THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
CHNG I: TNG QUAN V CễNG TY C PHN BIA SI GềNH NAM
- Tờn Cụng ty : Cụng ty C phn Bia Si Gũn- H Nam
COMPANY
- Tờn vit tt
- a ch
- Email
Saigon- Ha Nam BEER JOINT STOCK
OBO
OKS
.CO
M
- Tờn giao dich:
: SAHABECO
: 104 Trn Phỳ- Th xó Ph Lý- H Nam
:
- Ngi liờn h: ễng inh Quang Hi- Giỏm ủc Cụng ty
A.TNG QUAN V CễNG TY
I. Lch s hỡnh thnh v phỏt trin
Cụng ty C phn Bia Si Gũn- H Nam tin thõn l khỏch sn chuyờn
gia Ph Lý, thnh lp nm 1973.
OBO
OKS
.CO
M
BMTRADA đã đến Cơng ty thực hiện đánh giá giám sát định kỳ hàng năm.
Cơng ty đã được Bộ Khoa Học và Cơng Nghệ cấp cúp vàng ISO và huy
chương vàng triển lãm ISO chìa khố hội nhập. Hiện nay Cơng ty vẫn duy trì
thường xun hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2000,
đồng thời đang triển khai thực hiện hệ thống quản lý mơi trường theo tiêu
chuẩn ISO1400 : 2004 và an tồn vệ sinh thực phẩm theo tiêu chuẩn ISO
22000 (HACCP), hệ thống đã đem lại hiệu quả kinh tế rất lớn cho cơng ty
trong lĩnh vực Bia, Nứơc giải khát.
Qua 34 năm hoạt động Cơng ty đã đạt được nhiều thành tựu to lớn và
dần khẳng định mình trên thị trường. Đất nước hội nhập vào nền kinh tế thế
giới đòi hỏi các cá thể trong nền kinh tế cũng phải hội nhập và thích ứng thì
nền kinh tế mới tồn tại và phát triển được. Hiểu rõ điều đó ngày 01/ 05/ 2007
Cơng ty đã tiến hành cổ phần hố và sát nhập vào Tổng cơng ty Rượu BiaNước giải khát Sài Gòn theo mơ hình Cơng ty mẹ và Cơng ty con.
“Chất lượng sản phẩm là sự sống còn và phát triển khơng ngừng của
cơng ty”. Slogan này cho thấy lãnh đạo Cơng ty ln coi trọng, đề cao vấn đề
chất lượng sản phẩm. Vì thế lãnh đạo Cơng ty ln tạo điều kiện nâng cao
kiến thức, tay nghề cho cán bộ cơng nhân viên bằng cách tổ chức đào tạo tại
chỗ hoặc gửi đi các trường chun nghiệp…Thái độ làm việc cơng bằng, thân
KI L
thiện, quan tâm với bầu khơng khí làm việc thoải mái nhưng đầy nghiêm túc
đã đưa cơng ty lên những bậc thang cao hơn trong lòng khách hàng, đối tác và
34.533.887.716
60.000.000
60.000.000
9.261.292.896
5.276.806.806
3.753.136.312
252.117.985
(20.768.207)
12.793.560.192
12.793.560.192
78.583.746
10.000.761
68.582.985
9.564.293.061
9.564.293.061
9.003.034.128
94.554.222.792
(85.551.188.664)
501.258.933
60.000.000
13.413.423.152
13.413.423.152
274.850.135
195.657.547
79.192.588
14.757.070.808
14.757.070.808
1. Tin
II. Cỏc khon ủu t ngn hn
1.u t ngn hn
III. Cỏc khon phi thu
1. Phi thu khỏch hng
2. Tr trc cho ngi bỏn
3. Cỏc khon phi thu khỏc
4. D phũng cỏc khon
phi thu khú ủũi
IV. Hng tn kho
1.Hng tn kho
V. Ti sn ngn hn
1. Chi phớ tr trc ngn hn
2.Ti sn ngn hn khỏc
B. Ti sn di hn
I. Ti sn c ủnh
1.Ti sn c ủnh hu hỡnh
- Nguyờn giỏ
- Giỏ tr hao mũn lu k
