TRẦN TRUNG NINH
Module GDTX
15
KHAI TH¸C,
Xö LÝ TH¤NG TIN
PHôC Vô BµI GI¶NG
8 | MODULE GDTX 15
A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
—
—
—
—
—
Khai thác, x lí thông tin ph c v bài gi ng là m t công vi c th ng xuyên,
c n thi t nh m nâng cao hi u qu d y h c c a các cán b , giáo viên (GV)
và h c viên trong các trung tâm giáo d c th ng xuyên (GDTX).
Th gi i ang trong quá trình toàn c u hoá, giáo d c nói chung và GDTX
nói riêng ng tr c nh ng c h i và thách th c to l n. Ng i GV th i kì
toàn c u hoá không còn gi v trí c tôn cung c p ki n th c và thông
tin. Ng i GV ch y u làm nhi m v h ng d n ng i h c bi t cách khai
thác, x lí, l u tr thông tin, t ó a ra nh ng quy t nh chính xác. S
phát tri n v bão c a m ng Internet ang làm thay i m nh m th gi i
c a chúng ta, làm thay i cách d y, cách h c, cách làm vi c và vui ch i
gi i trí. M ng Internet c ng xoá nhoà ranh gi i gi a ô th và nông thôn,
H c xong module này, ng i h c:
Hi u c v trí, vai trò, s c n thi t c a công tác khai thác, x lí thông
tin ph c v bài gi ng trong trung tâm GDTX.
Trình bày c nh ng n i dung c b n, c n thi t c a công tác khai thác,
x lí thông tin ph c v bài gi ng trong trung tâm GDTX.
Hi u c th c tr ng công tác khai thác, x lí thông tin ph c v bài gi ng
t i trung tâm GDTX n i công tác.
xu t các ph ng pháp, hình th c phù h p th c hi n n i dung
công tác khai thác, x lí thông tin ph c v bài gi ng phù h p v i c s
h t ng trong trung tâm GDTX.
C. NỘI DUNG
Nội dung 1
TÌM HIỂU MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CÔNG TÁC
KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG
ĐỐI VỚI TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1. Mục tiêu
— Sau n i dung này, h c viên nêu c v trí, vai trò c a công tác khai thác,
x lí thông tin ph c v bài gi ng trong trung tâm GDTX.
— H c viên có thái h c t p tích c c, yêu thích s d ng m ng Internet
ph c v bài gi ng trung tâm GDTX.
2. Thông tin cơ bản
* Trung tâm GDTX là c s giáo d c th c hi n các nhi m v sau:
— T ch c th c hi n các ch ng trình GDTX: Xoá mù ch và Giáo d c ti p
t c sau khi bi t ch ; Ch ng trình giáo d c áp ng yêu c u c a ng i
h c, c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao công ngh ; Ch ng trình
b i d ng ngo i ng , tin h c ng d ng công ngh thông tin — truy n
th c hi n trong trung tâm GDTX nói chung c xây d ng theo ph ng
châm cao tính th c hành trên c s khai thác kinh nghi m th c ti n
c a ng i h c. Vì v y, công tác khai thác thông tin trên Internet ph c
v bài gi ng là m t trong nh ng n i dung công tác c a GV trung tâm
GDTX nh m qu n lí, c v n, giúp các l p h c t ch c các ho t ng
h c t p, rèn luy n (chính khoá, ngo i khoá) và tham gia các ho t ng
xã h i th c hi n m c tiêu giáo d c toàn di n i v i h c viên, th c
hi n nguyên lí trong giáo d c “H c i ôi v i hành; Giáo d c k t h p
v i lao ng s n xu t; Nhà tr ng g n li n v i xã h i”.
— Các hình th c h c t p t i trung tâm GDTX g m: v a làm v a h c, h c t
xa, t h c có h ng d n. H c viên h c t p t i trung tâm GDTX theo hình
th c v a làm, v a h c c t ch c theo l p h c. Do ó, khai thác và s
d ng thông tin trong d y h c các trung tâm GDTX là r t quan tr ng
và c n thi t.
KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG | 11
3. Nhiệm vụ học tập
Ng i h c tìm hi u v trí, vai trò, t m quan tr ng và s c n thi t c a công
tác khai thác, x lí thông tin ph c v bài gi ng trong trung tâm GDTX.
4. Tổ chức hoạt động
— Dùng k thu t KWL (Know — Want — Learned) tìm hi u nh ng n i
dung ã bi t (Know), mu n bi t (Want) và h c c (Learned) liên
quan n l nh v c khai thác thông tin ph c v bài gi ng tìm hi u
i t ng t p hu n.
— S d ng k thu t công não (Brainstorming) huy ng các ý t ng liên
quan n n i dung th o lu n.
— Quá trình d y h c c t ch c trung tâm GDTX có nh ng c thù
riêng nh h c viên v a làm v a h c, hay h c ngoài gi làm vi c, h c viên
l n tu i ng i ti p xúc v i công ngh thông tin...
3. Nhiệm vụ học tập
H c viên xác nh c các n i dung c b n c a công tác khai thác, x lí
thông tin ph c v bài gi ng trong trung tâm GDTX.
4. Tổ chức hoạt động
T ch c cho h c viên th o lu n nhóm theo k thu t kh n tr i bàn v i ch
nh ng n i dung nào có th khai thác t m ng Internet ph c v bài
gi ng trung tâm GDTX.
5. Kết quả mong đợi
— H c viên xác nh c nh ng n i dung c a công tác khai thác, x lí
thông tin ph c v bài gi ng trong trung tâm GDTX.
— H c viên có thái h c t p tích c c, yêu thích tìm tòi, s d ng m ng
Internet ph c v bài gi ng trung tâm GDTX.
Nội dung 3
TÌM HIỂU VỀ VAI TRÒ CỦA MẠNG INTERNET TRONG KHAI THÁC,
XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG
Ở TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1. Mục tiêu
— Sau n i dung này, h c viên s d ng c công c tìm ki m Google,
ph c v bài gi ng trong trung tâm GDTX. Bi t chia s thông tin
l ch c a Gmail.
— Nhi m v 5. L u tr và x lí thông tin trên a o Drive c a Gmail.
4. Tổ chức hoạt động
5 nhi m v
c giao cho 5 nhóm, m i nhóm 5 h c viên theo k thu t
ghép tranh. Vòng th o lu n 1, các nhóm 1, 2, 3, 4, 5 th o lu n và th c
hi n các 5 nhi m v riêng bi t. Sau vòng th o lu n 1, i m danh t 1 n
5 t ng nhóm, t t c h c viên có cùng s i m danh s h p thành nhóm
ghép tranh m i. H c viên s h ng d n các h c viên khác v n i dung ã
n m v ng vòng 1.
5. Kết quả mong đợi
— H c viên s d ng thành th o công c tìm ki m Google,
ph c v
bài gi ng trong trung tâm GDTX. Có n ng l c chia s thông tin qua
email, s d ng d ch v Gmail ho c yahoo.mail.
— L u tr và x lí thông tin trên m ng, bi t xây d ng l ch ho t ng
qu n lí th i gian, công vi c d y h c. T o và s d ng Drive l u tr , x lí
tài li u trên m ng.
— Phát tri n k n ng ho t ng nhóm h p tác theo k thu t ghép tranh,
phát tri n k n ng công ngh thông tin qua vi c h ng d n l i cho các
ng nghi p.
14 | MODULE GDTX 15
Nội dung 4
WebQuest trong môi tr ng s d ng m ng Internet.
— i di n các nhóm trình bày ý t ng t ch c d y h c theo d án, d y h c
WebQuest trong môi tr ng s d ng m ng Internet.
— H c viên vi t báo cáo thu ho ch v d y h c theo d án, d y h c
WebQuest trong môi tr ng s d ng m ng Internet, sau ó g i báo cáo
d ng MS.Word cho gi ng viên.
5. Kết quả mong đợi
— H c viên nh n th c c giá tr và nh ng h n ch c a d y h c theo
d án, d y h c WebQuest d y h c trong môi tr ng m ng Internet.
KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG | 15
— Các nhóm h c viên ho t ng tích c c, ch ng, t o ra các s n ph m
d y h c theo d án, d y h c WebQuest, luy n t p và th c hành trên
m ng Internet.
