo phƣơng pháp Dupont ...................................... 64


Bảng 2.20. ROE của Vietinbank theo phƣơng pháp Dupont ...................................... 66
Bảng 2.21. ROE của Vietinbank – mô hình phân chia thu nhập trên VCSH..............67


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Các ký hiệu, chữ viết tắt
ACB
BIDV
CNTT
CTG- Vietinbank
EIB -Eximbank
MB-MBB
NVB
NHNN
NHTM
NHTMCPNN
NHTMCP
NHNY
NIM
ROA
ROE

Tỷ số lợi nhuận trên tổng tài sản
Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Rủi ro tín dụng
Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Sài Gòn thƣơng tín
Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Sài Gòn –Hà Nội
Trung bình
Trung bình ngành
Trung bình ngân hàng thƣơng mại cổ phần Nhà nƣớc
Trung bình ngân hàng thƣơng mại cổ phần
Tổ chức tín dụng
Thƣơng mại cổ phần
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Ngân Hàng TMCP Ngoại Thƣơng Việt Nam
Vốn chủ sở hữu
Việt Nam


TÓM TẮT LUẬN VĂN
Ngành Ngân hàng đ ng một vai trò quan trọng nhƣ một huyết mạch cung cấp
nguồn tài chính chủ yếu trong nền kinh tế. Sự phát triển của ngành Ngân hàng không
chỉ đem lại lợi ích cho bản thân các Ngân hàng mà còn c tác động tích cực, thúc đẩy
nền kinh tế phát triển. Cuộc suy thoái kinh tế toàn cầu năm 2009 kéo theo hàng loạt
các hệ quả và ngành ngân hàng là một trong những ngành chịu ảnh hƣởng nặng nề
nhất. Vấn đề nợ xấu là mối quan tâm hàng đầu đối với ngành ngân hàng hiện nay,
nhiều cuộc sáp nhập các ngân hàng cổ phần diễn ra theo đề án tái cơ cấu các ngân
hàng của Ngân hàng Nhà Nƣớc do năng lực cạnh tranh và hiệu quả hoạt động kém.
Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Công Thƣơng Việt Nam (Vietinbank) là một
trong những ngân hàng thƣơng mại cổ phần có quy môi và uy tín lớn nhất nƣớc ta
hiện nay. Với bề dày lịch sử hoạt động và những đ ng g p to lớn cho sự phát triển của
đất nƣớc, Vietinbank ngày càng khẳng định vị trí đầu tàu trong ngành ngân hàng. Do

chất lƣợng dịch vụ, đẩy mạnh công nghệ, đa dạng h a hoạt động đầu tƣ, phát triển
nguồn nhân lực ...và triển khai chiến lƣợc kinh doanh phù hợp nhằm cải thiện hiệu quả
hoạt động.
Mặc dù tác giả đã rất cố gắng nhƣng luận văn này vẫn còn một số hạn chế là tác
giả chƣa thu thập so sánh số liệu đƣợc tất cả các ngân hàng của hệ thống ngân hàng
nƣớc ta hiện nay và trong ứng dụng mô hình CAMELS c 6 tiêu chí để đánh giá, tuy
nhiên trong luận văn này, tác giả chỉ đánh giá hiệu quả hoạt động của Ngân hàng
thƣơng mại cổ phần Công Thƣơng Việt Nam thông qua 5 tiêu chí đầu tiên: khả năng
an toàn vốn, chất lƣợng tài sản c , năng lực quản trị, khả năng sinh lời và khả năng
thanh khoản. Do đ , tác giả đề xuất hƣớng nghiên cứu phát triển của bài này là nghiên
cứu số liệu tất cả các ngân hàng và đánh giá hiệu quả hoạt động của Ngân hàng
thƣơng mại cổ phần Công Thƣơng Việt Nam đầy đủ 6 tiêu chí theo mô hình
CAMELS
Tác giả đã hoàn thành luận văn này với sự nỗ lực cố gắng của bản thân, tuy
nhiên do giới hạn về kiến thức, kinh nghiệm và thời gian nên chắc chắn không tránh
khỏi những thiếu s t, tác giả mong nhận đƣợc những đ ng g p quý báu của Quý Thầy
– Cô để luận văn này đƣợc hoàn thiện hơn.