2. Chi phớ XDCB d dang
II. Cỏc khon ủu t
ti chớnh di hn
1.u t di hn khỏc
TNG TI SN
NGUN VN
A. N phi tr
I. N ngn hn
1. Vay v n ngn hn
3
210.336.464
26.400.935.358
26.400.935.358
25.336.359.733
981.466.625
83.109.000
-
210.336.464
89.063.373.745
72.300.524.707
OBO
OKS
.CO
M
2. Phi tr ngi bỏn
3, Ngi mua tr tin trc
4.Thu v cỏc khon phi
np nh nc
5. phi tr ngi lao ủng
6. Chi phớ phi tr
7.Cỏc khon phi tr,
np ngn hn khỏc
II. N di hn
B. Vn ch s hu
S tin
OBO
OKS
.CO
M
Ch tiờu
1.Doanh thu bỏn hng v dch v
2. Cỏc khon gim tr doanh thu
146.109.609.493
53.976.298.297
3. Doanh thu thun (1-2)
92.133.311.196
4. Giỏ vn hng bỏn
76.356.681.293
5. Li nhun gp (3-4)
6. Doanh thu hot ủng ti chớnh
15.776.629.903
2.579.608.782
7. Chi phớ ti chớnh
15. Chi phớ thu TNDN
2.439.403.482
16. Li nhun sau thu (14-15)
10.428.120.694
KI L
12.867.524.276
Nhn xột : Cụng ty hot ủng kinh doanh cú hiu qu, thu ủc li
nhun cao, tc ủ luõn chuyn vn nhanh.
5
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
II. Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh. Những thuận lợi và
khó khăn ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất, cơng tác quản lý và cơng tác
kế tốn tại Cơng ty
OBO
OKS
.CO
M
1.Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh
- Khơng ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, tạo lợi nhuận cao,
chiếm lĩnh thị trường.
- Mở rộng thị trường, phát triển sản xuất, tìm kiếm khách hàng.
6
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2. Chin lc kinh doanh
- Xỏc ủnh v trớ sn phm trờn th trng
- a ra cỏc chớnh sỏch v giỏ c, t chc cỏc kờnh phõn phi h tr
OBO
OKS
.CO
M
bỏn hng nh qung cỏo, khuyn mi, tham gia cỏc trin lóm hi tho.l
yu t ủc coi l v khớ cnh tranh mnh m, thu hỳt khỏch hng
3. Mt hng sn xut
- ung khụng cn, nc khoỏng, bỏn buụn ủ ung
- Chng ct v pha ch ru, sn xut bia chai v bia hi
- Kinh doanh khỏch sn, nh ngh, dch v n ung
4. Th trng tiờu th: H Nam, Ninh Bỡnh, Hng Yờn, Thỏi
Nguyờn
IV.c ủim t chc b mỏy qun lý ca cụng ty
1. S ủ t chc b mỏy qun lý
thut
KCS
2. Chc nng nhim v ca tng b phn
Giỏm ủc ủiu hnh cụng ty:
- Ngi cú thm quyn cao nht trong Cụng ty
7
Phũng
th
trng
Phõn
xng
bia
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
- Quản lý mọi mặt hoạt động sản xuất kinh doanh và chăm lo đời sống
cho tồn thể cán bộ cơng nhân viên
- Xây dung mục tiêu, kế hoạch, nguồn lực cho tồn cơng ty
OBO
OKS
.CO
M
Phó giám đốc điều hành
- Tổ chức hội nghị, xem xét hệ thống quản lý chất lượng
- Thanh tốn các khoản chi đầy đủ, chính xác kịp thời đúng chế độ quy
định.
- Kiểm sốt và giám sát việc thực hiện kế hoạch tài chính.
- Tham gia đấu thầu, đánh giá lựa chọn nguồn cung ứng, nhà thầu.
- Lưu trữ bảo quản, bảo mật sổ sách, chứng từ kế tốn của Cơng ty.