— Có thái h p tác tích c c theo nhóm trong d y h c theo d án, d y h c
WebQuest, d y h c luy n t p và th c hành.
Nội dung 5
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ VÀ SỬ DỤNG KẾT QUẢ
CỦA CÔNG TÁC KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ
BÀI GIẢNG TRONG VIỆC NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
GIÁO DỤC TOÀN DIỆN ĐỐI VỚI HỌC VIÊN TRUNG TÂM
GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (ĐÁNH GIÁ QUA HỒ SƠ
DẠY HỌC, ĐÁNH GIÁ QUA DỰ GIỜ NGHIÊN CỨU BÀI HỌC,
ĐÁNH GIÁ QUA CHẤT LƯỢNG HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN)
1. Mục tiêu
— H c viên làm vi c theo nhóm nghiên c u xây d ng tiêu chí ánh giá bài
trình di n, tìm hi u quy trình nghiên c u bài h c áp d ng cho sinh
ho t chuyên môn.
— i di n các nhóm trình bày tiêu chí m t bài trình di n t t, quy trình v n
d ng nghiên c u bài h c trong sinh ho t chuyên môn.
— H c viên vi t báo cáo thu ho ch v tiêu chí bài trình di n và nghiên c u
bài h c, sau ó g i báo cáo d ng MS.Word cho gi ng viên.
5. Kết quả mong đợi
— H c viên t xây d ng, th o lu n và th ng nh t trong nhóm v các tiêu chí
ánh giá s n ph m thi t k bài trình di n t t trong môi tr ng Internet.
— H c viên bi t và s d ng nghiên c u bài h c c i ti n ho t ng d y
h c và chia s v i các thành viên trong nhóm.
— H c viên t ánh giá, ánh giá theo nhóm v m c s d ng, khai
thác m ng Internet ph c v xây d ng bài gi ng trung tâm GDTX.
KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG | 17
Phụ lục 1. Khai thác và sử dụng Internet phục vụ xây dựng
bài giảng ở trung tâm giáo dục thường xuyên
A. MỘT SỐ KIẾN THỨC CHUNG
1. Internet
−
−
Internet c b t ngu n t m ng Arpanet c a B Qu c phòng M (1969)
d ch v a truy n thông c a Internet, ch a m t kho tài li u a n ng,
kh ng l
c vi t b ng ngôn ng ánh d u siêu v n b n HTML
(Hypertext Markup Language), là ph ng pháp trình bày v n b n, hình
nh, âm thanh và video... liên k t v i nhau không theo th t , cho phép
ng i dùng duy t qua các ch theo th t b t kì.
E−mail (Electronic mail): D ch v trao i th i n t liên k t toàn c u.
Có 2 cách truy c p email c a b n: (1) Email trên n n web (Webmail)
18 | MODULE GDTX 15
−
ám ch vi c th c hi n m t ch ng trình xem e−mail d i d ng m t ng
d ng web cho phép ng i dùng truy c p e—mail c a h thông qua m t
trình duy t web. (2) Ch ng trình xem email nên n n máy tính bàn
nh Microsoft Outlook, Mozilla Thunderbird hay Eudora.
Chat: D ch v trao i tr c ti p trên Internet gi a hai hay nhi u máy vi tính
nhi u a i m khác nhau. Các thông tin c hi n th trên màn hình.
Hi n nay có hai ph ng th c chat ph bi n là Text chat và Voice chat.
3. Những yếu tố cơ bản nhất để các mạng máy tính liên kết được với
nhau trên phạm vi toàn cầu
— Giao th c k t n i TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet
Protocol): là m t t p các giao th c (giao th c là m t t p các tiêu
chu n trao i thông tin gi a hai h th ng máy tính ho c hai thi t
b máy tính v i nhau) tiêu chu n cùng làm vi c v i nhau cung c p
ph ng ti n truy n thông liên m ng (phát truy n và s a l i v i các gói
Mozilla Firefox hi n c r t nhi u ng i s d ng do là trình duy t mi n
phí và có tính b o m t cao.