LỜI MỞ ĐẦU
1.

TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Tốc độ toàn cầu h a và tự do h a thƣơng mại nhanh ch ng trong những năm

vừa qua đã tạo nhiều áp lực cho thị trƣờng tài chính, đặc biệt là các ngân hàng. Cùng
với sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam, ngành dịch vụ ngân hàng những năm gần
đây đã c sự tăng trƣởng vƣợt bậc khi số lƣợng các NHTM đƣợc cấp phép thành lập
liên tục gia tăng và các NHTM hiện tại cũng liên tục mở rộng mạng lƣới chi nhánh.
Bên cạnh đ , với sức ép lớn từ quá trình hội nhập, đặc biệt các NHTM ngày càng bị

2.1. Nghiên cứu nƣớc ngoài
Hiện nay mô hình CAMELS đƣợc sử dụng rộng rãi trong việc phân tích tình

hình hoạt động và rủi ro của ngân hàng. Trên thế giới đã c rất nhiều nghiên cứu đánh
giá về ngân hàng với nhiều hƣớng đi khác nhau thông qua việc áp dụng CAMELS.
-

Mihir D. and Annyesha D., eds., 2010. A CAMELS analysis of the Indian

banking industry, World Journal of Social Sciences, India.
Bài nghiên cứu này đã tính toán các chỉ tiêu theo mô hình CAMELS và đánh
giá hiệu quả hoạt động của 58 ngân hàng ở Ấn Độ, trong đ c 29 ngân hàng quốc
doanh, 29 NHTM và ngân hàng nƣớc ngoài. Nghiên cứu này đánh giá và chấm điểm
hiệu quả hoạt động của tất cả các ngân hàng đƣợc khảo sát thông qua việc thu thập và
xử lý thống kê số liệu bằng phƣơng pháp t-test, đƣa ra công trình nghiên cứu thành
công nhằm c những hƣớng cải thiện cho ngành ngân hàng ở Ấn Độ. So với các
nghiên cứu trƣớc, bài nghiên cứu đã bổ sung thêm yếu tố mức độ nhạy cảm với rủi ro
thị trƣờng trong việc nghiên cứu hiệu quả hoạt động kinh doanh của các NHTM. Tuy
nhiên việc nghiên cứu chỉ dừng lại ở đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của các
ngân hàng thông qua các số liệu, chƣa đƣa ra các biện pháp để cải thiện hiệu quả hoạt
động của các ngân hàng ở Ấn Độ.
-

Wirnkar A.D and Tanko M., eds., 2008. CAMEL(S) and banks

performance evaluation: The way forward, World Journal of Social Sciences,
Nigeria.
Bài nghiên cứu này đã sử dụng mô hình CAMELS đánh giá chung về tình hình
hoạt động của hệ thống ngân hàng Nigeria n i chung, dựa trên các chỉ số thu thập từ
11 ngân hàng trong khoảng thời gian 9 năm từ 1997-2005 đƣợc xử lý bằng phƣơng

NHTM, điển hình là đẩy mạnh công nghệ, đa dạng h a hoạt động đầu tƣ, phát triển
nguồn nhân lực và triển khai chiến lƣợc kinh doanh phù hợp nhằm cải thiện hiệu quả
hoạt động.
-

Phan Thị Hằng Nga (2013) áp dụng CAMELS trong việc đánh giá năng lực

tình hình tài chính của hệ thống NHTM Việt Nam giai đoạn 2003-2012, từ đó rút
ra những yếu tố tác động đến năng lực tài chính của ngân hàng.
Điểm mới trong nghiên cứu này, tác giả đã đi sâu vào nghiên cứu và đánh giá
năng lực tài chính của các NHTM VN theo khung an toàn CAMELS, kết quả đã
đánh giá đƣợc năng lực tài chính của các NHTM VN trong giai đoạn 2003-2012,
cũng từ kết quả đánh giá đ tác giả đã đƣa ra đƣợc mô hình về năng lực tài chính của
các NHTM VN bị chi phối bởi 13 yếu tố gồm: Quy mô vốn vốn chủ sở hữu; Đòn bẩy
tài chính; Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu; Dƣ nợ/tổng tài sản c ; Nợ xấu/ Tổng dƣ nợ;
3


