Sách Giải - Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
BỘ 15 ĐỀ THI 15p HK2 TOÁN LỚP 7
(2013-2014)
ĐỀ SỐ 1: QUẬN 3 (2013-2014)
Bài 1: Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ 2 môn toán của học sinh lớp 7A được ghi nhận như sau:
8
7
6
7
2
5
5
3
8
6
7
10
6
6
7
4
5
Bài 3: Cho hai đa thức:
4
1
Qx 5x 4 x 5 x 2 2x 3 3x 2
4
a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính Px Qx và Px Qx .
c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Px nhưng không phải là nghiệm của đa
thức Qx .
Bài 4: Cho ΔABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm.
a) Tính BC.
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Chứng minh ΔABC = ΔADC.
c) Đường thẳng qua A song song với BC cắt CD tại E. Chứng minh ΔEAC cân.
d) Gọi F là trung điểm của BC. Chứng minh rằng CA, DF, BE đồng quy tại một điểm.
1
Sách Giải - Người Thầy của bạn
Bài 1:
a)
b)
Bài 2:
a)
17
18
19
20
Tần số (n)
9
23
28
17
2
1
N = 80
a) Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu? Tính điểm trung bình của học sinh lớp 8
tham gia hội thi trên? (tính tròn đến chữ số thập phân thứ 2).
b) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng thống kê trên?
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm, BC = 5cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AC.
b) Trên tia đối của tia AB, lấy điểm D sao cho AB = AD.
Chứng minh ΔABC = ΔADC, từ đó suy ra ΔBCD cân.
1
c) Trên AC lấy điểm E sao cho AE AC . Chứng minh DE đi qua trung điểm I của BC.
3
3
d) Chứng minh DI DC DB .
2
2
Sách Giải - Người Thầy của bạn
9
6
8
7
4
9
8
8
6
10
4
7
5
7
8
4
6
7
8
8
9
5
3
Sách Giải - Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
ĐỀ SỐ 4: QUẬN 10 (2013-2014)
Bài 1: Điểm kiểm tra học kỳ 1 môn toán của tất cả học sinh trong lớp 7A được ghi lại như sau:
9
7
3
8
6
9
7
5
10
8
7
6
7
8
5
1
x y 2x 2 y 2 x 3 y 3x 3 y 5x 2 y 2
b)
2
2
Bài 3: Cho ba đa thức:
Ax 5x 3 2x 3x 2 ; Bx 3x 2 2x 1; Cx 2x 3 3x 3x 2 1 .
a) Tính A x Bx .
b) Tính A x Cx .
c) Tìm đa thức Mx biết M x Bx Cx .
1
d) Chứng tỏ x là một nghiệm của đa thức Bx .
3
Bài 4: Cho ΔABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm.
a) Tính BC.
ˆ C và ACˆB .
b) So sánh AB
c) Trên cạnh BC đặt điểm H sao cho BH = BA. Vẽ đường thẳng đi qua H vuông góc với BC
cắt AC tại D.
ˆC.
Chứng minh ΔABD = ΔHBD, từ đó suy ra BD là tia phân giác của AB
d) Hai đường thẳng BA và HD kéo dài cắt nhau tại E. Chứng minh ΔCDE cân.
4
Sách Giải - Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
c)
d)
7
3
8
10
8
5
5
9
5
8
8
8
9
5
8
10
5
10
3
8
9
5
3
Hãy thu gọn các đơn thức trên.
Tìm bậc và hệ số của các đơn thức trên.
Cho hai đa thức:
Px 2x 3 10x 2 6x 7
Qx 2x 3 8x 2 6x 7
Tính Px Qx .
Tính Px Qx .
Tính Px Qx tại x 3 .
Tìm nghiệm của các đa thức:
Ax 6x x 2 .
1
5
Bx x .
3
3
Cho ΔABC cân tại A. Gọi I là trung điểm cạnh BC, kẻ ID AB tại D, kẻ IE AC tại E.
Chứng minh ΔABI = ΔACI.
Chứng minh ΔBDI = ΔCEI.
Chứng minh DE // BC.
Chứng minh AB2 = AD2 + BD2 + 2DI2.
5
6
7
7
6
5
4
10
9
Lập bảng tần số.
Tính số trung bình cộng.
Tìm mốt.
Thu gọn đơn thức sau:
3x 2 y. 2xy .
3
2 3
b) 9xy 8 z12 .
x y .
3
Bài 3: Cho hai đa thức M 7x 3 4xy 13 và N 3x 3 4xy 14 .
a) Tính M + N.
b) Tìm đa thức K biết rằng K M N .
Bài 4: Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 3x 21 .
b) 17x 2 4x .
5
Cho đơn thức: M x 2 y 3 z x 2 y 3 .
5
3
Thu gọn đơn thức M rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức.
Tính giá trị của đơn thức M tại x 1; y 1 và z 5 .
8
Cho hai đa thức sau: Ax 5x 3 3x 4 7x 2 9x
11
2
Bx 4x 4 6x 2 8x 3 10x
11
Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
Tính A x Bx và A x Bx .
a)
b)
Bài 3:
a) Cho Dx 2x 2 3x 35 . Chứng tỏ x 5 là nghiệm của đa thức Dx .
b) Tìm nghiệm của đa thức Fx . Biết Fx 5x 60 .
c) Tìm đa thức E biết: E 2x 2 5xy 2 3y 3 5x 2 6xy 2 8y 3 .
