Dược lý 1, tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm, điền khuyết có đáp án tham khảo - Pdf 34

CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG
I/ TRẮC NGHIỆM
1.Chọn câu đúng khi nói về Receptor cấu trúc
A. Không gắn với ligand nhưng cho tác động tối đa
B. Tỉ lệ gắn thấp
C. Được hoạt hóa khi không có mặt của ligand
D. Cấu trúc ban đầu chưa được hoạt hóa
2.Đối với đích tác động là Chất vận chuyển, thuốc có thể là
A. Cơ chất sai
B. Chất điều biến
C.Tiền dược
D. Tất cả các câu trên đều sai
3. Đích tác động của một thuốc không thể là
A. Receptor
B.Ezym
C.Kênh ion
D.Chất ức chế
4.Câu nào sai khi nói về cơ chế truyền tin của chất chủ vận
A. Hoạt hóa/ức chế enzym
B. Điều biến kênh ion
C. Đóng/mở kênh ion
D. Sao chép AND
5. Trong các cơ chế tác động sau đây, cơ chế nào có thời gian cho đáp ứng nhanh nhất
A. Receptor gắn với kênh ion
B. Receptor gắn với G protein
C. Receptor gắn với enzym
D. Receptor nội bào
Dược chính quy 2012

Page 1


Dược chính quy 2012

Page 2


D. Loại D: Thử trên súc vật không thấy có nguy cơ và chưa thử trên phụ nữ có thai, hoặc thử
trên súc vật thấy có nguy cơ nhưng chưa có bằng chứng tin cậy chứng tỏ có nguy cơ đối với
thai phụ
II/ TRẢ LỜI CÂU HỎI NGẮN
1.Nêu các cơ chế lệ thuộc thuốc do dung nạp qua chuyển hóa
2.Miễn dịch nhanh là gì?
3. Chất đối kháng hóa học là gì?
4. Receptor của ANP là gì? Receptor này thuộc nhóm nào?
5.Kể tên các cơ chế điều hòa của receptor làm mất tính nhạy cảm của thuốc
6. Hiện tượng phản ứng hồi ứng xảy ra khi nào
7. Kể tên những thử nghiệm ước tính độc tính của thuốc mà bạn đã học.
8. Điều kiện thử nghiệm độc tính mạn là gì?
9. Yếu tố không thuộc đặc điểm của người bệnh ảnh hưởng đến đáp ứng thuốc
10. Viêm da tiếp xúc, thải mô ghép là loại dị ứng tuýp nào?
ĐÁP ÁN
I/ 1C 2A 3D 4C 5A 6D 7A 8D 9D 10C
II/

1. + Tăng hoạt tính ezym chuyển hóa
2.
3.
4.
5.

6.

THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TKTV
1/ Receptor B1 có trên:
a. Cơ vòng
b. Gan
c. Tuỵ tạng
d. Cơ tim
2/ Tác động của Acetycholin trên receptor NM gây:
a. Tăng c-AMP
b. Giảm c-AMP
c. Khử cực màng
d. Tất cả đều đúng
3/ Thuốc cường đối GC là:
a. Succinylcholin
b. Adrenalin
c. Isoprenalin
d. Acetylcholin
4/ Thuốc liệt đối GC gồm :
a. Arecholin
b. Pilocarpin
c. Carbachol
d. Homatropin
5/ Thuốc liệt đối GC nào dùng trong COPD:
a. Methanthedin
b. Flavoxat
c. Tropicamid
d. Ipratropium
6/ Thuốc cường đối GC nào dùng điều trị Alzheimer:
a. Neostigmin
b. Physostigmin
c. Pralidoxim