8
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Phòng kinh doanh
- Lập kế hoạch tiêu thụ sản phẩm, phát triển tiêu thụ.
- Tổ chức bán hàng.
OBO
OKS
.CO
M
- Vận chuyển sản phẩm cho các đại lý.
Phòng kỹ thuật, KCS
- Lập kế hoạch kiểm tra, kiểm sốt chất lượng sản phảm trong các
cơng đoạn.
- Giám sát kỹ thuật, cơng nghệ.
- Kiểm sốt thiết bị sản xuất.
- Thực hiện các dự án đầu tư.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN
OBO
OKS
.CO
M
Nhập nguyên vật liệu
từ kho
Sơ chế nguyên liệu
Nấu bia
Lên men và lưu
trữ
Đóng bia vào
chai thuỷ tinh
Dán nhãn
Lọc bia
Đóng chai vào
box, chai pet
-
OBO
OKS
.CO
M
đó có độ đường 100 cho bia hơI; 10,50 cho bia chai; 120 cho bia lon.
Giai đoạn lên men: dung dịch mạch nha sau khi đun sơi với hoa
Houblon được làm nguội hạ nhiệt độ xuống còn 120 thì được tiến hành lên
men theo 2 bước: lên men chính và lên men phụ
-
Giai đoạn lọc bia: sau khi kết thúc q trình lên men phụ bia
được lọc để loại bỏ tạp chất hữu cơ và lượng men thừa có trong bia tạo độ
trong và thời gian bảo quản.
-
Giai đoạn đóng bia: sau khi lọc bia, chiết bia vào lon hoặc chai
đưa vào máy thanh trùng để diệt bớt vi sinh vật con men giúp bia được bảo
quản lâu hơn. Sau q trình này lon hoặc chai được đưa qua máy soi kiểm
dịch, dán nhãn, bọc giấy hoặc in các thơng số cần thiết.
Trong mỗi một giai đoạn đều có các thao tác kiểm tra thẩm định chất
lượng sản xuất và giám sát một cách kỹ lưỡng cẩn thận đảm bảo sản xuất
đúng kỹ thuật, định lượng và các u cầu khác để tạo ra sản phẩm bia thơm
KI L
Công ty
Cổ
Đội SC
Tổ ủ men
Tổ lọc
Tổ chiết bia hơi
Tổ chiết bia chai
Tổ chiết bia lon
Các tổ phụ trợ
Các tổ thay thế
lắp đặt mới máy
móc
Các tổ chế tạo
mới phụ tùng
Tổ đóng két
Tổ dán hộp
Các tổ khác
12
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
B. ĐẶC ĐIỂM BỘ MÁY KẾ TỐN VÀ HÌNH THỨC SỔ KẾ
Kế tốn
tổng
hàng
hợp
2. Bộ máy tổ chức của Cơng ty bao gồm:
Kế tốn trưởng:
- Chịu trách nhiệm chung và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Cơng
KI L
ty về cơng việc của phòng kế tốn.
- Định kỳ báo cáo về tình hình sử dụng vốn kinh doanh.
- Có trách nhiệm chỉ đạo cơng tác kế tốn tài vụ xây dựng kế hoạch và
kiểm sốt thực hiện kế hoạch đã đề ra.
-
Hồn thành báo cáo kết quả phân tích về chất lượng của hệ thống
quản lý chất lượng.
Phó phòng kế tốn kiêm kế tốn tổng hợp:
13
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
- Chu trỏch nhim thu chi, theo dừi thanh toỏn cỏc khon cụng n.
K toỏn bỏn hng:
- Theo dừi n phi thu, phi tr.
- Ghi chộp lng tiờu th, kim tra giỏm sỏt tin ủ thc hin k hoch
bỏn hng, cung cp thụng tin chớnh xỏc trung thc v tỡnh hỡnh bỏn hng.
3. Ch ủ k toỏn ỏp dng
KI L
Ch ủ k toỏn ỏp dng: Cụng ty ỏp dng ch ủ k toỏn doanh nghip,
ban hnh theo quyt ủnh s 15/ 2006/ Q - BTC ngy 20-3-2006 ca B Ti
chớnh.
4. Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng
Cụng ty ỏp dng hỡnh thc s k toỏn: Chng t ghi s
14
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
5. Niên độ kế tốn. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế tốn
Niên độ kế tốn của Cơng ty bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày
31/12 hàng năm. Năm 2007 Cơng ty chuyển đổi hình thức sở hữu nên niên độ
OBO
OKS
.CO
- Chứng từ ghi sổ ( CTGS )
- Sổ Cái
- Sổ Đăng ký Chứng từ ghi sổ
- Các Sổ, Thẻ kế tốn chi tiết
3. Trình tự ghi sổ kế tốn
Hàng ngày căn cứ vào các Chứng từ kế tốn hoặc Bảng tổng hợp
chứng từ kế tốn cùng loại đã được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi sổ, kế
15
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
toỏn lp Chng t ghi s. Cn c vo CTGS ủ ghi vo S ủng ký CTGS sau
ủú ủc dựng ủ ghi vo S Cỏi. Cỏc chng t k toỏn sau khi lm cn c lp
CTGS ủc dựng ủ ghi S, Th k toỏn chi tit cú liờn quan.
OBO
OKS
.CO
M
Cui thỏng, phi khoỏ s tớnh ra tng s tin ca cỏc nghip v kinh t,
ti chớnh phỏt sinh trong thỏng trờn S ng ký CTGS, tớnh ra tng s phỏt
sinh N, Cú, s d ca tng ti khon trờn S cỏi. Cn c vo S Cỏi lp
Bng cõn ủi s phỏt sinh.
Sau khi ủi chiu khp ủỳng, s liu ghi trờn S Cỏi v Bng tng hp
chi tit ủc dựng ủ lp Bỏo cỏo ti chớnh.
CHNG T GHI S
S cỏi
Bng cõn i s phỏt
sinh
* Ghi chỳ:
S th k toỏn chi
tit
:
- Ghi cui thỏng
:
- i chiu, kim tra
:
KI L
- Ghi hng ngy
17
Bng
tng hp
- Chi phí ngun vật liệu trực tiếp: bao gồm tồn bộ giá trị ngun vật
liệu liên quan trực tiếp đến việc sản xuất, chế tạo sản phẩm hoặc thực hiện lao
vụ, dịch vụ.
- Chi phí nhân cơng trực tiếp: gồm tồn bộ tiền lương và các khoản
phụ cấp mang tính chất tiền lương trả cho cơng nhân trực tiếp sản xuất, chế
tạo sản phẩm hay thực hiện các lao vụ, dịch vụ cùng các khoản trích theo tỉ lệ
quy định cho các quỹ KPCĐ, BHYT, BHXH( phần tính vào chi phí).
- Chi phí sản xuất chung: gồm tồn bộ chi phí còn lại phát sinh trong
KI L
phạm vi phân xưởng, bộ phận sản xuất sau khi đã loại trừ chi phí ngun vật
liệu và chi phí nhân cơng trực tiếp nói trên.
- Chi phí bán hàng: gồm tồn bộ các khoản chi phí phát sinh liên quan
đến việc tiêu thụ sản phẩm, hàng hố,lao vụ, dịch vụ trong kỳ.
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: bao gồm tất cả các khoản chi phí phát
sinh liên quan đến quản trị kinh doanh và quản lý hành chính trong phạm vi
tồn doanh nghiệp mà khơng tách được bất kỳ hoạt động hay phân xưởng
nào.
18
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
3. Đối tượng hạch tốn chi phí sản xuất.
Xác định đối tượng kế tốn chi phí sản xuất là cơng việc đầu tiên và
quan trọng của tổ chức kế tốn q trình sản xuất.
OBO
KI L
- Giá thành sản phẩm thực tế : là giá thành sản phẩm được tính tốn và
xác định trên cơ sở số liệu chi phí sản xuất thực tế phát sinh và tập hợp được
trong kỳ cũng như số lượng sản phẩm thực tế đã sản xuất và tiêu thụ trong kỳ.