2. Tiến trình khai thác và sử dụng Internet
Sau khi ã k t n i vào m ng Internet,
Internet, ta ti n hành theo các b c sau:
khai thác và s d ng
c
a. Khởi động trình duyệt web (IE)
Cách 1: Start\Programs\ Internet Explorer
Cách 2: Nh p úp vào bi u t ng c a trình duy t trên màn hình Desktop.
b. Nhập địa chỉ trang web cần truy nhập vào hộp “Address Bar” của trình duyệt
Ví d : ho c sau ó
nh n enter t i trang web v máy tính c a mình. Có th không c n
nh p ph n “http://”.
c. Một số thao tác trên trình duyệt
Tr v trang web ã xem tr c ó (Alt + left ho c phím Back Space).
Chuy n n trang web k ti p ã xem tr c ó (Alt + right): i n
m t c a s trang web li n tr c ã truy nh p.
Chú ý: N u b n ã truy nh p t t c các trang web v i m t c a s trình
duy t duy nh t thì có th s d ng hai ch c n ng trên. Trong tr ng h p
l t kích ch n Apply và OK.
N u mu n s d ng trang web ang truy nh p làm trang ch , trong h p
Home page, nh p chu t vào nút Use Current (khi ó ch ng trình s t
ng c p nh t a ch trang web ang truy c p).
KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG | 21
Khi không mu n thi t l p trang ch ( trang tr ng), ta th c hi n các
thao tác t ng t nh ng b m nút Use Blank.
e. Một số thủ thuật duyệt web
−
−
−
−
−
−
−
M m t c a s trình duy t m i (Ctrl + N) m m t c a s trình duy t
m i, c a s m i xu t hi n gi ng y h t v i c a s ang xem (có th b m
thêm nút Esc tr c khi nh p a ch m i vào).
Thu nh c a s ch b ng m t cú nh n (Windows + D) thu nh t t c
các c a s ang xem. Khi c n hi n l i các c a s này, b m Windows + D
l n n a.
Di chuy n qua l i gi a các c a s (Alt + Tab); chú ý gi phím Alt, n
phím Tab m i l n s chuy n qua m t c a s ch ng trình ang m .
Cu n trang web:
c n c phân tích ánh giá s phù h p c a chúng i v i nhu c u c a
chúng ta.
Tr c khi ch n m t công c tìm ki m, luôn h ng v tiêu tìm ki m
chính c a b n (t khoá) và nh ng gì mà b n tìm ki m. Nên tìm ki m
thông tin trên nhi u website. Có nhi u công c tìm ki m nhanh chóng, tuy
nhiên do i u ki n th i gian và khuôn kh ch ng trình, chúng tôi ch gi i
thi u Google — m t công c tìm ki m ph bi n, thông d ng và m nh nh t
hi n nay.
Kh i ng công c tìm ki m (ví d : www.google.com.vn )
Gõ c m t c n tìm ki m vào h p tìm ki m (ví d : axit), r i nh n nút
“Tìm v i Google”(Search). M t s cú pháp sau s giúp tìm ki m hi u qu
h n v i công c này:
+ S d ng d u “+”:
Tìm các trang có m t t t c các ch mu n tìm ki m nh ng không theo
th t (khi ó vi t n i các ch này v i nhau b i d u +; ph i t kho ng
tr ng gi a các ch ).
Ví d : Natri + ph n ng
+ S d ng d u ngo c kép “ ”
Th ng s d ng d u ngo c kép khi mu n tìm chính xác m t c m t ,
ho c tên riêng. N u không, các công c s tìm các trang ch a các t n
có trong c m t và k t qu tr v s r t l n và nhi u trang không chính
xác v i yêu c u.
−
KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG | 23
Có th s d ng tìm các câu danh ngôn ho c m t trang v n b n y
t m t o n v n b n chính xác.
khoá c n lo i). Ví d mu n tìm loài cá v c và không ch a thông tin âm
nh c, gõ: bass—music.
S d ng d u “~”:
Có th tìm ki m theo nhóm t có nh ng c i m t ng t nhau. Ví d
b n tìm nhóm t v th c n, hãy gõ: ~food.