c. Tác động trên receptor nicotinic
d. Dùng trong tiền mê phẫu thuật
12/ Biểu hiện nào sau đây đúng với trường hợp nhiễm độc liều cao atropine:
a. Nhịp tim chậm
b. Mắt điều tiết nhìn gần
c. Tăng tiết nước bọt
d. Thân nhiệt cao
13/ Ghép thuốc và tính chất của nó (1 nối 1)
1. Cyclopentolat.HCl
a. Ức chế chuyên biệt M1 receptor, dùng trị loét dạ dày
2. Pirenzepin
b. Tác động đối kháng tốt nhất với BaCl2, làm giảm Ca gây giãn cơ
3. Papaverin
c. Liều độc gây đỏ bừng
4. d-tubocurarin
d. Chỉ được dùng tiêm tĩnh mạch, nếu tràn ứ nơi tiêm dẫn đến hoại
tử
5. Aminopromazin
e. Dẫn chất amin bậc 3 dùng trong nhãn khoa
6. Atropin
f. Giải độc bằng thuốc kháng cholinesterase phục hồi + atropine+
anti H1
7. Noradrenaline
g. Cường GC trực tiếp ít ảnh hưởng đến huyết áp trung bình
8. Isoprenaline
h. Thuốc co thắt cơ trơn có tác động trên cả cơ và thần kinh
1-e 2-a 3-b 4-f 5-h 6-c 7-d 8-g

Dược chính quy 2012


5. Bromocriptin
6. Timolol
7. Pindolol
8. Guanethidin

a. Điều trị cắt cơn đau nửa đầu
b. Điều trị u tuỷ thượng thận
c. Gây hạ huyết áp thế đứng/ liều đầu và phì đại tuyến tiền liệt lành tính
d. Dùng trong Parkinson và hội chứng chảy sữa
e. Có tính chất cường GC nội tại
f. Dùng trong nhãn khoa
g. Điều trị hỗ trợ cai nghiên morphin
h. Hạ huyết áp thế đứng và phải phối hợp thuốc lợi tiểu, không tác động
TKTW
9. Methyldopa
i. Có tác động gây biếng ăn, co thắt cơ trơn bàng quang chữa đái dầm
10. Clonidin
j. Thuốc liệt GC hạ huyết áp ưu tiên chỉ định cho phụ nữ có thai
1-c 2-i 3-b 4-a 5-d 6-f 7-e 8-h 9-j 10-g
16/ Ghép
1. Malathion
2. Trimedoxim
3. Tubocurarin
4. Atropin liều thấp
5. Pentholinium
6. Papaverin
7. Pempidin
8. Atropin liều cao
1-d 2-h 3-g 4-a 5-e 6-b 7-c 8-f


4. Câu nào đúng đối với halothan:
A. gây kích ứng đường hô hấp
B. có thể dùng gây mê trong sản khoa
C. có thể phối hợp với thiopental
D. giãn cơ không tốt
5. Ưu điểm chính của isofluran và enfluran so với ether ethylic:
A. Gây giãn cơ tốt
B. Không gây cháy nổ
C. Ít ảnh hưởng đến tim mạch
D. Không kích ứng đường hô hấp
6. Thuốc tê nào không được sử dụng chung với kháng sinh sulfamid:
A. Procain
B. Cocain
C. Lidocain
D. Tetracain
7. Thuốc tê nào có thể dùng trị loạn nhịp:
A. Lidocain
B. Procain
C. Mepivacain
D. pramoxin
8. Điều nào không đúng với cocain:
A. Gây hạ huyết áp
B. Gây tê bề mặt tốt
C. Bị hủy bởi esterase trong máu
D. Có tác động cường giao cảm nhẹ
9. Thuốc tê nào không được dùng chung với adrenaline:
A. Procain
B. Lidocain
C. Cocain
D. Mepivacain

Trắc nghiệm
1
D

2
B

3
C

4
C

5
B

6
A

7
A

8
A

9
C

10
A

D. A và B đều sai.

2. Các thuốc trị loạn thần theo cơ chế đối kháng dopamin ở receptor D2 ở hệ ụ - phễu
gây nên tác dụng phụ là:
A. Làm trầm trọng thêm triệu chứng ức chế.
B. Gây chảy sữa ở nữ, vú to ở nam do tăng tiết prolactin.
C. Gây hạ huyết áp tư thế.
Dược chính quy 2012

Page 8


D. Gây khô miệng, khó tiểu (tác dụng phụ kiểu atropin).
3. Các thuốc trị loạn thần đối kháng histamin ở receptor H1:
A. Gây tác dụng phụ kiểu atropin.
B. Gây hạ huyết áp tư thế.
C. Có tác dụng an thần.
D. Làm tăng tiết dopamin ở thể vân.
4. Thuốc trị loạn thần đối kháng chọn lọc trên D2 receptor:
A. Haloperidol.
B. Fluphenazin.
C. Clorpromazin.
D. Sulpirid.
5. Thuốc trị loạn thần dùng trong điều trị các cơn lo sợ cấp, mê sảng, thao cuồng:
A. Haloperidol.
B. Fluphenazin.
C. Clorpromazin.
D. Sulpirid.
6. Haloperidol do không gắn với thụ thể muscarinic nên ít gây:
A. Hạ huyết áp tư thế.

