ẹE THI THệ ẹAẽI HOẽC SO 11
Thigianlmbi:180phỳt,khụngkthigianphỏt
I.PHNCHUNGCHOTTCTHSINH(7,0 im)
x- 1
Cõu1(2,0im). Chohms y =
(1)
1 -2x
a) Khosỏtsbinthiờnvvthhms(1).
b)Chngminhngthng ( d ) : x - y + m =0 luụnctthhms(1)ti2imphõnbitA,Bvi
uuur uuur
mi m. Tỡmmsaocho AB = OA + OB ,vi Olgc ta.
x
pử
ổ
Cõu 2(1,0im). Giiphngtrỡnh: 2 sin x cos 2 + sin x cos 2 x = cos 2 x + 2 cosỗ x - ữ .
2
4ứ
ố
ỡ10 x ư xy ư y= 2
Cõu3(1,0im). Giihphngtrỡnh: ớ
( x, y ẻR )
2
2
ợ30 x ư xy ư 2 xy ư x ư y = 1
Cõu4(1,0im). Tỡmttccỏcgiỏtrmphngtrỡnh saucúnghim: 2 x + 1 = m x 2 +1.
Cõu5(1,0im).CholngtrngABC.ABCcúỏy ABCltamgiỏccõntiC,AB=AA=a.Gúc
tobingthng BC vimtphng (ABBA) bng 600. Gi M,N,P lnltltrungimca BB, CC v
BC.Tớnhthtớchkhilngtr ABC.ABC vkhongcỏchgiahaingthng AM v NP theo a.
Cõu6(1,0im). Cho basthcdng a,b,c .Tỡm giỏtrnhnhtcabiuthc:
24
Tỡmgiỏtrca a6.
Cõu9.b(1,0 im).Tỡmgiihn: I =lim
xđ0
x 2 + 1 - cos 2x
.
x 2
SGD&TVNHPHC
KTCLễNTHIIHCLN1NMHC2013ư2014
Mụn:TONKhiB
HNGDNCHM
(ỏpỏncú6trang)
I.LUíCHUNG:
ưHngdnchmchtrỡnhbymtcỏch gii vinhngý cbnphicú.Khichmbi hcsinh lm
theocỏchkhỏcnuỳngvýthỡvnchoimtia.
ưimtonbitớnhn0,25vkhụnglmtrũn.
ưVi Cõu5nuthớsinhkhụngvhỡnhphnnothỡkhụngchoimtng ngviphnú.
II.PN:
Cõu í
Nidungtrỡnhby
im
1
a
x- 1
1,0
xđ ỗ ữ 1 - 2 x
xđỗ ữ 1 - 2x
ố2ứ
ố 2ứ
1
ị ngthng x = ltimcnng
2
-1
+sbinthiờn: y ' =
< 0,"x ẻ D
2
(1 -2x )
1 ử ổ 1
ổ
ử
Hmsnghchbintrờn ỗ -Ơ ữ ỗ +Ơ ữ .Hmskhụng cúcctr.
2
2
ố
ứ ố
ứ
+Bngbinthiờn
X
1
ư Ơ
+ Ơ
2
y
1
x
ư4.5
ư4
ư3.5
ư3
ư2.5
ư2
ư1.5
ư1
ư0.5
0.5
ư1
ư2
ư3
ư4
1 -2x
1
1
1
Cú D ' = m 2 + 2m + 2 > 0, "m, f ( ) = - ạ0,nờn(*)cú2nghimphõnbitkhỏc
2
2
2
suyra (d) luụnct(1)ti2imphõnbit A,B vimi m .
1.0
0.25
0.25
Ta cú A ( x1 x1 + m ) , B ( x2 x2 +m ) vi x1 ,x2 l2nghim ca(*).Theoviưet
ỡ x1 + x2 = -m
ù
ớ
-m- 1
ùợx1 x2 = 2
Gi M ltrungim ca AB
uuur uuur
AB = OA + OB AB = 2OM tam giỏc OAB vuụng ti O
uuur uuur
OA.OB = 0 x1 x2 + ( x1 + m)( x2 + m) = 0
2
p
2p
ộ
x = + k
ộ 2 x = p - x + k2p
ờ
+ cos 2 x = - cos x = cos ( p - x ) ờ
3
3 (kẻ Â)
ờ
ở 2 x = x - p + k2p
ở x = -p + k 2p
p
p
2p
Vyphngtrỡnhcúnghim x = + k 2p ( k ẻ Â) v x = + k
( k ẻ Â)
2
3
3
ỡ10x ư xy ư y = 2
Giihphngtrỡnh: ớ
( x, y ẻR )
2
2
ợ30x ư xy ư 2xy ư x ư y = 1
Nhnthy x=0khụnglnghimcah.