ROA; ROE; NIM; Chỉ số chi phí hoạt động; Tỷ lệ thanh khoản tài sản;
Hệ số đảm bảo tiền gửi; Hệ số thanh khoản ngắn hạn; Dƣ nợ cho vay/ Tiền gửi, tất cả
các nhân tố trên đều c sự tác động nhất định đến năng lực tài chính của các NHTM
VN. Luận án đã c những đ ng g p sau:
- Về phƣơng diện học thuật:
(1) Hệ thống h a những vấn đề lý luận chung về năng lực tài chính, các tiêu chí
đánh giá năng lực tài chính, các nhân tố ảnh hƣởng đến năng lực tài chính trên thế giới
và tại VN. Do vậy, kết quả nghiên cứu sẽ c những đ ng g p nhất định vào việc
hoàn thiện khung lý thuyết về năng lực tài chính của các NHTM.
(2) Nghiên cứu đã tiến hành đã đo lƣờng và đánh giá đƣợc năng lực tài chính
của các NHTM VN giai đoạn 2003-2012 mà ở VN nghiên cứu chƣa nhiều. Qua đ kết
quả đánh giá đã cho thấy một bức tranh khá toàn diện về năng lực tài

Đo lƣờng hiệu quả và phân tích các nhân tố ảnh hƣởng đến hiệu quả hoạt động
của các ngân hàng thƣơng mại. Dữ liệu nghiên cứu là 32 ngân hàng thƣơng mại Việt
Nam giai đoạn 2001 – 2005 thuộc 3 nh m ngân hàng: ngân hàng thƣơng mại nhà
nƣớc, ngân hàng thƣơng mại cố phần và ngân hàng liên doanh. Đây là bài nghiên cứu
đƣợc xem là khá đầy đủ và toàn diện về hệ thống ngân hàng Việt Nam, và là một
hƣớng đi mới cho các phƣơng pháp nghiên cứu hiệu quả hoạt động ở Việt Nam. Tác
giả sử dụng phƣơng pháp nghiên cứu định tính kết hợp với nghiên cứu định lƣợng gồm
tiếp cận phân tích hiệu quả biên (phƣơng pháp này tính toán chỉ số hiệu quả tƣơng đối
dựa trên việc so sánh khoảng cách của các ngân hàng với một ngân hàng thực hiện
hoạt động tốt nhất trên biên với biên đƣợc tính từ tạo số liệu vì trên thực tế biên hiệu
quả toàn bộ theo lý thuyết là không biết) và mô hình kinh tế lƣợng (Tobit). Kết quả
cho thấy đối với phƣơng pháp phân tích hiệu quả biên thì các ngân hàng đối diện với
việc hiệu suất giảm theo quy mô là tăng qua các năm, hay c nghĩa là nếu các ngân
hàng tiếp tục tăng quy mô thì sẽ làm giảm hiệu quả hoạt động, đặc biệt là đối với các
ngân hàng thƣơng mại nhà nƣớc. Tuy nhiên, trong mô hình kinh tế lƣợng (Tobit) thì
hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thƣơng mại Việt Nam giai đoạn 2001 – 2005
tăng khi tổng tài sản các ngân hàng tăng, các ngân hàng thƣơng mại nhà nƣớc ảnh
hƣởng đến hiệu quả kỹ thuật của ngành lớn hơn đối với các loại hình ngân hàng còn
lại, tỷ lệ tiền gửi – cho vay thì c tƣơng quan nghịch đến hiệu quả kỹ thuật, nghĩa là
nếu sử dụng tốt nguồn vốn huy động thì c thể làm tăng hiệu quả hoạt động; kết quả
cũng tƣơng tự đối với tỷ lệ cho vay trên tổng tài sản, biến này c tác động ngƣợc chiều
với hiệu quả kỹ thuật, phần chia thị trƣờng của các ngân hàng c tƣơng quan thuận với
hiệu quả kinh doanh của ngân hàng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản c tác động
dƣơng đến hiệu quả kỹ thuật, biến tỷ lệ thu về lãi trên thu về hoạt động c tác động âm
tới hiệu quả kỹ thuật. Cuối cùng, việc thay đổi môi trƣờng vĩ mô cũng nhƣ thay đổi
công nghệ theo thời gian c tƣơng quan thuận với hiệu quả kinh doanh.
Ƣu điểm của các bài nghiên cứu trên mà tác giả dự định kế thừa: Phân tích
một cách cụ thể rõ ràng về các yếu tố đánh giá của từng chỉ tiêu trong mô hình
CAMELS. Phân tích đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của các ngân hàng dựa
trên việc phân tích số liệu từng yếu tố.