B. Dựa vào kinh nghiệm.
C. Thuốc trị loạn thần không điển hình (thế hệ 2).
D. Clozapin kết hợp co giật điện và 1 thuốc trị loạn thần thế hệ 1 hoặc 2.
12. Chọn câu sai. Clorpromazin:
A. Là thuốc trị loạn thần thuộc nhóm dẫn xuất của phenothiazin.
B. Làm đảo nghịch tác động tăng huyết áp của adrenalin.
C. Đối kháng với amphetamin, cocain (chất kích thích TKTW).
D. Đối kháng với chứng co giật do ngộ độc strychnin.
13. Thuốc thường được dùng phối hợp với fentanyl trong gây mê do có hiệu lực an thần
mạnh và ngắn hạn:
A. Droperidol.
B. Clozapin.
Dược chính quy 2012

Page 10


C. Sulpirid.
D. Olanzapin.
14. Thuốc trị loạn thần có tác dụng lưỡng cực (giải ức chế ở liều thấp và điều trị các cơn
thao cuồng cấp tính ở liều cao):
A. Haloperidol.
B. Sulpirid.
C. Clozapin.
D. Clorpromazin.
15. Hội chứng ngoại tháp xảy ra khi sử dụng các thuốc trị loạn thần thế hệ 1 là do:
A. Đối kháng H1 receptor.
B. Đối kháng muscarinic receptor.
C. Đối kháng dopaminergic receptor.
D. Đối kháng 5-HT2 receptor.

D. A và B đều sai.
2. Cơ chế tác động của các thuốc nhóm IMAOs:
A. Đối kháng với serotonin trên receptor 5-HT2.
B. Đối kháng với nor-adrenalin trên receptor NE.
C. Ức chế tái thu hồi serotonin.
D. Ức chế men monoaminoxidase.
3. Paroxetin, Fluoxetin là các thuốc hoạt động theo cơ chế:
A. Ức chế tái thu hồi serotonin.
B. Đối kháng với nor-adrenalin trên receptor NE.
C. Đối kháng với serotonin trên receptor 5-HT2.
D. Ức chế men monoaminoxidase.
4. Cơ chế tác động của các thuốc chống trầm cảm ba vòng là:
A. Ức chế tái thu hồi serotonin.
B. Ức chế tái thu hồi nor-adrenalin và serotonin.
C. Đối kháng với serotonin trên receptor 5-HT2.
D. Ức chế men monoaminoxidase.
5. Thuốc được chỉ định dùng trong điều trị các cơn đau thần kinh (đau thần kinh tọa,
đau do giời leo, đau do tiểu đường):
A. SSRI (ức chế chọn lọc serotonin).
Dược chính quy 2012

Page 12


B. IMAOs (ức chế men monoaminoxidase).
C. TCA (thuốc chống trầm cảm ba vòng).
D. SNRI (ức chế chọn lọc noradrenalin).
6. Chọn câu đúng:
A. Sử dụng chung SSRI và IMAOs sẽ gây hội chứng ngoại tháp.
B. Các SSNI sử dụng bằng đường tiêm bắp.

B. Fluoxetin.
B. Paroxetin.
D. Sertralin.
12. Thuốc thuộc nhóm thuốc IMAOs là:
A. Clomipramin.
B. Selegilin.
C. Venlafaxin.
D. Mirtazapin.
13. Thuốc không thuộc nhóm thuốc TCA là:
A. Amitriptylin.
B. Imipramin.
C. Bupropion.
D. Doxepin.
14. Thuốc không thuộc nhóm thuốc SSRI là:
A. Paroxetin.
B. Fluoxetin.
C. Sertralin.
D. Atomoxetin.
15. Phân loại các thuốc sau theo các nhóm SSRI, IMAOs, TCA, NaSSA, khác:

Dược chính quy 2012

Page 14


Mirtazapin
Amitriptylin
Bupropion
Paroxetin
Atomoxetin

b. Carbamazepin
c. Ethosuximid
d. Phenytoin
e. Primidon
2. Thuốc nào có hiệu quả trong động kinh cơn vắng nhưng có nhược điểm là gây an thần

3.