3. Đối tượng tính giá thành.
Đối tượng tính giá thành tại Cơng ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nam là
sản phẩm bia đã hồn thành nhập kho thành phẩm như bia lon Sài Gòn, bia
chai Nager.
19
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
B. Thc trng cụng tỏc k toỏn chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh
sn phm bia ti Cụng ty C phn Bia Si Gũn- H Nam
I. K toỏn chi phớ sn xut ti Cụng ty Bia Si Gũn- H Nam
OBO
OKS
.CO
M
Cụng ty Bia thc hin sn xut bia trờn mt phõn xng sn xut, k
hoch sn xut bia do phũng th trng ủa ra da trờn nhu cu th trng v
thc t s lng bia ủó tiờu th. K hoch ny ủc chi tit cho tng m sn
xut. K toỏn ti Cụng ty vn s dng k toỏn th cụng cho mt s phn hnh.
* K toỏn chi phớ nguyờn vt liu trc tip
Chi phớ nguyờn vt liu trc tip bao gm cỏc khon chi phớ v nguyờn
20
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
duyt lnh ri chuyn xung phũng cung ng lp phiu xut kho. Phiu xut
kho ủc chia lm 3 liờn:
Liờn 1 : Lu ti phũng th trng
OBO
OKS
.CO
M
Liờn 2 : Lu ti kho
Liờn 3 : Chuyn sang phũng k toỏn
Phiu xut ti tay th kho thỡ th kho xut theo lnh v tin hnh ghi
th kho sau ủú gi cho phũng k toỏn s ủc k toỏn nguyờn vt liu ghi s,
bo qun v lu tr:
N TK 621 : 225.253.932
Cú TK 152A : 225.253.932
Cụng ty tớnh giỏ xut nguyờn vt liu theo phng phỏp bỡnh quõn cui
k trc:
Tng giỏ tr NVL tng loi
tn kho ủu k( cui k trc)
Địa chỉ( Bộ phận): Phân xưởng bia
Lí do xuất kho : Xuất dùng cho sản xuất
Xuất tại kho
: Hồng Dung
STT Tên nhãn hiệu
quy cách, phẩm
chất
Mã Đơn Số lượng
số vị
u
Thực
cầu
xuất
tính
Đơn
giá
Thành tiền
kg
20.150 8364
168.534.600
16.65
115.000 1.914.750
Cộng
225.253.932
KI L
Cộng thành tiền( bằng chữ): Hai trăm hai lăm triệu hai trăm năm ba nghìn chín
trăm ba hai đồng chẵn
Thủ trưởng
đơn vị
Kế tốn trưởng
Phụ trách
cung tiêu
22
Người nhận
Thủ kho
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Ví dụ:
2
16/4
3
16/4
4
16/4
…
Tổ nấu-xuất
dùng cho sản
xuất
Tổ nấu-xuất
dùng cho sản
xuất
Tổ c/c thuỷ
tinh-phục vụ
sản xuất
Tổ nấu-phục
vụ sản xuất
…
Ghi có TK 152, ghi Nợ TK liên
quan
1.884.152
…
…
…
4.819.735.29
1
4.430.625.87
5
321.527.14
5
23
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
Thỏng 4 nm 2007
Chng t
Din gii
S
Ngy
2
35.158.800
35.158.800
2.157.000
37.315.800
35.158.800
2.157.000
2.157.000
KI L
Cui thỏng k toỏn nguyờn vt liu chuyn cho k toỏn tng hp cho
vic tp hp chi phớ sn xut v cn c vo cỏc chng t trờn tin hnh ghi
vo Chng t ghi s( CTGS)
Trớch Chng t ghi s (Mu s S 02b-DN) s 048 v 058:
CHNG T GHI S
S 10
Ti khon: 1532
Ngy 30/4/2007
24
Ti khon: 1421
S hiu TK
Trớch yu
Bng kờ cú TK 1421
Cng
N
Cú
S tin
621px
1421
6.910
6.910
CHNG T GHI S
S 18
Ti khon: 152
S hiu TK