K t h p các tu ch n tìm ki m
Vi c k t h p các tu ch n tìm ki m c bi t có ích khi cùng m t lúc
mu n l c k t qu tìm ki m theo nhi u tiêu chí. Ví d : B n s k t h p các
tu ch n tìm ki m thay vì chia s các chu i sau ây trên các trang web
khác nhau c a trình duy t :inurl:sun.com filetype:sxw jini.
N u c n chi ti t h n, hãy s d ng ch c n ng tìm ki m m r ng c a Google
(Advanced search). Hay truy c p trang có
giao di n ti ng Vi t.
Tìm ki m nâng cao
Các máy tìm ki m thông d ng:
; ;
;
; ;
.
V ph n tìm ki m hình nh
Tuy Google c ng có ph n tìm ki m hình nh và Altavista s d ng công
c tìm ki m hình nh c a Google nh ng các k t qu hình nh mà
Altavista tr v luôn có ch t l ng cao h n r t nhi u.
tìm ki m hình nh v i Altavista, các b n hãy truy c p vào
và nh p vào Images ho c nh p vào link sau:
r i nh p n i dung c a b c
nh vào ây. Nên nh p ti ng Anh mô t b c nh ó cho nhi u k t
qu h n, ho c nh p n i dung ti ng Vi t nh ng không có d u (Tìm n i
dung nên nh p có d u; tìm nh l i không d u). ó là do công c tìm
ki m th ng tìm theo tên file nh, mà tên file nh nói riêng và tên các
tr c trang web.
d. Download File
Mu n t i file t siêu liên k t, kích chu t vào v trí liên k t, thông th ng
là Download (ví d : Download ph n m m CHEMIX School Ver.3.50).
26 | MODULE GDTX 15
−
Khi xu t hi n b ng thông báo File Download, ch n Save. Khi xu t hi n
h p tho i Save As, ch n a, th m c l u tr File và nh n ch n Save
t i file v máy tính.
TÌM KI M VÀ T I CÁC O N PHIM
1. T i video t youtube
B c 1:
−
−
Vào trang www.youtube.com.
Gõ t ho c c m t c n tìm ki m vào ô tìm ki m, sau ó nh n nút Search
(Ví d : H2SO4).
B c 2:
−
−
−
B c 4: Xem video
−
−
xem c các movie nh d ng FLV c n ph i có ph n m m h tr
xem nh d ng này.
Có th t i các ph n m m c file FLV mi n phí t :
1) />2) />3)
2. Tìm ki m và t i video t www.baamboo.com
− Vào trang www.baamboo.com tìm ki m video
KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG | 29
−
Ch n video c n xem
−
Nh n chu t vào nút Download phía d i
Ch n và copy dòng ch trong ô m c 2, ph n h ng d n download.
— Nh n chu t ph i vào nút
−
t tên file b ng cách dán dòng v a copy trên vào ô File Name, sau ó
nh n Save t i video v máy tính.
2. Đặc điểm của dạy học theo dự án
•
Trong các tài li u v d y h c d án, có r t nhi u c i m c a ra.
Các nhà s ph m M u th k XX khi xác l p c s lí thuy t cho ph ng
pháp d y h c này ã nêu ra 3 c i m c t lõi c a d y h c theo d án:
nh h ng HS, nh h ng th c ti n và nh h ng s n ph m. Có th
c th hoá các c i m c a d y h c theo d án nh sau:
nh h ng th c ti n: Ch c a d án xu t phát t nh ng tình hu ng
c a th c ti n xã h i, th c ti n ngh nghi p c ng nh th c ti n i s ng.
Nhi m v d án c n ch a ng nh ng v n phù h p v i trình và
kh n ng c a ng i h c.
KHAI THÁC, XỬ LÍ THÔNG TIN PHỤC VỤ BÀI GIẢNG | 31
•
•
•
•
•
•
•
nh h ng s n ph m: Trong quá trình th c hi n d án, các s n ph m
c t o ra. S n ph m c a d án không gi i h n trong nh ng thu ho ch
lí thuy t, mà trong a s tr ng h p các d án h c t p t o ra nh ng s n
ph m v t ch t c a ho t ng th c ti n, th c hành. Nh ng s n ph m này
có th s d ng, công b , gi i thi u.
32 | MODULE GDTX 15