hàng của hệ thống ngân hàng nƣớc ta hiện nay.
Hạn chế trong ứng dụng mô hình CAMELS: mô hình này c 6 tiêu chí để đánh
giá, tuy nhiên trong luận văn này, tác giả chỉ đánh giá hiệu quả hoạt động của Ngân
6


hàng thƣơng mại cổ phần Công Thƣơng Việt Nam thông qua 5 tiêu chí đầu tiên: khả
năng an toàn vốn, chất lƣợng tài sản c , năng lực quản trị, khả năng sinh lời và khả
năng thanh khoản.
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA ĐỀ TÀI

3.

Đánh giá thực trạng hiệu quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thƣơng mại
cổ phần Công Thƣơng Việt Nam. Xác định các mặt đạt đƣợc, các hạn chế và nguyên
nhân của các hạn chế của hiệu quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thƣơng mại
cổ phần Công Thƣơng Việt Nam trong thời gian qua. Từ đ đề xuất một số giải pháp
nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thƣơng mại cổ phần
Công Thƣơng Việt Nam.
PHẠM VI, ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU

4.
-

Đối tƣợng nghiên cứu: là hiệu quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng

thƣơng mại cổ phần Công Thƣơng Việt Nam.
-

Phạm vi nghiên cứu: Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Công Thƣơng Việt Nam,

nghiên cứu là một tham khảo giúp các nhà quản trị Ngân hàng đánh giá đƣợc mức độ
hoàn thành kế hoạch và mức độ tăng trƣởng của hiệu quả hoạt động nhằm tìm ra
những yếu tố tích cực, yếu tố tiêu cực ảnh hƣởng đến lợi nhuận của Ngân hàng, từ đ
đề ra các giải pháp và chính sách để phát huy yếu tố tích cực, kiểm soát yếu tố tiêu
cực, không ngừng nâng cao hiệu quả hoạt động và năng lực cạnh tranh của Ngân hàng
để nhà quản trị tránh đƣợc những nhận định sai lầm về hiệu quả hoạt động, từ đ c
thể đƣa ra những quyết định đúng đắn phát triển Ngân hàng ngày một lớn mạnh.
7.

BỐ CỤC NGHIÊN CỨU
Ngoài lời mở đầu, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo, nội dung của Luận

văn đƣợc chia thành 3 chƣơng:
Chƣơng 1: Cơ sở lý luận về hiệu quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng
thƣơng mại.
Chƣơng 2: Thực trạng hiệu quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng thƣơng
mại cổ phần Công Thƣơng Việt Nam.
Chƣơng 3: Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng
thƣơng mại cổ phần Công Thƣơng Việt Nam.

8


CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG
MẠI
1.1.

KHÁI NIỆM HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NGÂN


Theo Perter S.Rose giáo sƣ kinh tế học và tài chính trƣờng đại học Yale thì về
bản chất NHTM cũng c thể đƣợc coi nhƣ một tập đoàn kinh doanh và hoạt động với
mục tiêu tối đa h a lợi nhuận với mức độ rủi ro cho phép. Tuy nhiên, khả năng sinh lời

9



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status