y 2
1
0.25
0.25
1,0
0.25
0.25
é x = 1; y = 4
ìa + b = 6
é a = 1; b = 5 ê
TH1. í
Ûê
Û
1
î ab = 5
ë a = 5; b = 1 ê x = ; y = 0
ë 5
4
0.25
1
é
x = ; y = 2
ê
0.25
1,0
2 x + 1 = m x 2 + 1
2 x + 1
Ta có : PT Û
x 2 + 1
Có f
( x) =
x
f
/
x 2 + 1
2 - x
(x
2
-¥
5
0.25
f ( x )
2 2
(
Từ BBT suy ra: Phương trình có nghiệm Û m Î -2; 5 ù
5
û
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại C, AB = AA’= a. Góc
tạo bởi đường thẳng BC’ với mặt phẳng (ABB’A’) bằng 60 0 .Gọi M, N, P lần lượt là trung
điểm của BB’, CC’ và BC. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai
đường thẳng AM và NP theo a.
Gọi H là trung điểm A’B’.
Ta có C 'H ^ A 'B'; C' H ^ BB'
A'
C'
Q
H
K B'
0.25
2
C 'H = BH.tan 600 = a
5
15
. 3 = a
2
2
Diện tích tam giác A’B’C’ là
SDA'B'C ' =
1
a 2 15
15
(đvtt)
C 'H.A 'B' =
Þ VABCA 'B 'C ' = BB'.SA 'B'C' = a 3
2
4
4
0.25
Gọi Q là trung điểm B’C’ Þ NP / /MQ Þ NP / / ( AMQ )
Gọi I là giao điểm MQ và BC. Khi đó B là trung điểm của PI
Ta có: B ' C ' = C ' H 2 + HB '2 = 2a Þ MQ = MB '2 + B 'Q 2 = a
5
a 5
; AM =
2
2
0.25
1
5
SAMQ = AM.MQ = a 2
2
8
Nên d ( B; ( AMQ ) ) = d ( B'; ( AMQ ) ) =
6
3V B'AMQ
SAMQ
=
a 15
a 15
Þ d ( NP; AM ) =
10
5
.
a + b + c
Đặt t = a + b + c, t > 0 . Khi đó ta có: P ³
0.25
3
2t
Xét hàm số f ( t ) =
3
-
2t
f ' ( t ) = 0 Û
3
t
3
-
3
t
0.25
3
ìa + b + c = 1
16
4
1
Vậy ta có P ³ - , đẳng thức xảy ra Û í
Ûa=
;b = ;c = .
2
21
21
21
î a = 4b = 16c
0.25
3
ổ 16 4 1 ử
khivchkhi ( a, b, c )= ỗ , , ữ .
2
ố 21 21 21 ứ
VygiỏtrnhnhtcaPl -
7.a
Trongmtphngvi hta OxychotamgiỏcABCcútatrctõm H(3ư2),
x -2
x - 2 ử uuur
t C(x 3 3 ). Cú: AC = ỗ x 3 - 2 3
- 1 ữ BH = (4 -1)
3
3
ố
ứ
uuur uuur
Vỡ BH ^ AC BH.AC = 0
x - 5
19
ổ 19 1 ử
4(x3 - 2) -1. 3 = 0 x3 =
ịC ỗ - ữ .
3
11
ố 11 11 ứ
ổ 19 1 ử
VyA(21)B(ư1ư1) C ỗ - ữ .
ố 11 11 ứ
Mthpcha11bicỏnhst1n11.Chn6bimtcỏchngunhiờnricng
tht6bicrỳtravinhau.Tớnhxỏcsutktquthuclsl.
