Phòng Giáo Dục Gò Vấp
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
MÔN TOÁN – LỚP 4
BAØI CŨ
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài 1: Đúng giơ Đ, sai giơ S:
Bốn mươi triệu hai trăm mười lăm nghìn
S
bốn trăm viết là 4 215 400
Đ Năm triệu ba trăm mười bốn nghìn sáu
trăm ba mươi viết là 5 314 630
S Hai trăm triệu hai trăm nghìn viết là 200 200
Một trăm ba mươi sáu triệu hai trăm linh năm
Đ
nghìn bốn trăm mười bảy viết là 136 205 417
BAỉI MễI
Luyeọn taọp
HOẠT ĐỘNG 1
Củng cố về
các hàng và các lớp
chục
triệu
triệu
triệu
chục
nghìn nghìn
đơn
vò
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
Đọc số
Viết số
LỚP TRIỆU
LỚP NGHÌN
LỚP ĐƠN VỊ
Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng
trăm
chục
5
0
chục nghìn trăm chục
đơn vò
nghìn nghìn
0
3
0
4
3
2
1
0
9
7
nghìn
bảymột
trăm
trăm
linh
bốn
Sáu
trăm
mười
ba
triệu
b)không
Một
trăm
ba
mươi
trăm
linh
ba
hai mươi
000
nghìn
hai
mốt bảy
triệutrăm
bốnlinh
trăm
chöõ soá 5
715 638
571 638
836 571
5 000
500 000
500
CUNG CO: Troứ chụi Ai maứ taứi theỏ
2
1
4
3
5
Hãy nêu số bé nhất có tám
chữ số ?
_ Làm bài ở vở bài tập.
_ Xem trước bài: “Luyện tập” trang 17.
CHUC CAC EM
CHAấM NGOAN, HOẽC GIOI