4.

5.

6.

7.

(phụ thuộc liều) và gây dung nạp thuốc:
a. Acid vanproic
b. Phenobarbital
c. Carbamazepin
d. Clonazepam
e. Diazepam
Thuốc chống động kinh nào thường làm tăng nồng độ huyết tương của thuốc dùng
chung nhất
a. Acid vanproic
b. Phenobarbital
c. Diazepam
d. Phenytoin
e. Carbamazepin
Thuốc trị động kinh nào ít gây an thần nhất ở liều điều trị


9.

10.

11.

12.

chọn thuốc chống động kinh nào
a. Phenobarbital
b. Diazepam
c. Secobarbital
d. Phenytoin
e. Clonazepam
Khi dùng phenytoin để trị co cứng, giật run nên dựa vào tác dụng phụ nào sau đây để
điều chỉnh liều dùng
a. Mất điều hòa
b. Tăng sản lợi
c. Chứng rậm long
d. An thần
e. Hội chứng Stevens- Johnson
Hầu hết thuốc trị động kinh tác động theo cách
a. Làm giãn mạch máu tại ổ động kinh
b. Co thắt mạch máu ở não
c. Ngăn chặn sự phóng điện quá độ ở ổ động kinh
d. Ngăn chặn sự co giật lan tràn đến neuron bình thường
e. Tăng xung lực ức chế
Thuốc trị động kinh nào bị chống chỉ định cho bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với
thuốc kháng trầm cảm 3 vòng

C. Hội chứng tăng tiết acid dịch vị do có khối u trong tụy
D. Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản
ĐA: C
Câu 3: Các nhóm thuốc chính trị loét dạ dày tá tràng là:
A. Kháng sinh, antacid, PPI, bảo vệ màng nhầy
B. Kháng sinh, giảm tiết acid, bảo vệ màng nhầy
C. Kháng sinh, trung hòa acid, giảm tiết acid, bảo vệ màng nhầy
D. Kháng sinh, bảo vệ màng nhầy
ĐA: C
Câu 4: Thuốc lý tưởng nhất để giảm tiết acid là:
A. antacid
B. anti H2
C. PPI
D. antiacetylcholin và antigastrin
ĐA: C( vì ức chế giai đoạn cuối cùng của việc tiết HCl)
Câu 5: Phác đồ điều trị Helicobacter Pylori gồm:
A. 3 thuốc: 2 kháng sinh + PPI
B. 3 thuốc: 2 kháng sinh + anti H2
C. 4 thuốc: 2 kháng sinh + PPI + Bismuth
D. Tất cả đều đúng
ĐA: D
Câu 6: Câu nào dưới đây ĐÚNG:
A. Histamin do tế bào ECL ruột tiết ra
B. Gastrin do tế bào G của hang vị tiết ra
Dược chính quy 2012

Page 18


C. Acetylcholin do neuron tế bào thành dạ dày tiết ra

C. CaCO3
D. Phospalogen
ĐA: A
Dược chính quy 2012

Page 19


Câu 12: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm kháng thụ thể H2:
A. Magaldrat
B. Cimetidin
C. Rabeprazol
D. Pirenzepin
ĐA: B ( đuôitidin )
Câu 13: Thuốc nào sau đây thuộc nhóm PPI:
A. Nizatidin
B. Misoprostol
C. Omeprazol
D. Proglumid
ĐA: C ( đuôiprazol)
Câu 14: Thuốc anti H2 nào ức chế CYP 450 mạnh nhất:
A. Cimetidin
B. Ranitidin
C. Famotidin
D. Nizatidin
ĐA: A
Câu 15: Đối với bệnh nhân bị loét dạ dày không có biến chứng, thuốc nào là hiệu quả nhất:
A. antacid
B. anti H2
C. PPI