GiHlbinc:ktquthuclsl. Hxyrakhimttrongcỏcbincsauxyra :
A: 1bimangsthtlv5bimangsththtchn
B:3bimangsthtlv3bimangsththtchn
C:5bimangsthtlv1bimangsththtchn
Trong11bicú6bicústhtl{1,3,5,7,9,11}, 5bicústhtchn{2,4,6,8,10}
C16 .C55
C36 .C35 200
P ( H ) = P ( A ) + P ( B ) + P ( C)=
+
+
=
462 462 462 231
2
Giiphngtrỡnh: 4 x - 4 + ( x 2 - 4 ).2 x-2 =1 ,(1)
P (A) =
9.a
1,0
+Vi x ẻ ( -Ơ -2 )ẩ (2 +Ơ) ị x 2 - 4 > 0 ị VT >1
Suyraphngtrỡnh(1)vụnghim
+Vi x ẻ ( -2 2 )ị x 2 - 4 < 0 ị VT
I
B
K
M
C
D
9
=0
2
ổ 5ử
TaimMl ỗ1 ữ
ố 2 ứ
ỡ DB ^ AB
GiDlimixngviAquaI.Tacú ớ
ị DB / /CH
ợCH ^ AB
TngtDC//BHnờntgiỏcHBDClhỡnhbỡnhhnhnờnMltrung imHD.
uuur
uuur
XộttamgiỏcAHDcúIMlngtrungbỡnhnờn AH = 2IM ị A ( 2 -2 )
uuur uuur
Gis B ( 2b - 4 b ) ị C ( 6 - 2b5 -b ).Tacú BH.AC = 0
ộ b = 1
0.25
= 4 (1 + 2 x ) + 4(1 + 2 x ) + (1 +2x )
0.25
ở
10
12
14
ỷ
6
Hscax6 trongkhaitrin 4 (1 +2x ) l: 4.26 C10
10
6
Hscax6 trongkhaitrin 4 (1 +2x) l: 4.26 C12
12
0.25
6
Hscax6 trongkhaitrin (1 +2x ) l: 26 C14
14
x
x 2
x2 + 1 - 1
1
1
= lim
=
2
2
x đ0
x
đ
0
x
x + 1 +1 2
1 - cos 2 x
2sin2 x
lim
=
lim
=2
x đ0
xđ0
x2
x 2
lim
0.25
1,0
lớn hơn
1; biết rằng tiếp
tuyến cắt trục hồnh, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho: 3MA 2MB .
2cos x 2sin 2x 2sin x 1
.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình: cos 2 x 3 1 sin x
2cos x 1
3
3
2
x y 6 y 2 x 7 y 12
Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
2
2
3 x y 3 x y 10 x 5 y 22
Câu 4 (1,0 điểm). Tính giới hạn: L lim
ln 1 sin x
ex 1
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vng tại A và D; SA vng góc với mặt
đáy (ABCD); AB 2a ; AD CD a . Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt đáy (ABCD) là 60 0. Mặt phẳng
(P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA, SB lần lượt tại M, N. Tính thể tích khối
chóp S.CDMN theo a.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn 2 a 2 b 2 c 2 ab bc ca 3 . Tìm giá trị
x 0
1
.
abc3
33 x 3x 2 y 9 x y 7
Câu 9.b (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
.
x y
2 x 4 y log 3 10 81
--------------------HẾT--------------------
Câu
Nội dung
1
1. Khảo sát sự biến thiên …..
* Tập xác định:
* Sự biến thiên của hàm số
- Giới hạn của hàm số tại vô cực và giới hạn vô cực
2x 4
lim y lim
2
x
x x 1
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng: y 2
2x 4
2x 4
lim
; lim
x 1
x 1
x 1
x 1
y
2
0.25
điểm
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1; .
Hàm số không có cực trị.
* Đồ thị
0.25
điểm
6
5
4
3
2
1
-6
2
x x0
2 x0 4
x0 1
Tiếp tuyến cắt trục hoành Ox tại A x02 4 x0 2;0 , cắt trục tung Oy tại
2 x0
2x 4
B 0;
0
2
x0 1 x0 1
2 x 4
2 x0
Ta có: MA x02 3 x0 2; 0
; MB x0 ;
2
x0 1
x0 1
0.25
điểm
1
1
x
2
2
Giải phương trình: cos 2 x 3 1 sin x
0.25
điểm
2 cos x 2sin 2x 2sin x 1
.