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, có góc BAC nhọn. Qua A vẽ tia phân giác của góc BAC cắt
cạnh BC tại D.
5
10
8
9
8
10
7
8
5
8
7
7
4
8
10
6
10
6
8
5
a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng.
b) Tìm mốt của dấu hiệu.
2
2
d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng CD sao cho CK CD . Chứng minh rằng 3 điểm H, K,
3
E thẳng hàng.
Bài 4:
Bài 5:
a)
b)
c)
8
Sách Giải - Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
ĐỀ SỐ 9: QUẬN GÒ VẤP (2013-2014)
Bài 1: Điểm thi môn Toán của một nhóm 20 học sinh được thống kê như sau:
8
10
Bài 2:
a)
b)
Bài 3:
a)
b)
Bài 4:
8
8
9
Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
1
Cho đa thức: 3x 2 y xy 2 x 2 y 4x 2 y 4 2xy 2 .
2
Thu gọn đa thức.
Tính giá trị của đa thức tại x 2; y 3 .
Cho hai đa thức:
Ax 2x 3 x 4 3x 2 8 và Bx 1 3x 4 2x 3 5x 2
Sắp xếp đa thức Ax và Bx theo lũy thừa giảm dần của biến.
Tính A x Bx và A x Bx .
Tìm nghiệm của các đa thức sau:
3x 12
2x 3. 1 x
5
Cho ΔABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm.
Tính độ dài đoạn AC.
Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Chứng minh ΔADC = ΔABC.
Gọi M là trung điểm của CD. Qua D vẽ đường thẳng song song với BC cắt BM tại E.
Chứng minh ΔCDE cân tại D.
Gọi I là giao điểm của AC và BE. Chứng minh BC + BD > 6.IM.
9
8
4
10
10
a) Lập bảng tần số.
b) Tính số phút trung bình giải một bài toán của học sinh lớp 7A.
2
1
Bài 2: Cho đơn thức M xy 3xy 2
3
a) Thu gọn M rồi cho biết hệ số và phần biến của đơn thức.
b) Tính giá trị của M tại x 1; y 2 .
Bài 3:
a)
b)
Bài 4:
a)
b)
Bài 5:
a)
b)
c)
d)
8
6
8
9
7
7
7
5
6
7
4
2
6
10
7
9
10
8
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy lập bảng “ tần số”.
b) Tính số trung bình cộng. Tìm mốt của dấu hiệu.
3
Chứng minh MN = 3ND.
11
Sách Giải - Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
ĐỀ SỐ 12: TRƯỜNG DÂN LẬP QUỐC TẾ VIỆT ÚC (2013-2014)
Bài 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh lớp 7 được thống kê như sau:
5
8
6
9
7
10
8
8
4
7
4
6
6
c) Gọi giao điểm của đường thẳng DM và đường thẳng AB là E.
Chứng minh BEˆC BCˆE .
3
d) Gọi K, L lần lượt là trung điểm của DE và DC. Chứng minh: CK EL EC .
2
12
Sách Giải - Người Thầy của bạn
http://sachgiai.com/
ĐỀ SỐ 13
Bài 1: (2 điểm) Điểm kiểm tra học kì I môn toán của các bạn học sinh lớp 7B được ghi lại trong
bảng sau:
10
6
4
7
8
5
5
5
5
6
7
8
10
9
10
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng.
Bài 2: (2 điểm) Thu gọn các đơn thức sau:
5
a) x 3 y 4 . 8x 2 y 5
4
3
4
1
b) x 2 y 3 . 2yx 2
2
Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức:
Ax 2x 2 4x 3 3x 1
Bx 4x 5x 2 1 x 3
a) Tính A x Bx .
7
a)
b)
c)
Bài 2:
7
6
9
9
5
4
10
9
10
Dấu hiệu cần tìm là gì?
Tính số trung bình cộng.
Tìm mốt của dấu hiệu.
(2 điểm) Cho 2 đa thức:
9
8
10
9
4
9
2
a) Hãy thu gọn các đơn thức trên.
b) Cho biết bậc và chỉ rõ phần hệ số, phần biến số của mỗi đơn thức.
Bài 3: (2 điểm) Cho hai đa thức:
Ax 2x 3 3x 2 2x 1
Bx 3x 2 2x 3 2x 5
a)
b)
c)
Bài 4:
a)
b)
Bài 5:
a)
b)
c)
d)
Tính A x Bx
Tính A x Bx
Tính A x Bx tại x = 2
(1 điểm)
Xác định hệ số a để đa thức Px x 2 4x a có nghiệm là 2.
Tìm nghiệm của đa thức Fx 2x 5 .
6
5
4
6
9
8
4
6
7
9
10
6
8
7
5
9
8
7
8
9
10
a) Lập bảng tần số. Tính điểm trung bình các bài kiểm tra (làm tròn đến chữ số thập phân
thứ nhất).
2 5 2
Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức
3
Tính f x g x .
Tính f x g x .
(1,5 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:
6x 8
x 2x 3 6
ˆ C . Trên cạnh
Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có BI là phân giác của góc AB
BC lấy điểm D sao cho BA = BD.
a) Cho AB = 6cm, AC = 8cm. Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Chứng minh ΔBAI = ΔBDI. Suy ra ID BC .
c) Đường thẳng DI cắt đường thẳng BA tại F. Chứng minh ΔFBC cân.
d) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng FC. Chứng minh ba điểm B, I, H thẳng hàng.
15