D. Thuốc kháng acetylcholine và gastrin
ĐA: C
Câu 20: Thuốc nào ngoài tác dụng chữa loét dạ dày còn dùng làm thuốc phá thai:
A. Sucralfat
B. Misoprostol
C. Enprostil
D. Bismuth subsalicylate
ĐA: B ( tăng co bóp cơ trơn tử cung  sẩy thai)
Câu 21: Prostaglandin và dẫn xuất có tác dụng bảo vệ niêm mạc vì
:
A. tăng lượng máu đến dạ dày
B. Điều hòa acid dịch vị
C. Tăng tiết chất nhầy, HCO3D. Cả 3 đều đúng
ĐA: D
Câu 22: Thuốc nào có tác dụng phụ là táo bón, khô miệng, buồn nôn, vị giác kim loại:
A. Misoprostol
B. Enprostil
C. Sucralfat
D. Bismuth subsalicylate
Dược chính quy 2012

Page 21


ĐA: C
Câu 23: thuốc nào khi dùng 1 mình có tác dụng bảo vệ tế bào dạ dày còn khi dùng chung với
kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn:
A. Prostaglandin và dẫn xuất
B. Sucralfat
C. Bismuth và dẫn xuất

3) Các thuốc trị tiêu chảy thuốc nhóm opiod là:
Dược chính quy 2012

Page 22


Difenoxin
Difenoxilat
Loperamid
Cả A, B, C đều đúng
4) Tác dụng của nhóm thuốc kháng nhu động ruột đến hệ tiêu hóa:
A) Chậm nhu động ruột
B) Kéo thời gia tái hấp thu nước và điện giải.
C) Làm đặc khối phân
D) Cả A, B, C đều đúng.
5) Thuốc nào trong nhóm opioid kháng nhu động ruột không qua đường hàng rào máu não:
A) Difenoxin
B) Difenoxulat
C) Loperamid
D) Cả 3 thuốc đều không qua được hàng rào máu não
6) Chống chỉ định chủ thuốc kháng nhu động ruột
A) Tiêu chảy do nhiễm khuẩn
B) Viên kết tràng
C) Trẻ em dưới 2 tuổi
D) Cả A, B, C đều đúng
7) Các thuốc trong nhóm hấp phụ trị tiêu chảy là:
A) Calci poly carbophyl
B) Kaolin và pectin
C) Attapulgit
D) Dioctahedral smectit

1. Vai trò của atropin là : tránh lạm dụng thuốc do thuốc kháng nhu động nhóm opiod
đa phần tác động lên thần kinh TW ở liều cao. Loperamid không cần phối hợp
atropin do loperamid không qua được hàng rào máu não
2. Do thuốc kháng nhu động ruột làm chậm lại nhu động ruột làm vi khuẩn được giữ lại
trong ruột lâu hơn
3. Dioctahedral smectit

Dược chính quy 2012

Page 23


THUỐC NHUẬN TRÀNG
I) Trắc nghiệm:
1) Thuốc nhuận tràng sau đây thuộc nhóm nhuận tràng thẩm thấu:
A) Lactulose
B) Sterculia
C) Bisacody
D) Docusat
2) Polycarbophyl là thuốc nhuận tràng theo cơ chế:
A) Nhuận tràng thẩm thấu
B) Làm mềm phân
C) Kích thích nhu động ruột
D) Xơ, tạo khối
3) Thuốc nào sau đây có thể hỗ trợ điều trị bênh não gan:
A) Bisacody
B) Methyl cellulose
C) Lactulose
D) Dầu khoáng
4) Phát biểu nào sau đây đúng cho thuốc nhuận tràng theo cơ chế xơ, tạo khối:



1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)

A
D
C
B
B
A
B

Câu hỏi ngắn:

1)
2)
3)
4)

Sẽ gây lệ thuốc thuốc (ruột lười biếng)
Dầu khoáng, làm mềm, dầu castor
Bisacodyl, dầu castor, Lá keo
Do lactulose kéo NH3 từ máu vào ruột


Suy tim mạch, hạ huyết áp
Táo bón
Giảm đau mạnh

Câu 4:các chất sau đây được xem là ức chế chuyên biệt trên COX2, ngoại trừ:
a.
b.
c.
d.

Celecoxid
Nimesulid
Meloxicam
Pirocicam

Câu 5: Hai con đường điều hóa sự dẫn truyền đau của Opioids:
 Giảm cảm giác đau theo đường dẫn truyền đi xuống (5-HT, NA)
 ức chế phóng thích chất P, CGRP- chất dẫn truyền cảm giác đau.
Dược chính quy 2012

Page 25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status