2 cos x 1
Điều kiện: 2 cos x 1 0
Phương trình đã cho tương đương với:
2 cos x 1 2sin x 1
cos 2 x 3 1 sin x
2 cos x 1
0.25
điểm
cos 2 x 3 1 sin x 2sin x 1
0.25
Đối chiếu điều kiện, ta có các nghiệm của phương trình đã cho là:
2
x k 2 và x
k 2 (với k Z )
2
3
x3 y 3 6 y 2 2 x 7 y 12
Giải hệ phương trình:
2
2
3 x y 3 x y 10 x 5 y 22
0.25
điểm
sin x 1 x
3
0.25
điểm
(1)
2
x 3
Điều kiện:
2 x 7 x 2
3 x 1
x 1 1
x 2 0
1
1
2x 7
3 x 1
x 1 1
5 x 2 y 4
6 7 2x
1
0.25
điểm
6
1
0
x 1 1
1
e 1
sin x
x ex 1
ln 1 sin x
sin x
x
lim
1 ; lim
1 và lim x
1
x 0
x 0
x 0 e 1
sin x
x
ln 1 sin x
Nên: L lim
=1
x 0
ex 1
Tính thể tích khối chóp S.CDMN
1
1
Đặt V VS . ABCD , ta có: VS .CDA VS . ABCD ; VS . ABC VS . ABCD
3
3
0.25
điểm
x
0.5
điểm
0.25
điểm
0.25
điểm
2
VS .MNC SM SN SC 2
4
8
VS .MNC VS . ABC V
VS . ABC
SA SB SC 3
9
27
Bởi vậy:
2
8
14
VS .CDMN VS .CDM VS .MNC V V V
2
Vậy:
14 a 3 6 7 6 3
VS .CDMN
a
27
2
27
S
M
G
A
D
6
B
C
Tìm giá trị lớn nhất …
Với a, b, c là các số dương ta có:
a
Từ đó:
0 a bc 3
Ta có:
2 a 2 b 2 c 2 ab bc ca 3 ab bc ca
a b c
3
0.25
điểm
2
3
Nên:
a
2
2
b c
2
1
3
Xét hàm số f t t
với 0 t 3
6
t3 2
1
1
f ' t t
0, t 0;3
3 t 3 2
2
2
2
0.25
điểm
Nên hàm số đồng biến trên 0;3
Bởi vậy:
f t f 3 , t 0;3
17
6
17
Suy ra: S
6
Dấu “=” xảy ra khi a b c 1
2
t 3
1
1
AB.d C ; AB 2 2
t 3
2
2
2
Bởi vậy:
SABC 2 t 3 2 t 1
0.25
điểm
Nên C 1; 2
Gọi phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
x 2 y 2 2 ax 2by c 0
Thay tọa độ A, B, C vào phương trình, ta có:
2a 4b c 5
a 0
6a 8b c 25 b 5
2 a 4b c 5 c 15
Vậy, phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
Như vậy: C 1 13; 0; 0 hoặc C 1 13; 0;0
9.a
0.25
điểm
Tìm hệ số trong khai triển
Với n nguyên dương, ta có:
6C nn11 An2 160 3. n 1 n n n 1 160
0.25
điểm
n 8
n 2 2n 80 0
n 10
Vậy n 8
8
Bài toán trở thành: Tìm hệ số của x 7 trong khai triển 1 2 x3 2 x
8
0.25
điểm
0.25
điểm
0.25
điểm
Tọa độ tiêu điểm: F1 2;0 ; F2 2; 0
x02 y02
1 *
9
5
2
2
MF1 3 x0 ; MF2 3 x0 ; F1 F2 4
3
3
0
Để MF
1 F2 60 thì:
2
MF MF 2 F F 2 2.MF .MF .cos MF
F
Gọi M x0 ; y0 E nên
3
3
4 x0 3 x0
4
3
Thay x0 vào (*) ta có:
4
0.25
điểm
2
8.b
9.b
3
2
4 y0 1 y 2 75 y 5 5
0
0
9
5
16
4
Do AB; AC . AD 4 0 nên AB; AC ; AD không đồng phẳng. Hay 4 điểm A, B, C, D
là 4 đỉnh của tứ diện.
Thể tích tứ diện ABCD:
1 2
V AB; AC . AD
6
3
33x 3x 2 y 9 x y 7
1
Giải hệ phương trình
x y
2
2 x 4 y log 3 10 81
1 33x 3x 2 y 32 x 2 y 7 3 x 2 y 2 x 2 y 3x 2 y 32 x 2 y 7
2 32 x 4 y 34 x 4 y 10
u v uv 7
u v uv 7
2 2
2
u v 10
u v 2uv 10
u v S
Đặt:
ta có:
uv P
S 2 P 10 S 2S 24 0
S 4
u v 4
u 3
Như vậy:
hoặc
P 3 uv 3
v 1
0.25
điểm
0.25
điểm
0.25
điểm
S 6
hoặc
(loại)
P 13
u 1
v 3
x2 y
3
x 2 y 1
1
3
3
3
y 1
6
1 1
1 1
Vậy, hệ có hai nghiệm x; y là: ; và ;
3 3
3 6
0.25
điểm
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 8
Thời gian làm bài: 180 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm):
x 1
Câu 1 (2 điểm). Cho hàm số: y
(C)
2( x 1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm những điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M tạo với hai trục tọa độ một tam giác
Câu 8.a (1 điểm). Trong khơng gian Oxyz cho tam gi¸c ABC cã: A 2;3;1 , B 1; 2;0 , C 1;1; 2 .
ViÕt ph¬ng tr×nh ®êng th¼ng ( d) ®i qua trùc t©m H cđa tam gi¸c ABC vµ vu«ng gãc víi mỈt ph¼ng
( P): x - 3y + 2z + 6 = 0.
Câu 9.a(1 điểm). Cho n là số ngun dương thỏa mãn
1
2
n
n
c c
n 1
n
... cn cn 255
n
Hãy tìm số hạng chứa x14 trong khai triển nhị thức Niu tơn P(x) = 1 x 3 x 2 .
B. Theo chương trình Nâng cao.
Câu 7.b. (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A 2; 6 , chân
3
đường phân giác trong kẻ từ đỉnh A là điểm D 2; và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
2
1
0 , với x D
( x 1)2
0.25
hàm số đồng biến trên mỗi khoảng : ; 1 và 1;
Cực trị: hàm số không có cực trị
Giới hạn, tiệm cận :
1
1
lim y , lim y ; Lim y , Lim y
x
x
x ( 1)
2
2 x( 1)
1
y là tiệm cận ngang; x 1 là tiệm cận đứng.
2
Bảng biến thiên:
x
y,
) làm tâm đối
y xứng
2
I
-1
2
0.25
1
2
O
x0 1
) (C ) là điểm cần tìm
2( x0 1)
Gọi tiếp tuyến với (C) tại M ta có phương trình
x 1
x 1
1
y
: y f ' ( x0 )( x x0 ) 0
( x x0 ) 0
2
2( x0 1)
2( x0 1)
x0 1
1
x0 1
2
x02 2 x0 1 x02 2 x0 1
0
6
6( x0 1)2
(vì A, B O nên x02 2 x0 1 0 )
0.25
1
1
x0 1 2
x0 2
x 1 1
x 3
0
0
2
2
2sin 3x sin x 2 cos3x 3 cos x 0
1đ
2
1đ
3
sin 3 x 0
sin x 3 cos x 2 cos3 x
* sin 3x 0 x k k Z
3
0.25
*sin x 3 cos x 2cos3 x cos x cos 3 x
6
k
x
1.0
0,25
1đ
Xét hàm số f (t ) 2t 3 t , ta có f , (t ) 6t 2 1 0t R f (t ) đồng biến trên R.
y 0
Vậy (1) f ( y) f ( 1 x ) y 1 x 2
y 1 x
2 x
Thế vào (2) ta được : 3 2 x 1 x 2 x
2 x
3 2x 1 x
1
2 x
1 0 3 2 x 1 x 1( x 1 2 x 0)
3 2x 1 x
x 1 .Suy ra nghiệm của hệ là (x; y) =(1; 0)
Giải bất phương trình.........
x 0
x 0
ĐK: 10
2
t
Bpt trở thành 2t t 15 0
2 t 3 do *
t 3
2
t 3 x 2 2 x 10 3 x 2 2 x 1 0 x 1 0 luôn đúng.
0.25
2
Vậy nghiệm bất phương trình là x 0;
1đ
0.25
S
K
H
C
N
B
2
1
a3 3
VS . ABCD S ABC .SH
(đvtt )
3
4
Kẻ a // AH (a đi qua B)
HA // SB, a
Gọi M là hình chiếu của H lên a và K là hình chiếu của H trên SM khi đó
HK d HA; SB
0.25
0.5
Tam giác ACH đều nên HBM AHC 60 0 HM HB sin 60 0
Trong tam giác SHM ta có
1đ
(với t =
z
, 0 t 1 );
a
x y
4P
3
a
64 z 3
3
a z
3
a
64 z 3
3
0.25
3
1 t 64t 3
Xét hàm số f(t) = (1 – t)3 + 64t3 với t 0;1 . Có
Gọi I đối xứng với O qua phân giác trong góc B là d : x 2 y 5 0
I (2; 4) và I AB
0.25
Tam giác ABC vuông tại A nên BI 2b 3;4 b vuông góc với
CK 11 2b;2 b
7.a
b 1
b 5
0.25
2b 311 2b 4 b 2 b 0 5b 2 30b 25 0
Với b 1 B (3;1), C ( 3; 1) A(3;1) B loại
31 17
31 17
; .Vậy A ; ; B(5;5); C(5; 5)
5 5
5 5
Với b 5 B( 5;5), C (5; 5) A
1đ
8.a
z 3
H(
0.25
0.25
0.25
2 29 1
; ; )
15 15 3
Do (d) vuông góc với mp(p) nên (d) nhận u (1; -3; 2) làm véc tơ chỉ phương
0.25
2
29
1
y
z
15
15
3
1
2
k
8
2
k
=
k0
0.25
k
8 k
= C Ckm (3x2 )k m xm = C8kCkm3km.x2km
.
m0
k0 m0
k 0
2k m 14
m 0 m 2
0mk 8
YCBT
k 7 k 8 .
m, k Z
2
E 2; 4
7.b
Do AD là phân giác nên E là điểm chính giữa cung BC suy ra IE vuông góc với BC
5
hay BC nhận EI 1; 2 là vectơ pháp tuyến.
2
Do đó pt của BC là:
3
BC :1. x 2 2. y 0 x 2 y 5 0 . Vậy BC : x 2 y 5 0.
2
0.25
0.25
Gọi M m1; m2 ; m3 là điểm thuộc AB khi đó AM , AB cùng phương
1đ
8.b
t 1
8t 4t 5 9 8t 4t 4 0 1
t
2
2
2
0.25
Với t 1 n 1 M 1;2;1 , N 1;0;0
Với t
1đ
0.25
1
3
1
3
n M ;1;0 , N ;0;0
2
2
2
2
ĐK: y-2x +8 > 0
0.25
x
2
Đặt: t = , (đk t > 0 ) , ta có pt: t 3 t 2 0 t 1 t 2 t 2 0
3
0.25
x 0
. Vậy nghiệm của phương trình là (0; 0)
t 1
y 0
0.25
Chú ý :- Học sinh làm cách khác trong đáp án mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
- Câu hình học không gian học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không cho điểm
ẹE THI THệ ẹAẽI HOẽC SO 9
Thi gian: 180 phỳt, khụng k thi gian phỏt .
2x 4
x 1
a) CMR:
b) Tỡm
1
1
2
x + 1 y + 1 1 + xy
giỏ tr nh nht ca biu thc sau:
P=
x
y
z3 + 2
+
+
y + 1 x + 1 3(xy + 1)
Cõu 7 (1.0 im) Trong mt phng vi h ta Oxy, cho hai ng thng 1 v 2 cú
phng trỡnh ln lt l: 2 x 11y + 7 = 0 v 2 x + 3y + 4 = 0 . Lp phng trỡnh ng thng
i qua im M(8; 14) , ct hai ng thng 1 , 2 ln lt ti A v B sao cho:
3MB + 2 AM = 0.
Cõu 8 (1.0 im) Trong mt phng vi h ta Oxy, cho hai ng trũn (C1 ) v (C2 ) cú
1
v (x 2)2 + (y 2)2 = 4 . Lp phng trỡnh ng
2
thng tip xỳc vi (C1 ) , ng thi ct (C2 ) ti hai im phõn bit A, B sao cho:
x →1+
x →1
2
y' =
> 0 ∀x ∈ D
(x − 1)2
⇒ Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (1; +∞).
Bảng biến thiên:
x
−∞
1
+
y'
y
y
4
+∞
+
+∞
2
m < −4
2 + (m − 4) − m + 4 ≠ 0
(*)
⇔
⇔
2
m
4
>
∆ = m − 16 > 0
Khi đó, giả sử A(x A ;2x A + m), B(x B ;2x B + m) với x A , x B là nghiệm của (1)
4−m
4−m
và x A x B =
2
2
m
⋅ AB = 15 ⇔ 4AB2 .m 2 = 1125
Ta có: 4SIAB = 15 ⇔ 2d(I, AB).AB = 15 ⇔ 2 ⋅
5
2
2
2
⇔ 20(x A − x B ) .m = 1125 ⇔ 4[(x A + x B ) − 4x A x B ]m 2 = 225
Áp dụng định lý Vi-ét ta có: x A + x B =